Nguyên Hàm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 25-01-2010
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 25-01-2010
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
NGUYÊN HÀM Học sinh: .........................................
Lớp: ................................................
Lý thuyết (Điền vào chổ trống) :
Định nghĩa: Hàm số F(x) là nguyên hàm của f(x) trên K .............. = ............... với
Kí hiệu:
Các tính chất:
( k : Hằng số).
Sự tồn tại nguyên hàm: Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
Bảng nguyên hàm:
Bảng chuẩn Bảng mở rộng
Hàm số f(x)
Họ nguyên hàm F(x)+C
Hàm số f(x)
Họ nguyên hàm F(x)+C
0
1
a ( hằng số)
ex
eax + b
ux
uax + b
sinx
sin(ax+b)
cosx
cos(ax+b)
1 + tan2x
1 + cot2x
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
1.Phương pháp đổi biến số. Tính I = bằng cách đặt t = u(x)
( Đặt t = u(x) ( dt = ...............................
( I = = .........................
2. Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I
Hay ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)
Bài1. Tìm nguyên hàm của các hàm số.
1. f(x) = x2 – 3x + ĐS. F(x) =
2. f(x) = ĐS. F(x) =
3. f(x) = ĐS. F(x) = lnx + + C
4. f(x) = ĐS. F(x) =
5. f(x) = ĐS. F(x)=
6. f(x) = ĐS. F(x) =
7. f(x) = ĐS. F(x) =
8. f(x) = ĐS. F(x) =
9. f(x) = ĐS. F(x) = x – sinx + C
10. f(x) = tan2x ĐS. F(x) = tanx – x + C
11. f(x) = cos2x ĐS. F(x) =
12. f(x) = (tanx – cotx)2 ĐS. F(x) = tanx - cotx – 4x + C
13. f(x) = ĐS. F(x) = tanx - cotx + C
14. f(x) = ĐS. F(x) = - cotx – tanx + C
15. f(x) = sin3x ĐS. F(x) =
16. f(x)=2sin3xcos2x ĐS. F(x)=
17. f(x) = ex(ex – 1) ĐS. F(x) =
18. f(x) = ex(2 + ĐS. F(x) = 2ex + tanx + C
19. f(x) = 2ax + 3x ĐS. F(x) =
20. f(x) = e3x+1 ĐS. F(x) =
Bài 2. Tìm hàm số f(x) biết rằng
1. f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 HD: f(x) = = x2 + x + C ( f(1) = 1 + 1 + C = 5 ( C = 3 ( f(x) = x2 + x + 3
2. f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3 ĐS. 3. f’(x) = 4 và f(4) = 0 ĐS.
4. f’(x) = x - và f(1) = 2 ĐS. 5. f’(x) = ax + ĐS .
Bài 3. Chứng minh: F(x) = ln(k ≠ 0) là một nguyên hàm của f(x) = trên các khoảng mà chúng cùng xác định. Áp dụng: tính
Bài 4. Tính đạo hàm u(x) = x + Suy ra nguyên hàm các hàm số sau :a) f(x) = b) h(x) = c) g(x) = Bài 5. Tìm nguyên
Lớp: ................................................
Lý thuyết (Điền vào chổ trống) :
Định nghĩa: Hàm số F(x) là nguyên hàm của f(x) trên K .............. = ............... với
Kí hiệu:
Các tính chất:
( k : Hằng số).
Sự tồn tại nguyên hàm: Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
Bảng nguyên hàm:
Bảng chuẩn Bảng mở rộng
Hàm số f(x)
Họ nguyên hàm F(x)+C
Hàm số f(x)
Họ nguyên hàm F(x)+C
0
1
a ( hằng số)
ex
eax + b
ux
uax + b
sinx
sin(ax+b)
cosx
cos(ax+b)
1 + tan2x
1 + cot2x
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
1.Phương pháp đổi biến số. Tính I = bằng cách đặt t = u(x)
( Đặt t = u(x) ( dt = ...............................
( I = = .........................
2. Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I
Hay ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)
Bài1. Tìm nguyên hàm của các hàm số.
1. f(x) = x2 – 3x + ĐS. F(x) =
2. f(x) = ĐS. F(x) =
3. f(x) = ĐS. F(x) = lnx + + C
4. f(x) = ĐS. F(x) =
5. f(x) = ĐS. F(x)=
6. f(x) = ĐS. F(x) =
7. f(x) = ĐS. F(x) =
8. f(x) = ĐS. F(x) =
9. f(x) = ĐS. F(x) = x – sinx + C
10. f(x) = tan2x ĐS. F(x) = tanx – x + C
11. f(x) = cos2x ĐS. F(x) =
12. f(x) = (tanx – cotx)2 ĐS. F(x) = tanx - cotx – 4x + C
13. f(x) = ĐS. F(x) = tanx - cotx + C
14. f(x) = ĐS. F(x) = - cotx – tanx + C
15. f(x) = sin3x ĐS. F(x) =
16. f(x)=2sin3xcos2x ĐS. F(x)=
17. f(x) = ex(ex – 1) ĐS. F(x) =
18. f(x) = ex(2 + ĐS. F(x) = 2ex + tanx + C
19. f(x) = 2ax + 3x ĐS. F(x) =
20. f(x) = e3x+1 ĐS. F(x) =
Bài 2. Tìm hàm số f(x) biết rằng
1. f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 HD: f(x) = = x2 + x + C ( f(1) = 1 + 1 + C = 5 ( C = 3 ( f(x) = x2 + x + 3
2. f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3 ĐS. 3. f’(x) = 4 và f(4) = 0 ĐS.
4. f’(x) = x - và f(1) = 2 ĐS. 5. f’(x) = ax + ĐS .
Bài 3. Chứng minh: F(x) = ln(k ≠ 0) là một nguyên hàm của f(x) = trên các khoảng mà chúng cùng xác định. Áp dụng: tính
Bài 4. Tính đạo hàm u(x) = x + Suy ra nguyên hàm các hàm số sau :a) f(x) = b) h(x) = c) g(x) = Bài 5. Tìm nguyên
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất