Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hậu Hữu
Ngày gửi: 10h:08' 27-02-2023
Dung lượng: 665.7 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS VIÊN AN ĐÔNG
Tổ: KHTN

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
GV: HUỲNH HẬU HỮU

Nội dung bài học
1

Nguyên tố hóa học ?

2

Nguyên tử khối

3

Có bao nhiêu nguyên
tố hóa học

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1 nguyên tử
sắt

I. Nguyên tố hóa học là
1. Địnhgì ?
nghĩa.
 Nguyên tố hoá học là tập hợp
các nguyên tử cùng loại, có
cùng số p trong hạt nhân
 Số p là số đặc trưng của 1
nguyên tố hoá học.

2 nguyên tử
sắt
3 nguyên tử
sắt
Tập hợp
những nguyên
tử sắt
Nguyên tố
sắt

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tố hóa học là
1. Địnhgì ?
nghĩa.

 Nguyên tố hoá học là tập
hợp các nguyên tử cùng
loại, có cùng số p trong hạt
nhân
 Số p là số đặc trưng của 1
nguyên tố hoá học.
 Các nguyên tử thuộc cùng
1 nguyên tố hóa học đều
có tính chất hóa học giống
nhau

Các nguyên tử cùng 1 nguyên tố
hóa học có tính chất hóa học
giống nhau hay không ?
Các nguyên tử thuộc cùng
nguyên tố hóa học có cùng
số p => cùng số e nên tính
chất hóa học giống nhau.
VD: Tập hợp tất cả các
nguyên tử có số p=8 đều là
nguyên tố oxi.
Các nguyên tử oxi
đều có tính chất hóa học
giống nhau.

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Em có biết ?
Trong khoa học để trao đổi với
nhau về nguyên tố hóa học, cần
phải có cách biểu diễn ngắn gọn
chúng mà ai cũng có thể hiểu
được, người ta dùng ký hiệu hóa
học
Ký hiêu hóa học được thống nhất
trên toàn thế giới. Vậy ký hiệu là
gì ?

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tố hóa học là
gìhóa
?
2. Ký hiệu
học.

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Em có nhận xét gì về KHHH các nguyên tố ở bảng trên

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nhận xét về chữ cái đầu trong
KHHH của tiếng việt và tiếng
lating

Tiếng việt: có thể giống hoặc
không
Tiếng lating: giống nhau

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tố hóa học là
gìhóa
?
2. Ký hiệu
học.

 KHHH để biểu diễn cho
nguyên tố hoá học.
 Cách viết: gồm 1 hoặc 2
chữ cái trong đó chữ cái
đầu viết in. VD: O, Fe, Cu,
Cl...

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bảng 1 (tr42 SGK)

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Nguyên tố hóa học là
gìhóa
?
2. Ký hiệu
học.

 KHHH để biểu diễn cho
nguyên tố hoá học.
 Cách viết: gồm 1 hoặc 2
chữ cái trong đó chữ cái
đầu viết in. VD: O, Fe, Cu,
Cl...
 Số đứng trước KHHH để
chỉ số nguyên tử của
nguyên tố đó.
 VD: 2H: hai nguyên tử
hiđro

Em có biết ?
 Ký hiệu hóa học dùng để
- Biểu diễn nguyên tố hóa
học
- Chỉ một nguyên tử
nguyên tố đó
 VD:
- Ký hiệu H chỉ KHHH của
hidro và chỉ 1 nguyên tử
hidro
- Muốn biểu diễn 2 nguyên
tử hidro ta viết 2H (2 là hệ
số, hệ số =1 thì không

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
IV. LUYỆN TẬP

Bài 1: Cho biết câu đúng, sai:
a. Tất cả các nguyên tử có số n bằng nhau thuộc cùng
một nguyên tố hoá học.
b. Tất cả các nguyên tử có số p như nhau thuộc cùng
một nguyên tố hoá học.
c. Trong hạt nhân nguyên tử số p luôn bằng số e.
d. Trong một nguyên tử số p luôn bằng số e. Vì vậy
nguyên tử trung hoà về điện.

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
IV. LUYỆN TẬP

Bài 2: Em hãy điền tên nguyên tố và kí hiệu hóa học và
các số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Tên nguyên
tố

Kí hiệu hóa Tổng số hạt trong
học
nguyên tử

Số
p

Số
e

Số
n

 

 

34

 

 

12

 

 

 

15

 

16

 

 

18

6

 

 

 

 

 

 

16

16

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
IV. LUYỆN TẬP
 Làm bài tập 1,2,3, sgk trang 20
 Xem trước bài 5: Nguyên tố hóa học (tt)

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. NGUYÊN TỬ KHỐI ?

Nguyên tử có
khối lượng vô
cùng bé và
không tiện sử
dụng

VD: Một
nguyên tử
cacbon (C) có
khối lượng là
1,9926.g

Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. NGUYÊN TỬ KHỐI ?

 Nguyên tử có khối lượng vô cùng bé.
VD: 1 nguyên tử cacbon có khối lượng là 1,9926.
 Quy ước: Lấy 1/12 KLNT C làm đơn vị khối lượng nguyên tử gọi là đơn vị
cac bon (viết tắt là đvC).
1đvC = Khối lượng nguyên tử C
 Định nghĩa: Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đvC
VD: C=12đvC
H=1đvC
O=16đvC
S=32đvC
 Chú ý: Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt => Dựa vào giá trị
nguyên tử khối xác định được nguyên tố hóa học

CỦNG CỐ
Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học:
A. Trên 110 nguyên tố
B. Đúng 110 nguyên tố
C. 111 nguyên tố
D. 100 nguyên tố
Câu 2: Kí hiệu của nguyên tố Xeci là
A. Cs
B. Sn
C. Ca
D. B

CỦNG CỐ
Câu 3: Khối lượng nguyên tử C là
A. 1, 9926.10-24kg
B. 1,9924.10-27g
C. 1,9925.1025kg
D. 1,9926.10-27kg
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có nguyên tử khối gấp 7 lần của nguyên tử nguyên tố
hidro, đó là nguyên tử nguyên tố nào. Cho biết số p và số e
A. Liti, số p = số e = 3
B. Be, số p = số e = 4
C. Liti, số p = số e = 7
D. Natri, số p = số e = 11

CỦNG CỐ
Câu 5: Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử
nào nặng hơn
A. Mg nặng hơn O
B. Mg nhẹ hơn O
C. O bằng Mg
D. Tất cả đáp án trên
Câu 6: Cho nguyên tử của nguyên tố C có 11 proton. Chọn đáp án sai
A. Đấy là nguyên tố Natri
B. Số e là 16 e
C. Nguyên tử khối là 23
D. Số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 11

CỦNG CỐ
Câu 7: Cho nguyên tử khối của Bari là 137. Tính khối lượng thực nguyên tố trên.
A. mBa= 2,2742.1022kg
B. mBa= 2,234.10-24g
C. mBa= 1,345.10-23kg
D. mBa= 2,7298.10-21g
Câu 8: Chọn đáp án sai
A. Số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học
B. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân
C. 1 đvC = 1/12 mC
D. Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

CỦNG CỐ
Câu 9: 7Cl có ý nghĩa gì?
A. 7 chất Clo
B. 7 nguyên tố Clo
C. 7 nguyên tử Clo
D. 7 phân tử Clo
Câu 10: So sánh nguyên tử canxi (Ca) và nguyên tử sắt (Fe) ta thấy:
A. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 1,4 lần
B. Nguyên tử Fe nặng hơn nguyên tử Ca 1,4 lần
C. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Fe 0,7 lần
D. Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử Fe 0,7 lần

CỦNG CỐ
Câu 11. Nguyên tố R có nguyên tử khối bằng 6,5 lần nguyên tử khối của oxi. R là
nguyên tố nào sau đây?
A. Ca
B. Ag
C. K
D. Fe
Câu 12. Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ba, C, Fe, S. Theo thứ tự tên của các
nguyên tố lần lượt là:
A. Oxi, bari, cacbon, sắt, lưu huỳnh
B. Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh
C. Oxi, cacbon, nito, kẽm, sắt
D. Oxi, bari, nito, sắt, lưu huỳnh
 
Gửi ý kiến