Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8. Nghe-viết: Bàn tay dịu dàng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê nguyễn anh hao
Ngày gửi: 12h:27' 26-10-2020
Dung lượng: 406.7 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: lê nguyễn anh hao
Ngày gửi: 12h:27' 26-10-2020
Dung lượng: 406.7 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
CHÍNH TẢ LỚP 2.2
Gv: Nguyễn Ngọc Bích
Kiểm tra bài cũ
nghieâm gioïng
trốn học
xấu hổ
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả(nghe viết)
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
- An buồn bã nói với thầy điều gì?
- Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
- Biết An chưa làm bài tập thái độ của thầy giáo như thế nào?
- Thầy không trách, nhẹ nhàng xoa đầu An, bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
- Những chữ nào cần viết hoa?
- Chữ đầu dòng, đầu câu và tên của An.
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Chính tả(nghe-viết)
Chính tả(nghe-viết)
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
- Đoạn văn có những dấu câu nào?
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng.
Tìm trong bài chính tả từ khó viết.
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2019
Chính tả(nghe-viết)
Bàn tay dịu dàng
Luyện viết từ khó
kiểm tra
kiểm tra
buồn bã
buồn bã
xoa đầu
xoa đầu
trìu mến
trìu mến
Viết bảng con
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Lỗi
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
- 3 từ có tiếng mang vần au:
Bài 2: Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ có tiếng mang vần au.
- 3 từ có tiếng mang vần ao:
- bao nhiêu, dao, tiếng rao, đào đất, bão, …
- cây cau, báu vật, con cháu, rau, cái thau, …
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
- Nước từ trên nguồn đổ ……… , chảy ………. cuộn.
Bài 3: Tìm tiếng có vần uôn hay uông thích hợp với mỗi chỗ trống.
- Đồng ……… quê em ……… xanh tốt.
ruộng
luôn
xuống
cuồn
QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
CHÍNH TẢ LỚP 2.2
Gv: Nguyễn Ngọc Bích
Kiểm tra bài cũ
nghieâm gioïng
trốn học
xấu hổ
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả(nghe viết)
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
- An buồn bã nói với thầy điều gì?
- Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
- Biết An chưa làm bài tập thái độ của thầy giáo như thế nào?
- Thầy không trách, nhẹ nhàng xoa đầu An, bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
- Những chữ nào cần viết hoa?
- Chữ đầu dòng, đầu câu và tên của An.
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Chính tả(nghe-viết)
Chính tả(nghe-viết)
Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
- Đoạn văn có những dấu câu nào?
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng.
Tìm trong bài chính tả từ khó viết.
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2019
Chính tả(nghe-viết)
Bàn tay dịu dàng
Luyện viết từ khó
kiểm tra
kiểm tra
buồn bã
buồn bã
xoa đầu
xoa đầu
trìu mến
trìu mến
Viết bảng con
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Lỗi
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
- 3 từ có tiếng mang vần au:
Bài 2: Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ có tiếng mang vần au.
- 3 từ có tiếng mang vần ao:
- bao nhiêu, dao, tiếng rao, đào đất, bão, …
- cây cau, báu vật, con cháu, rau, cái thau, …
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020
Chính tả
- Nước từ trên nguồn đổ ……… , chảy ………. cuộn.
Bài 3: Tìm tiếng có vần uôn hay uông thích hợp với mỗi chỗ trống.
- Đồng ……… quê em ……… xanh tốt.
ruộng
luôn
xuống
cuồn
 








Các ý kiến mới nhất