Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Nghiên cứu đề thi Đại học Toán A - 4-7-2009

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:39' 06-07-2009
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Theo chương trình thay sách – giáo khoa năm đầu tiên 2009
1) Đề thi và lời binh Đại học môn Toán khối A ngày 4 /7 /2009
Biên soạn : Phạm Quốc Khánh
I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7 điểm)
Câu 1 : (2 điểm) Cho hàm số
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (1) , biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại 2 điểm A , B và tam giác OAB cân có đỉnh tại O .
Lời bình
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1) của hàm số đã cho
. MXĐ : D = R{-3/2}
. y’
< 0 x ≠ -3/2 nên hàm số luôn nghịch biến trên D .
 x = -3/2 là tiệm cận đứng
 y = 1/2 là tiệm cận ngang
. Bảng biến thiên :
x
y’
y
-
-3/2
+


1/2
-
+
1/2+
Giao điểm với trục tọa độ :
. Đồ thị:
o
-2
x
y
2/3
2) Viết phương trình tiếp tuyến
. Vì OAB cân tại O nên tt song song với y = ± 1 nên Hệ số góc của tiếp tuyến tại xo là :
. Vậy phương trình tiếp tuyến với © : y – y0 = y’ (x – x0)
Câu 2 : (2 điểm)
1 ) Giải phương trình :
2 ) Giải phương trình :
Giải
1) Giải phương trình :
. Đk :
2) Giải phương trình :
. Đk : 6 – 5x ≥ 0
. Đặt

Thay vô phương trình :
Câu 3: (1 điểm) Tính tích phân :
Giải
. Đặt t = sinx  dt = cosx.dx
. Vậy
Câu 4: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D ; AB = AD = 2a ; CD = a , góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 609 . Gọi I là trung điểm của cạnh AD . Biết 2 mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a .
Giải
S
A
B
D
\
\
2a
2a
a
C
I
E
600
. Thể tích VS.ABCD
. Vì (SBI)(SCI) = SI và vuông góc với (ABCD) nên SI (ABCD)
 SI = IE tg600
. Gọi F trung điểm BC
F
. Kẻ CH IF
H
 CH = ID = a
. Vậy 
. CF2 = HC2 + HF2 
. Do đó V
Câu 5: (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi số thực dương x ; y ; z thõa mãn
x.(x + y + z) = 3yz Ta có :
Giải
. Bất đẳng thức đã cho chia 2 vế cho x3 Ta có :
. Từ x(x + y + z) = 3 yz
. Đặt :
Ta có :
Điều này xảy ra với mọi t ≥ 2  đpcm .
Gọi z1 ; z2 là 2 nghiệm phức của phương trình : z2 + 2 z + 10 = 0 .
Tính giá trị của biểu thức :
II - PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
Câu 6a : (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD
Có điểm I(6 ; 2) là giao của 2 đường chéo AC và BD . Điểm M(1 ;5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng  : x + y – 5 = 0 .Viết phương trình đường thẳng AB .
1. Chương trình chuẩn :
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
(P) : 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z - 11 = 0 Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn . Xác định tọa độ tâm và bán kính đường tròn đó .
Giải
Câu 6a : (2 điểm)
1) Viết phương trình đường thẳng AB .
Câu 7a : (1 điểm) :
A
B
C
D
I
M
E

. E   E ( n; 5 – n)
F
. Gọi F trung điểm AB
2) Tọa độ tâm và bán kính đường tròn .
. Tâm cầu và bán kính cầu I(1;2;3) R = 5
. Tính khoảng cách từ I đến mp (P) :
 mp(P) cắt mặt cầu theo 1 hình tròn .
. Pt đt qua I vuông góc với (P) :
Giao   (P) = T là tâm tròn
. T (P)  2(1 + 2t) – 2(2 – 2t) – 3 + t – 4 = 0  t = 1
 T(3 ; 0 ; 2)
. Bán kính tròn r =
2. Chương trình nâng cao :
Câu 6b : (2 điểm) 1) Trong hệ Oxy , cho đường tròn © và đường thẳng có ptr :
Với m là tham số thực . Gọi I là tâm đường tròn © . Tìm m để  cắt © tại 2 điểm phân biệt A ; B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất .
2) Trong không gian với hệ Oxyz . Cho mp (P) : x – 2y + 2z – 1 = 0 và 2 đthẳng :
Câu 7b : (1 điểm) Giải hệ phương trình :
Xác định tọa độ điểm M  1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng 2 và khoảng cách từ M đến mp(P) là bằng nhau .
Câu 7a : (1 điểm) :
. Tính A =
Câu 6b (2 điểm)
1) Tìm m ?
. © : x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 có tâm I(-2 ; -2) và bán kính R =
. Theo bài ra có AIB :
I

A
B
H
. Vậy diện tích AIB lớn nhất khi sin AIB = 1 hay :
AIB vuông tại I và có :
2) Tìm tọa độ điểm M ?
. Xét :
. Ta có :
Vậy có :
Câu 7b : (1 điểm) Giải hệ phương trình :
. Đk x > 0 ; y > 0
468x90
 
Gửi ý kiến