Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 05. Natural wonders of the word. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tiếng Anh 6 (Sách mới). Unit 05. Natural wonders of the word. Lesson 1. Getting started
Người gửi: ai cũng được
Ngày gửi: 20h:45' 08-11-2018
Dung lượng: 20.3 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
1. Ha Long Bay
2. Amazon rainforest -

Brazil
3. Jeju Island - Hàn Quốc
4. Iguazu waterfall - Argentina
5. Komodo Island - Indonesia
6. Underground river.
Princesa (Philippines) l
7. Table Mountain - Châu Phi
Period 34 :
waterfall (n):
VOCABULARY
thác nước
forest (n):
rừng
desert (n):
sa mạc
island (n):
đảo
valley (n):
thung lũng
natural wonder : kì quan thiên nhiên.
-waterfall (n):
thác nước
-forest (n) :
rừng
-island (n) :
đảo

-valley (n) :
thung lũng
-desert (n) :
sa mạc
-natural wonder:
kì quan thiên nhiên
10. valley
1.mountain
2.river
3.waterfall
4.forest
5.cave
7.lake
9. island
6.desert
8. beach
1
2
4
8
9
10
6
5
7
3
a .cave
b. desert
c. forest
d. beach
e. valley
f. mountain
g. river
j. lake
i. island
h. waterfall
Listen and read
Read and tick the words you can find


1. Vy is.
2. Because she went to the wrong room.
3. Uluru.
4. Australia.
5. It is an island.
1. spell / you / that / please/ can
2. repeat / you / that / please/ can
3. come / I/ can / in
 Can you spell that, please?
 Can you repeat that, please?
 Can I come in?
Can you spell that, please?
Can I come in?
Can you
+V(nt)
+...please?
Can I
+V(nt)
+…?
-Người nói yêu cầu người nghe làm việc gì.
Người nói đề nghị được làm việc gì .
some fruit juice
some chocolates
some bread and milk
some chicken.
some bread and milk
some chocolates
some fruit juice
some chicken.
You want to join in Geography club
Make similar dialogues
HOMEWORK
- Learn by heart vocabulary.
Do exercises : Part A in workbook.
Prepare: A closer look 1
river(n):
sông
cave (n):
hang động
1. Ha Long Bay
2. Amazon- Brazil
3. Jeju-Hàn Quốc
4. Thác nước Iguazu - Argentina
5. Vườn quốc gia- Indonesia
6. sông ngầm Puerto 
Princesa (Philippines) l
7. Núi Bàn- Châu Phi
Some chocolates
One of the 7 Natural Wonders of the world.
 
Gửi ý kiến