Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. Natural Disasters. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Nhân
Ngày gửi: 20h:46' 22-02-2023
Dung lượng: 66.4 MB
Số lượt tải: 820
Số lượt thích: 1 người (Đỗ xuân mai)
What is the clip about?

What was the natural disaster?
Was there any damage to
people or property?

- Where are Duong and Nick?
- What are they talking about?
- Which natural disasters can we see in bubbles?

- disaster (n): thảm hoạ

- minor injury (n):

bị thương nhẹ

- accommodation (n):

- property (n):

- debris(n):

- rescue worker (n):

1. disaster (n): /di'zɑ:stə[r]/  
thảm hoạ
2. Natural disaster (n): /'næt∫rəl/
thảm hoạ thiên tai
khốc liệt
3. severe (adj): /si'viə[r]/ 
4. minor injury (n):  /'mainə 'indʒəri/  bị thương nhẹ
sự đau đớn
5. relief (n): /ri'li:f/  
6. temporary (adj):  /'temprəri/ 
tạm thời
7. accommodation (n): /ə,kɒmə'dei∫n/ chỗ ở
8. debris(n):  /'dəbri:/ /'debri:/ 
mảnh vỡ,  đống đổ nát
9. property (n): /ˈprɑːpɚti/ 
tài sản
10. rescue worker (n): /'reskju: 'wɜ:kə[r]/ nhân viên cứu hộ
11. be trapped  /bi: træp/
bị mắc kẹt

NEW WORDS

12. Drought (v) /draʊt/  : hạn hán
13. Flood (n) /flʌd/ : lũ lụt
14. Tornado (n) /tɔ:'neidəʊ/ : vòi rồng
15. Forest fire (n)  /'fɔ:rist 'faiə[r]/: cháy rừng
16. Earthquake (n) /'ɜ:θkweik/  : động đất
17. Landslide (n)  /'lændslaid/ : lở đất
18. Volcano (n) /vɒl'keinəʊ/  : núi lửa
19. Volcanic eruption (n) /vɒl'kænik i'rʌpt∫n/: sự phun trào núi lửa
20. Tsunami (n) /Tsu'na:mi/ : sóng thần
21. Typhoon  /,taip'fu:n/ = Tropical storm (n) : bão nhiệt đới
/'trɒpikl stɔ:m/
22. mudslide /ˈmʌdˌslaɪd/ : tràn bùn 
1

02/22/20

Add a footer

Example

Thanh Hoa

A: Which are the most common natural
disasters in Thanh Hoa
Hoa?
B: Typhoons
Typhoons and
and floods
floods
A: How often do they happen?
B: Typhoons happen there about three
or four times a year, and floods about
twice a year.

typhoons/3 or
4 times a year

floods/twice a
year

Tây Nguyên

Forest fires/ once a year

- Learn by heart all the new words
- Do exercise 2b
- Prepare the new leson: A closer look 1
+ find the new words
+ Study about stress in words ending -logy
and –graphy.
 
Gửi ý kiến