Bài 19. Hoạt động của các cơ quan tuần hoàn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thúy
Ngày gửi: 04h:45' 03-11-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thúy
Ngày gửi: 04h:45' 03-11-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
- KT dưới ngưỡng: Cơ tim không co.
- KT tới ngưỡng: Cơ tim co tối đa.
- KT trên ngưỡng: Cơ tim không co mạnh hơn.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
Cơ tim có khả năng hoạt động tự động
- Ng.nhân: Do hệ dẫn truyền tim.
+ Cấu tạo: Gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó his, mạng Puôckin.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
Cơ tim có khả năng hoạt động tự động
Cơ chế:
NXN tự phát xung2 TNTN co.
NNTbó hism.puôckinTT co.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
Cơ tim có khả năng hoạt động tự động
Tim hoạt động theo chu kì
- Mỗi chu kì tim gồm 3 pha:
+ Pha nhĩ co: 0.1s.
+ Pha thất co: 0.3 s.
+ Pha dãn chung: 0.4 s.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
- Hệ mạch gồm: Động mạch, tỉnh mạch và mao mạch.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
Huyết áp:
- KN: Huyết áp là áp lực máu chảy trong mạch do tim co.
- Đặc điểm:
+ Tim đập nhanh, mạnh tăng huyết áp.
+ Tim đập chậm, yếu giảm huyết áp.
+ Càng xa tim h.áp càng giảm.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
Huyết áp:
Vận tốc máu:
Hệ tuần hoàn ở người
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
Huyết áp:
Vận tốc máu:
- Máu chảy nhanh nhất trong đ.mạch, chậm nhất trong m.mạch.
- Vận tốc máu phụ thuộc vào:
+ Tiết diện mạch.
+ Chênh lệch huyết áp giữa các động mạch.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
II- Đ.hoà hoạt động tim-mạch:
1- ĐH h.động tim-mạch:
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
II- Đ.hoà hoạt động tim-mạch:
1- ĐH h.động tim-mạch:
2- PX điều hoà h.động tim-mạch:
Điều hoà hoạt động tim-mạch:
?
?
?
?
?
?
Khi h. áp tăng
Khi h. áp giảm
Các hoá và áp thụ quan
(ở cung đm chủ và xoang đm cổ)
Trung khu điều hoà tim mạch
(ở hành tuỷ)
TƯ đối g.cảm
TƯ g.cảm
Tim co bóp chậm và
yếu-mạch dãn
Tim co bóp nhanh và
mạnh-mạch co
Phản xạ điều hoà hoạt động tim - mạch
1. Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim ?
a. Pha co tâm thất ? pha dãn chung ? pha co tâm nhĩ
b. Pha co tâm thất ? pha co tâm nhĩ ? pha dãn chung
c. Pha co tâm nhĩ ? pha co tâm thất ? pha dãn chung
d. Pha co tâm nhĩ ? pha dãn chung ? pha co tâm thất
2.Máu chảy trong hệ mạch nhanh hay chậm lệ thuộc vào yếu tố nào ?
a. Tiết diện mạch
b. Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
c. Lượng máu có trong tim
d. Tiết diện và chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
3. Huyết áp là gì ?
a. Là áp lực dòng máu khi tâm thất co
b. Là áp lực dòng máu khi tâm thất dãn
c. Là áp lực dòng máu lên thành mạch
d. Do sự ma sát giữa máu và thành mạch
Hoàn thành một số câu hỏi sau
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
- KT dưới ngưỡng: Cơ tim không co.
- KT tới ngưỡng: Cơ tim co tối đa.
- KT trên ngưỡng: Cơ tim không co mạnh hơn.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
Cơ tim có khả năng hoạt động tự động
- Ng.nhân: Do hệ dẫn truyền tim.
+ Cấu tạo: Gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó his, mạng Puôckin.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
Cơ tim có khả năng hoạt động tự động
Cơ chế:
NXN tự phát xung2 TNTN co.
NNTbó hism.puôckinTT co.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1-Hoạt động của tim:
Cơ tim h.động theo ql “tất cả hoặc không có gì”
Cơ tim có khả năng hoạt động tự động
Tim hoạt động theo chu kì
- Mỗi chu kì tim gồm 3 pha:
+ Pha nhĩ co: 0.1s.
+ Pha thất co: 0.3 s.
+ Pha dãn chung: 0.4 s.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
- Hệ mạch gồm: Động mạch, tỉnh mạch và mao mạch.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
Huyết áp:
- KN: Huyết áp là áp lực máu chảy trong mạch do tim co.
- Đặc điểm:
+ Tim đập nhanh, mạnh tăng huyết áp.
+ Tim đập chậm, yếu giảm huyết áp.
+ Càng xa tim h.áp càng giảm.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
Huyết áp:
Vận tốc máu:
Hệ tuần hoàn ở người
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
Huyết áp:
Vận tốc máu:
- Máu chảy nhanh nhất trong đ.mạch, chậm nhất trong m.mạch.
- Vận tốc máu phụ thuộc vào:
+ Tiết diện mạch.
+ Chênh lệch huyết áp giữa các động mạch.
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
II- Đ.hoà hoạt động tim-mạch:
1- ĐH h.động tim-mạch:
I- QL hoạt động của tim và hệ mạch:
1- Hoạt động của tim:
2- H. động của hệ mạch:
II- Đ.hoà hoạt động tim-mạch:
1- ĐH h.động tim-mạch:
2- PX điều hoà h.động tim-mạch:
Điều hoà hoạt động tim-mạch:
?
?
?
?
?
?
Khi h. áp tăng
Khi h. áp giảm
Các hoá và áp thụ quan
(ở cung đm chủ và xoang đm cổ)
Trung khu điều hoà tim mạch
(ở hành tuỷ)
TƯ đối g.cảm
TƯ g.cảm
Tim co bóp chậm và
yếu-mạch dãn
Tim co bóp nhanh và
mạnh-mạch co
Phản xạ điều hoà hoạt động tim - mạch
1. Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim ?
a. Pha co tâm thất ? pha dãn chung ? pha co tâm nhĩ
b. Pha co tâm thất ? pha co tâm nhĩ ? pha dãn chung
c. Pha co tâm nhĩ ? pha co tâm thất ? pha dãn chung
d. Pha co tâm nhĩ ? pha dãn chung ? pha co tâm thất
2.Máu chảy trong hệ mạch nhanh hay chậm lệ thuộc vào yếu tố nào ?
a. Tiết diện mạch
b. Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
c. Lượng máu có trong tim
d. Tiết diện và chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
3. Huyết áp là gì ?
a. Là áp lực dòng máu khi tâm thất co
b. Là áp lực dòng máu khi tâm thất dãn
c. Là áp lực dòng máu lên thành mạch
d. Do sự ma sát giữa máu và thành mạch
Hoàn thành một số câu hỏi sau
 







Các ý kiến mới nhất