Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. My school timetable

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mai Phương
Ngày gửi: 15h:33' 16-04-2020
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Dai Ban 2 Primary School
Teacher: Dao Thi Thanh Huyen
Play a game :
“Matching”
What’s this? It’s a ruler
What’s that? It’s a school bag
Is it a pencil? Yes, it is
Is it a ruler? No, it isn’t. It’s a rubber
What’s that? It’s a pencil sharpener
1
2
3
4
5
A
B
C
D
E
Unit: 8
School things
 Vocabulary:
Lesson 3( period 1)
- those:
Những cái này
Những cái kia
- these:

1. Look listen and repeat.
Linda: What are these?
Robot: I don’t know
Linda: They’re rulers
Robot: They’re rulers
 Model sentences
Cách hỏi và trả lời về những vật ở gần hoặc ở xa người nói
What are these? ( những cái này là cái gì ?)
What are those? (những cái kia là cái gì ?)
They’re rulers ( chúng là những cái thước kẻ)

2. Look and say
What are these/ those?
They’re …….
*Homework:
* Học thuộc các tu moi.
* Bài tập 1 và 2trang 34,35 sách bài tập.
Good bye,
For Your Attendance!
 
Gửi ý kiến