Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. Bài 1. Người bạn mới của em

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Phạm Kim Oanh
Ngày gửi: 18h:53' 16-02-2025
Dung lượng: 30.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người

i

PHÉP NHÂN, PHÉP
CHIA TRONG PHẠM
VI 1000


i

Thứ … ngày … tháng …
năm …

TOÁ
PHÉP CHIA
N HẾT
VÀ PHÉP CHIA

TiếtDƯ
1


i

01 Kiến thức, kĩ

MỤC TIÊU

năng:
Nhận
biết và thực hiện được phép chia hết và
phép chia có dư dưới dạng thực toán (tính
dọc).
Thực hiện được việc nhẩm thương.
Vận dụng giải toán.


i

02 Năng lực

MỤC TIÊU

chú
trọng:
Tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề
toán học.

03

Tích hợp:

Toán học và cuộc
sống, Tự nhiên và Xã hội.

Phẩm chất:
nhiệm.

chăm chỉ, trách


i

Khởi
Động


i

Có 10 viên bi, chia cho
mỗi bạn 2 viên bi. Có
mấy bạn được chia?

10 : 2 = 5
Có 5 bạn được chia.

Lê Thị
Oanh


i

Bài học
và thực
hành


i

Phép chia
hết
 Đặt tính
Số chia

Số bị chia

Thương

10 2


i

Phép chia
hết
 Tính
10 2
10 5
0

10 : 2 = 5

10 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 được 10, viết 10
10 trừ 10 bằng 0


i

Phép chia
hết
 Tính
10 2
10 5
0
Lấy 10 viên bi chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Có 5 bạn được chia.
Không còn dư viên bi nào.
Ta nói 10 : 2 = 5 là phép chia hết.


i

Phép chia
hết
 Thực hiện các phép tính sau:
15 : 5 = ?
15 5
15 3
0

15 : 5 = 3

15 chia 5 được 3, viết 3
3 nhân 5 được 15, viết 15
15 trừ 15 bằng 0


i

Phép chia
hết
 Thực hiện các phép tính sau:
20 : 4 = ?
20 4
20 5
0

20 : 4 = 5

20 chia 4 được 5, viết 5
5 nhân 4 được 20, viết 20
20 trừ 20 bằng 0


i

Phép chia có

Có 11 viên bi, chia cho
mỗi bạn 2 viên bi. Có
mấy bạn được chia?

Lấy đồ dùng học tập
chia thử xem.


i

Chia sẻ
nhóm 4


i

Đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận.

Các nhóm còn lại lắng
nghe – góp ý – bổ sung.


i

Lấy 11 viên bi, cho mỗi
bạn 2 viên bi. Có 5 bạn
được chia, dư 1 viên bi.


i

Phép chia có


11 : 2 = ?
11 2
10 5
1

11 : 2 = 5 (dư 1)

11 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 được 10, viết 10
11 trừ 10 bằng 1


i

Phép chia có

11 2
10 5
1
Lấy 11 viên bi chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Có
5 bạn được chia. Và dư 1 viên bi.

Ta nói 11 : 2 = 5 (dư 1) là phép chia có dư.


i

Phép chia có

11 : 2 = 5 (dư 1)
Số bị chia

Thương
Số chia

Số dư


i

Chúng ta còn 3 viên bi
Chúng taTrong
chia đến
đây
vẫndư,
có thể chia tiếp
phép chia có
dừng được chưa?
chochia.
1 bạn nữa.
số dư luôn bé hơn số


i

Thực
Hành


i

1 Viết phép chia theo nhóm
4 (theo mẫu)
23
Mẫu
23 4
20 5
3
Nhẩm 4 x 1; 4 x 2; 4 x 3; 4 x 4 4
x 5 đều bé hơn 23
4 x 6 = 24, 24 > 23.
 Vậy chọn thương là 5.

chia 4 được 5,
viết 5
5 nhân 4 được 20,
viết 20
23 trừ 20 bằng 3
23 : 4 = 5 (dư 3)


i

1 Viết phép chia theo nhóm
a.
4 (theo mẫu)
9 4
8 2
1
9 : 4 = 2 (dư 1)

9 chia 4 được 2,
viết 2
2 nhân 4 được 8,
viết 8
9 trừ 8 bằng 1


i

1 Viết phép chia theo nhóm
b.
4 (theo mẫu)
13 4
12 3
1
13 : 4 = 3 (dư 1)

13 chia 4 được 3,
viết 3
3 nhân 4 được 12,
viết 12
13 trừ 12 bằng 1


i

1 Viết phép chia theo nhóm
c.
4 (theo mẫu)

18 4
16 4
2
18 : 4 = 4 (dư 2)

18 chia 4 được 4,
viết 4
4 nhân 4 được 16
viết 16
18 trừ 16 bằng 2


i

1 Viết phép chia theo nhóm
4 (theod.mẫu)

26 4
24 6
2
26 : 4 = 6 (dư 2)

26 chia 4 được 6,
viết 6
6 nhân 4 được 24,
viết 24
26 trừ 24 bằng 2


i

Củng
Cố


i

16 : 2
16 2
16 8
0

THU HOẠCH
XOÀI


i

31 : 4
31 4
28 7
3

THU HOẠCH
TÁO


i

22 : 5
22 5
20 4
2

THU HOẠCH
NHO


i

VUI HỌC
Cáo nhận nhiệm vụ chia đều 18 cái
kẹo thành 3 phần.
Cáo chia cho hai chú gấu mỗi chú 5
cái kẹo, phần còn lại là của cáo.

18 3
15 5
3

Em có đồng ý cách chia
này không? Tại sao?

THẢO
LUẬN
NHÓM
ĐÔI


i

Đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận.

Các nhóm còn lại lắng
nghe – góp ý – bổ sung.


i

VUI HỌC
Em có đồng ý cách chia
này không? Tại sao?

18 3
15 5
3
Em không đồng ý với cách
chia này. Vì không phải chia
đều, số kẹo là 5, 5, 8.


i

VUI HỌC
Vậy nguyên nhân chia
không đều là gì?

18 3
15 5
3
Nguyên nhân: Số dư bằng
số chia.


i

VUI HỌC
Em hãy thực hiện là cách
chia đúng.

18
18
0

3
6


i

TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
468x90
 
Gửi ý kiến