Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12. Nghe-viết: Mùa thảo quả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HỒ NGỌC DIỄM
Ngày gửi: 04h:58' 13-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 355
Nguồn:
Người gửi: HỒ NGỌC DIỄM
Ngày gửi: 04h:58' 13-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích:
0 người
Chính tả
Mùa thảo quả
- Viết:
- suy thoái, khắc phục, phục hồi.
- hạn chế, suy thoái, tiết kiệm.
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ. Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái. Thảo quả chín dần. Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
Chính tả: (Nghe - viết)
Mùa thảo quả
* Em hãy nêu nội dung chính của đoạn viết?
- Miêu tả quá trình thảo quả ra hoa, kết trái và chín đỏ làm cho rừng ngập hương thơm và cóvẻ đẹp đặc biệt.
LUYỆN VIẾT
lặng lẽ
sương thu
rực lên
chứa lửa
hắt lên
VIẾT BÀI.
Mùa thảo quả
Chính tả (nghe - viết)
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ. Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái. Thảo quả chín dần. Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
* Luyện tập:
2a. Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi dòng sau
- sổ / xổ: - sơ / xơ: - su / xu: - sứ / xứ:
bát sứ / xứ sở
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
an - at / ang - ac:
ôn - ôt / ông - ôc:
un - ut / ung - uc:
man mát / khang khác
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
an - at
ang - ac
ôn - ôt
ông - ôc
un - ut
ung - uc
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
- ang - ac: ang ác, nhang nhác, bàng bạc, mang mác,
- ông - ôc: cồng cộc, công cốc, xồng xộc, tông tốc, ngông ngốc, ...
- ung- uc: sùng sục, khùng khục, nhung nhúc, trùng trục, nhùng nhục, ...
- ôn - ôt: sồn sột, nhồn nhột, dôn dốt, tôn tốt, mồn một, ngồn ngột, ...
- un - ut: ngùn ngụt, vùn vụt, vun vút, chun chút, chùn chụt, tùn tụt, lùn chụt, cùn cụt,...
- an - at: ngan ngát, sàn sạt, chan chát, khan khát, ngàn ngạt, ...
CHÀO CÁC EM !
Mùa thảo quả
- Viết:
- suy thoái, khắc phục, phục hồi.
- hạn chế, suy thoái, tiết kiệm.
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ. Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái. Thảo quả chín dần. Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
Chính tả: (Nghe - viết)
Mùa thảo quả
* Em hãy nêu nội dung chính của đoạn viết?
- Miêu tả quá trình thảo quả ra hoa, kết trái và chín đỏ làm cho rừng ngập hương thơm và cóvẻ đẹp đặc biệt.
LUYỆN VIẾT
lặng lẽ
sương thu
rực lên
chứa lửa
hắt lên
VIẾT BÀI.
Mùa thảo quả
Chính tả (nghe - viết)
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ. Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái. Thảo quả chín dần. Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
* Luyện tập:
2a. Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi dòng sau
- sổ / xổ: - sơ / xơ: - su / xu: - sứ / xứ:
bát sứ / xứ sở
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
an - at / ang - ac:
ôn - ôt / ông - ôc:
un - ut / ung - uc:
man mát / khang khác
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
an - at
ang - ac
ôn - ôt
ông - ôc
un - ut
ung - uc
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
- ang - ac: ang ác, nhang nhác, bàng bạc, mang mác,
- ông - ôc: cồng cộc, công cốc, xồng xộc, tông tốc, ngông ngốc, ...
- ung- uc: sùng sục, khùng khục, nhung nhúc, trùng trục, nhùng nhục, ...
- ôn - ôt: sồn sột, nhồn nhột, dôn dốt, tôn tốt, mồn một, ngồn ngột, ...
- un - ut: ngùn ngụt, vùn vụt, vun vút, chun chút, chùn chụt, tùn tụt, lùn chụt, cùn cụt,...
- an - at: ngan ngát, sàn sạt, chan chát, khan khát, ngàn ngạt, ...
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất