Bài 20. Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 11h:31' 24-04-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 11h:31' 24-04-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
LỚP 7.2-NHIỆT LIỆT CHÀO
MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO!
KHỞI ĐỘNG(5-7 P)
Em hãy chọn từ Hán Việt mà em biết và giải
nghĩa từ em vừa chọn?
* Các bước xác định nhanh nghĩa của những
từ có yếu tố Hán Việt
- Bước 1: Tách từng từ đó ra thành các yếu tố riêng biệt để xem xét.
- Bước 2: Tập hợp những từ đã biết có một trong các yếu tố của từ
được tách ở trên và xếp chúng vào các nhóm khác nhau.
- Bước 3: Dựa vào nghĩa chung của một vài từ đã biết trong mỗi
nhóm để suy ra nghĩa của từng yếu tố, từ đó, bước đầu xác định
nghĩa của từ có yếu tố Hán Việt muốn tìm hiểu.
TIẾT 123:THỰC HÀNH
TIẾNG VIỆT
NGHĨA CỦA MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN VIỆT THÔNG DỤNG
VÀ NGHĨA CỦA NHỮNG TỪ CÓ YẾU TỐ HÁN VIỆT
ĐÓ(tt)
II. LUYỆN TẬP
1/ Bài tập 1/tr.90(10p)
*Khi chưa có từ điển trong tay ta có thể suy đoán nghĩa của các
yếu tố đó và nghĩa của từ chứa đựng chúng theo cách:
- Tách từ tín ngưỡng thành 2 yếu tố là tín và ngưỡng.
+ Với yếu tố tín, có thể nghĩ đến những từ có yếu tố này như: uy tín, bất
tín, thất tín, tín nhiệm, tín đồ, tín tâm, tín niệm, điện tín, thư tín, ấn tín,...
+ Với yếu tố ngưỡng, có thể nghĩ đến những từ như: chiêm ngưỡng,
ngưỡng vọng, kính ngưỡng, ngưỡng mộ,...
1/ Bài tập 1/tr.90(10p)
*Khi chưa có từ điển trong tay ta có thể suy đoán nghĩa của các yếu
tố đó và nghĩa của từ chứa đựng chúng theo cách:
- Xác định các nghĩa cụ thể của từng yếu tố:
+ tín: 1. đức tính thật thà; 2. tin, tin tưởng; 3. thư từ; 4. bằng cứ;
+ ngưỡng: 1. ngước lên; 2. kính mến.
-> Nhưng trong mối quan hệ ràng buộc với nhau, có thể xác định rằng
trong từ tín ngưỡng thì tín có nghĩa là tin, tin tưởng và ngưỡng có
nghĩa là kính mến- tín ngưỡng: tin theo một tôn giáo hoặc một giá
trị thiêng liêng nào đó.
2/ Bài tập 2/tr.90(15 p)
Bản sắc, ưu tư, truyền thông là các từ có yếu tố Hán Việt.
Lập bảng theo mẫu được gợi ý sau đây để xác định nghĩa của chúng:
Từ cần xác
định nghĩa
bản
sắc
Những từ khác có yếu Nghĩa của Nghĩa chung
tố Hán Việt tương tự từng yếu tố
của từ
bản
bản chất, bản lĩnh, bản bản:…
quán, nguyên bản,...
sắc
sắc thái, sắc độ, sắc
tố,...
sắc: …
ưu tú ưu
…
…
tú
…
…
…
…
…
…
bản sắc: …
…
…
Từ cần xác
định nghĩa
bản bản
sắc
sắc
ưu tư ưu
tư
Những từ khác có yếu Nghĩa của
tố Hán Việt tương tự từng yếu tố
bản chất, bản lĩnh, bản bản: cội, gốc
quán, nguyên bản,...
sắc thái, sắc độ, sắc tố,... sắc: vẻ
Nghĩa chung
của từ
bản sắc: tính
chất riêng tạo
thành đặc
điểm chính.
ưu điểm, ưu tú, hạng ưu, ưu: tốt, giỏi, ưu tư: lo
ưu ái,...
cái ở phía trên. nghĩ.
tư duy, tâm tư, tương tư, tư: suy nghĩ, ý
vô tư, tư tưởng,..
niệm, nhớ
nhung, hoài
niệm.
Từ cần xác
định nghĩa
Những từ khác có
yếu tố Hán Việt
tương tự
truyền truyền truyền đạt, truyền
thông
hình, truyền khẩu,
truyền kỳ, truyền
miệng, truyền
thuyết,...
Nghĩa của Nghĩa chung của
từng yếu tố
từ
truyền: lan
rộng, đưa từ
chỗ này đến
chỗ khác.
truyền thông: hoạt
động trao đổi thông
điệp trong một
nhóm người hoặc
một cộng đồng để
tạo ra sự hiểu biết
lẫn nhau hoặc hiểu
biết về một sự kiện,
sự việc, con người.
VẬN DỤNG, LIÊN HỆ
Bài tập:(8-9 phút) Tìm hiểu nghĩa của những yếu tố
đã tạo nên các từ Hán Việt được ghi cước chú như:
đồng nhất, hải lưu, định kì, linh nghiệm, kí giả, thiết
thân,...
*GỢI Ý:
- đồng (cùng, giống) nhất (một);
- hải (biển) lưu (dòng chảy);
- định (cố định) kì (khoảng thời gian),
- linh (thiêng, bí ẩn) nghiệm (có hiệu quả),
- kí (ghi chép) giả (người);
- thiết (cần thiết, mật thiết) thân (bản thân).
Hướng dẫn học ở nhà(1p )
- Hoàn thiện các nội dung bài học.
- HS chuẩn bị cho tiết sau học bài: Viết bài văn thuyết minh
về quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động.
MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO!
KHỞI ĐỘNG(5-7 P)
Em hãy chọn từ Hán Việt mà em biết và giải
nghĩa từ em vừa chọn?
* Các bước xác định nhanh nghĩa của những
từ có yếu tố Hán Việt
- Bước 1: Tách từng từ đó ra thành các yếu tố riêng biệt để xem xét.
- Bước 2: Tập hợp những từ đã biết có một trong các yếu tố của từ
được tách ở trên và xếp chúng vào các nhóm khác nhau.
- Bước 3: Dựa vào nghĩa chung của một vài từ đã biết trong mỗi
nhóm để suy ra nghĩa của từng yếu tố, từ đó, bước đầu xác định
nghĩa của từ có yếu tố Hán Việt muốn tìm hiểu.
TIẾT 123:THỰC HÀNH
TIẾNG VIỆT
NGHĨA CỦA MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN VIỆT THÔNG DỤNG
VÀ NGHĨA CỦA NHỮNG TỪ CÓ YẾU TỐ HÁN VIỆT
ĐÓ(tt)
II. LUYỆN TẬP
1/ Bài tập 1/tr.90(10p)
*Khi chưa có từ điển trong tay ta có thể suy đoán nghĩa của các
yếu tố đó và nghĩa của từ chứa đựng chúng theo cách:
- Tách từ tín ngưỡng thành 2 yếu tố là tín và ngưỡng.
+ Với yếu tố tín, có thể nghĩ đến những từ có yếu tố này như: uy tín, bất
tín, thất tín, tín nhiệm, tín đồ, tín tâm, tín niệm, điện tín, thư tín, ấn tín,...
+ Với yếu tố ngưỡng, có thể nghĩ đến những từ như: chiêm ngưỡng,
ngưỡng vọng, kính ngưỡng, ngưỡng mộ,...
1/ Bài tập 1/tr.90(10p)
*Khi chưa có từ điển trong tay ta có thể suy đoán nghĩa của các yếu
tố đó và nghĩa của từ chứa đựng chúng theo cách:
- Xác định các nghĩa cụ thể của từng yếu tố:
+ tín: 1. đức tính thật thà; 2. tin, tin tưởng; 3. thư từ; 4. bằng cứ;
+ ngưỡng: 1. ngước lên; 2. kính mến.
-> Nhưng trong mối quan hệ ràng buộc với nhau, có thể xác định rằng
trong từ tín ngưỡng thì tín có nghĩa là tin, tin tưởng và ngưỡng có
nghĩa là kính mến- tín ngưỡng: tin theo một tôn giáo hoặc một giá
trị thiêng liêng nào đó.
2/ Bài tập 2/tr.90(15 p)
Bản sắc, ưu tư, truyền thông là các từ có yếu tố Hán Việt.
Lập bảng theo mẫu được gợi ý sau đây để xác định nghĩa của chúng:
Từ cần xác
định nghĩa
bản
sắc
Những từ khác có yếu Nghĩa của Nghĩa chung
tố Hán Việt tương tự từng yếu tố
của từ
bản
bản chất, bản lĩnh, bản bản:…
quán, nguyên bản,...
sắc
sắc thái, sắc độ, sắc
tố,...
sắc: …
ưu tú ưu
…
…
tú
…
…
…
…
…
…
bản sắc: …
…
…
Từ cần xác
định nghĩa
bản bản
sắc
sắc
ưu tư ưu
tư
Những từ khác có yếu Nghĩa của
tố Hán Việt tương tự từng yếu tố
bản chất, bản lĩnh, bản bản: cội, gốc
quán, nguyên bản,...
sắc thái, sắc độ, sắc tố,... sắc: vẻ
Nghĩa chung
của từ
bản sắc: tính
chất riêng tạo
thành đặc
điểm chính.
ưu điểm, ưu tú, hạng ưu, ưu: tốt, giỏi, ưu tư: lo
ưu ái,...
cái ở phía trên. nghĩ.
tư duy, tâm tư, tương tư, tư: suy nghĩ, ý
vô tư, tư tưởng,..
niệm, nhớ
nhung, hoài
niệm.
Từ cần xác
định nghĩa
Những từ khác có
yếu tố Hán Việt
tương tự
truyền truyền truyền đạt, truyền
thông
hình, truyền khẩu,
truyền kỳ, truyền
miệng, truyền
thuyết,...
Nghĩa của Nghĩa chung của
từng yếu tố
từ
truyền: lan
rộng, đưa từ
chỗ này đến
chỗ khác.
truyền thông: hoạt
động trao đổi thông
điệp trong một
nhóm người hoặc
một cộng đồng để
tạo ra sự hiểu biết
lẫn nhau hoặc hiểu
biết về một sự kiện,
sự việc, con người.
VẬN DỤNG, LIÊN HỆ
Bài tập:(8-9 phút) Tìm hiểu nghĩa của những yếu tố
đã tạo nên các từ Hán Việt được ghi cước chú như:
đồng nhất, hải lưu, định kì, linh nghiệm, kí giả, thiết
thân,...
*GỢI Ý:
- đồng (cùng, giống) nhất (một);
- hải (biển) lưu (dòng chảy);
- định (cố định) kì (khoảng thời gian),
- linh (thiêng, bí ẩn) nghiệm (có hiệu quả),
- kí (ghi chép) giả (người);
- thiết (cần thiết, mật thiết) thân (bản thân).
Hướng dẫn học ở nhà(1p )
- Hoàn thiện các nội dung bài học.
- HS chuẩn bị cho tiết sau học bài: Viết bài văn thuyết minh
về quy tắc hoặc luật lệ trong trò chơi hay hoạt động.
 







Các ý kiến mới nhất