Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. Bài 1. Người bạn mới của em

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Phạm Kim Oanh
Ngày gửi: 18h:53' 16-02-2025
Dung lượng: 30.4 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hồ Phạm Kim Oanh
Ngày gửi: 18h:53' 16-02-2025
Dung lượng: 30.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ử
i
PHÉP NHÂN, PHÉP
CHIA TRONG PHẠM
VI 1000
ử
i
Thứ … ngày … tháng …
năm …
TOÁ
PHÉP CHIA
N HẾT
VÀ PHÉP CHIA
CÓ
TiếtDƯ
1
ử
i
01 Kiến thức, kĩ
MỤC TIÊU
năng:
Nhận
biết và thực hiện được phép chia hết và
phép chia có dư dưới dạng thực toán (tính
dọc).
Thực hiện được việc nhẩm thương.
Vận dụng giải toán.
ử
i
02 Năng lực
MỤC TIÊU
chú
trọng:
Tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề
toán học.
03
Tích hợp:
Toán học và cuộc
sống, Tự nhiên và Xã hội.
Phẩm chất:
nhiệm.
chăm chỉ, trách
ử
i
Khởi
Động
ử
i
Có 10 viên bi, chia cho
mỗi bạn 2 viên bi. Có
mấy bạn được chia?
10 : 2 = 5
Có 5 bạn được chia.
Lê Thị
Oanh
ử
i
Bài học
và thực
hành
ử
i
Phép chia
hết
Đặt tính
Số chia
Số bị chia
Thương
10 2
ử
i
Phép chia
hết
Tính
10 2
10 5
0
10 : 2 = 5
10 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 được 10, viết 10
10 trừ 10 bằng 0
ử
i
Phép chia
hết
Tính
10 2
10 5
0
Lấy 10 viên bi chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Có 5 bạn được chia.
Không còn dư viên bi nào.
Ta nói 10 : 2 = 5 là phép chia hết.
ử
i
Phép chia
hết
Thực hiện các phép tính sau:
15 : 5 = ?
15 5
15 3
0
15 : 5 = 3
15 chia 5 được 3, viết 3
3 nhân 5 được 15, viết 15
15 trừ 15 bằng 0
ử
i
Phép chia
hết
Thực hiện các phép tính sau:
20 : 4 = ?
20 4
20 5
0
20 : 4 = 5
20 chia 4 được 5, viết 5
5 nhân 4 được 20, viết 20
20 trừ 20 bằng 0
ử
i
Phép chia có
dư
Có 11 viên bi, chia cho
mỗi bạn 2 viên bi. Có
mấy bạn được chia?
Lấy đồ dùng học tập
chia thử xem.
ử
i
Chia sẻ
nhóm 4
ử
i
Đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận.
Các nhóm còn lại lắng
nghe – góp ý – bổ sung.
ử
i
Lấy 11 viên bi, cho mỗi
bạn 2 viên bi. Có 5 bạn
được chia, dư 1 viên bi.
ử
i
Phép chia có
dư
11 : 2 = ?
11 2
10 5
1
11 : 2 = 5 (dư 1)
11 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 được 10, viết 10
11 trừ 10 bằng 1
ử
i
Phép chia có
dư
11 2
10 5
1
Lấy 11 viên bi chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Có
5 bạn được chia. Và dư 1 viên bi.
Ta nói 11 : 2 = 5 (dư 1) là phép chia có dư.
ử
i
Phép chia có
dư
11 : 2 = 5 (dư 1)
Số bị chia
Thương
Số chia
Số dư
ử
i
Chúng ta còn 3 viên bi
Chúng taTrong
chia đến
đây
vẫndư,
có thể chia tiếp
phép chia có
dừng được chưa?
chochia.
1 bạn nữa.
số dư luôn bé hơn số
ử
i
Thực
Hành
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
4 (theo mẫu)
23
Mẫu
23 4
20 5
3
Nhẩm 4 x 1; 4 x 2; 4 x 3; 4 x 4 4
x 5 đều bé hơn 23
4 x 6 = 24, 24 > 23.
Vậy chọn thương là 5.
chia 4 được 5,
viết 5
5 nhân 4 được 20,
viết 20
23 trừ 20 bằng 3
23 : 4 = 5 (dư 3)
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
a.
4 (theo mẫu)
9 4
8 2
1
9 : 4 = 2 (dư 1)
9 chia 4 được 2,
viết 2
2 nhân 4 được 8,
viết 8
9 trừ 8 bằng 1
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
b.
4 (theo mẫu)
13 4
12 3
1
13 : 4 = 3 (dư 1)
13 chia 4 được 3,
viết 3
3 nhân 4 được 12,
viết 12
13 trừ 12 bằng 1
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
c.
4 (theo mẫu)
18 4
16 4
2
18 : 4 = 4 (dư 2)
18 chia 4 được 4,
viết 4
4 nhân 4 được 16
viết 16
18 trừ 16 bằng 2
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
4 (theod.mẫu)
26 4
24 6
2
26 : 4 = 6 (dư 2)
26 chia 4 được 6,
viết 6
6 nhân 4 được 24,
viết 24
26 trừ 24 bằng 2
ử
i
Củng
Cố
ử
i
16 : 2
16 2
16 8
0
THU HOẠCH
XOÀI
ử
i
31 : 4
31 4
28 7
3
THU HOẠCH
TÁO
ử
i
22 : 5
22 5
20 4
2
THU HOẠCH
NHO
ử
i
VUI HỌC
Cáo nhận nhiệm vụ chia đều 18 cái
kẹo thành 3 phần.
Cáo chia cho hai chú gấu mỗi chú 5
cái kẹo, phần còn lại là của cáo.
18 3
15 5
3
Em có đồng ý cách chia
này không? Tại sao?
THẢO
LUẬN
NHÓM
ĐÔI
ử
i
Đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận.
Các nhóm còn lại lắng
nghe – góp ý – bổ sung.
ử
i
VUI HỌC
Em có đồng ý cách chia
này không? Tại sao?
18 3
15 5
3
Em không đồng ý với cách
chia này. Vì không phải chia
đều, số kẹo là 5, 5, 8.
ử
i
VUI HỌC
Vậy nguyên nhân chia
không đều là gì?
18 3
15 5
3
Nguyên nhân: Số dư bằng
số chia.
ử
i
VUI HỌC
Em hãy thực hiện là cách
chia đúng.
18
18
0
3
6
ử
i
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
i
PHÉP NHÂN, PHÉP
CHIA TRONG PHẠM
VI 1000
ử
i
Thứ … ngày … tháng …
năm …
TOÁ
PHÉP CHIA
N HẾT
VÀ PHÉP CHIA
CÓ
TiếtDƯ
1
ử
i
01 Kiến thức, kĩ
MỤC TIÊU
năng:
Nhận
biết và thực hiện được phép chia hết và
phép chia có dư dưới dạng thực toán (tính
dọc).
Thực hiện được việc nhẩm thương.
Vận dụng giải toán.
ử
i
02 Năng lực
MỤC TIÊU
chú
trọng:
Tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề
toán học.
03
Tích hợp:
Toán học và cuộc
sống, Tự nhiên và Xã hội.
Phẩm chất:
nhiệm.
chăm chỉ, trách
ử
i
Khởi
Động
ử
i
Có 10 viên bi, chia cho
mỗi bạn 2 viên bi. Có
mấy bạn được chia?
10 : 2 = 5
Có 5 bạn được chia.
Lê Thị
Oanh
ử
i
Bài học
và thực
hành
ử
i
Phép chia
hết
Đặt tính
Số chia
Số bị chia
Thương
10 2
ử
i
Phép chia
hết
Tính
10 2
10 5
0
10 : 2 = 5
10 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 được 10, viết 10
10 trừ 10 bằng 0
ử
i
Phép chia
hết
Tính
10 2
10 5
0
Lấy 10 viên bi chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Có 5 bạn được chia.
Không còn dư viên bi nào.
Ta nói 10 : 2 = 5 là phép chia hết.
ử
i
Phép chia
hết
Thực hiện các phép tính sau:
15 : 5 = ?
15 5
15 3
0
15 : 5 = 3
15 chia 5 được 3, viết 3
3 nhân 5 được 15, viết 15
15 trừ 15 bằng 0
ử
i
Phép chia
hết
Thực hiện các phép tính sau:
20 : 4 = ?
20 4
20 5
0
20 : 4 = 5
20 chia 4 được 5, viết 5
5 nhân 4 được 20, viết 20
20 trừ 20 bằng 0
ử
i
Phép chia có
dư
Có 11 viên bi, chia cho
mỗi bạn 2 viên bi. Có
mấy bạn được chia?
Lấy đồ dùng học tập
chia thử xem.
ử
i
Chia sẻ
nhóm 4
ử
i
Đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận.
Các nhóm còn lại lắng
nghe – góp ý – bổ sung.
ử
i
Lấy 11 viên bi, cho mỗi
bạn 2 viên bi. Có 5 bạn
được chia, dư 1 viên bi.
ử
i
Phép chia có
dư
11 : 2 = ?
11 2
10 5
1
11 : 2 = 5 (dư 1)
11 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 được 10, viết 10
11 trừ 10 bằng 1
ử
i
Phép chia có
dư
11 2
10 5
1
Lấy 11 viên bi chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Có
5 bạn được chia. Và dư 1 viên bi.
Ta nói 11 : 2 = 5 (dư 1) là phép chia có dư.
ử
i
Phép chia có
dư
11 : 2 = 5 (dư 1)
Số bị chia
Thương
Số chia
Số dư
ử
i
Chúng ta còn 3 viên bi
Chúng taTrong
chia đến
đây
vẫndư,
có thể chia tiếp
phép chia có
dừng được chưa?
chochia.
1 bạn nữa.
số dư luôn bé hơn số
ử
i
Thực
Hành
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
4 (theo mẫu)
23
Mẫu
23 4
20 5
3
Nhẩm 4 x 1; 4 x 2; 4 x 3; 4 x 4 4
x 5 đều bé hơn 23
4 x 6 = 24, 24 > 23.
Vậy chọn thương là 5.
chia 4 được 5,
viết 5
5 nhân 4 được 20,
viết 20
23 trừ 20 bằng 3
23 : 4 = 5 (dư 3)
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
a.
4 (theo mẫu)
9 4
8 2
1
9 : 4 = 2 (dư 1)
9 chia 4 được 2,
viết 2
2 nhân 4 được 8,
viết 8
9 trừ 8 bằng 1
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
b.
4 (theo mẫu)
13 4
12 3
1
13 : 4 = 3 (dư 1)
13 chia 4 được 3,
viết 3
3 nhân 4 được 12,
viết 12
13 trừ 12 bằng 1
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
c.
4 (theo mẫu)
18 4
16 4
2
18 : 4 = 4 (dư 2)
18 chia 4 được 4,
viết 4
4 nhân 4 được 16
viết 16
18 trừ 16 bằng 2
ử
i
1 Viết phép chia theo nhóm
4 (theod.mẫu)
26 4
24 6
2
26 : 4 = 6 (dư 2)
26 chia 4 được 6,
viết 6
6 nhân 4 được 24,
viết 24
26 trừ 24 bằng 2
ử
i
Củng
Cố
ử
i
16 : 2
16 2
16 8
0
THU HOẠCH
XOÀI
ử
i
31 : 4
31 4
28 7
3
THU HOẠCH
TÁO
ử
i
22 : 5
22 5
20 4
2
THU HOẠCH
NHO
ử
i
VUI HỌC
Cáo nhận nhiệm vụ chia đều 18 cái
kẹo thành 3 phần.
Cáo chia cho hai chú gấu mỗi chú 5
cái kẹo, phần còn lại là của cáo.
18 3
15 5
3
Em có đồng ý cách chia
này không? Tại sao?
THẢO
LUẬN
NHÓM
ĐÔI
ử
i
Đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận.
Các nhóm còn lại lắng
nghe – góp ý – bổ sung.
ử
i
VUI HỌC
Em có đồng ý cách chia
này không? Tại sao?
18 3
15 5
3
Em không đồng ý với cách
chia này. Vì không phải chia
đều, số kẹo là 5, 5, 8.
ử
i
VUI HỌC
Vậy nguyên nhân chia
không đều là gì?
18 3
15 5
3
Nguyên nhân: Số dư bằng
số chia.
ử
i
VUI HỌC
Em hãy thực hiện là cách
chia đúng.
18
18
0
3
6
ử
i
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
 








Các ý kiến mới nhất