Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 2. Nguyên tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Trọng
Ngày gửi: 14h:57' 17-10-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích: 0 người
KHTN 7

Chủ đề 1 :
NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Tiết 7

Bài 2

NGUYÊN TỬ

KHỞI ĐỘNG
Khoảng năm 440 trước Công
Nguyên, nhà triết học Hy Lạp, Đê –
mô – crit (Democritos) cho rằng: nếu
chia nhỏ nhiều lần một đồng tiền vàng
cho đến khi “không thể phân chia
được nữa”, thì sẽ đuộc một hạt gọi là
nguyên tử. (“Nguyên tử” trong tiếng
Hy Lạp là atomos, nghiac là “không
chia nhỏ hơn được nữa”). Vậy
nguyên
tử có phải
hạt phải
nhỏlànhất
Trả lời: Nguyên
tử không
hạt nhỏ
không?
nhất. Trong nguyên tử còn có các hạt:
electron, proton, neutron

I. NGUYÊN TỬ LÀ GÌ?
 Tìm hiểu sơ lược về nguyên tử
Những đối tượng
nào trong hình 2.1 ta có
thể quan sát bằng mắt
thường, bằng kính lúp,
bằng kính hiển vi?
a, Ruột bút chì 0.5mm

b, Hạt bụi trong không khí
5 -1000x10-6

c, Tế bào máu 10 -5 có độ
phóng đại 1000 lần

d, Vi khuẩn 10-6 m có
độ phóng đại 30000 lần

Hình 2.1 kích thước của một số vật thể

I. NGUYÊN TỬ LÀ GÌ?
 Tìm hiểu sơ lược về nguyên tử

a, Oxygen

b, Sắt (iron)

c, Than chì (graphite)

Hình 2.2. Mô phỏng cấu tạo của một số chất

Quan sát hình 2.2, em hãy cho biết khí oxygen, sắt, than chì có đặc
điểm chung gì về cấu tạo?

Trả lời: Đều được tạo nên từ các

Hình 2.3. Cầu Long Biên

I. NGUYÊN TỬ LÀ GÌ?

KHÁI NIỆM
- Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ, tạo
nên các chất.

Em có
biết

Nguyên tử nhỏ cỡ
nào?

Tiết 8

Bài 2

NGUYÊN TỬ

II. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
 1. Vỏ nguyên tử
Theo Rutherford – Bohr nguyên tử có
cấu tạo như thế nào?
Hình 2.4 Mô hình nguyên tử
của Rutherford

Quan sát hình 2.5, hãy cho biết nguyên tử
nitrogen và potassium có bao nhiêu
A, điện tích hạt nhân nguyên tử
B, lớp electron
C, electron trên mỗi lớp
Vì sao nguyên tử trung hòa về điện?

II. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
 2. Hạt nhân nguyên tử

1. Cho biết các thành phần cấu tạo nên nguyên tử trong hình
bên?

• Lớp vỏ nguyên tử được tạo bởi một hay
nhiều electron. Hạt nhân nguyên tử được
cấu tạo bởi proton và neutron.
2. Quan sát hình 2.6 hoàn thành bảng sau:
Số đơn vị điện
tích hạt nhân

Số proton

Số electron
trong nguyên tử

Số electron ở
lớp ngoài cùng

8

8+

8-

6

Để electron ngoài cùng của nguyên tử oxygen có đủ
số electron tối đa thì cần thêm bao nhiêu electron
nữa?

Cần thêm 2e nữa

II. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Cấu tạo nguyên tử gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân
nguyên tử. 
 1. Vỏ nguyên tử

Được cấu tạo bởi một hay nhiều electron mang điện
tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân 
 2. Hạt nhân nguyên tử

Hạt nhân của nguyên tử mang điện tích
dương, được tạo bởi các proton và neutron. 

Lịch sử khám phá và nghiên cứu cấu tạo nguyên tử
JOHN DALTON

JOSEPH JOHN
THOMSOM

ERNEST
RUTHERFORD

NIELS BOHR

1

2

3

4

1803

1897

1911

1913

Phát hiện ra
nguyên tử

Phát hiện ra các
hạt eletron

Phát hiện ra hạt
nhân nguyên tử

Xây dựng lí thuyết
về lớp vỏ electron

?

3. Trong các hạt cấu tạo nên nguyên tử:
a) Hạt nào mang điện tích âm?
b) Hạt nào mang điện tích dương?
c) Hạt nào không mang điện?

Trả lời:

• Electron có kí hiệu là e, mang điện tích âm, có giá trị là
-1.
• Proton có kí hiệu là p, mang điện tích dương, có giá trị
là +1.
• Neutron có kí hiệu là n và không mang điện.

1. MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ RUTHERFORD - BOHR

-

Mô hình Rutherford – Bohr: trong nguyên tử các
electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển
động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo như các
hành tinh quay quanh Mặt trời.

-

Nguyên tử trung hòa về điện: Trong nguyên tử, số
proton bằng số electron
Số p = Số e
(+)

(-)

2. KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
 Tìm hiểu về khối lượng nguyên tử

Để biểu thị khối lượng nguyên tử
người ta sử dụng đơn vị khối
lượng nguyên tử viết tắt là amu
(atomic mass unit)
1amu = 1,6605 x 10-24 gam

Vì sao người
ta sử dụng
đơn vị amu
làm đơn vị
khối
lượng
nguyên tử?

2. KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
 Tìm hiểu về khối lượng nguyên tử

Quan sát mô hình dưới
đây, cho biết số proton,
số electron và xác định
khối lượng nguyên tử
magnesium
(biết
số
neutron bằng 12)

2. KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

-

Khối lượng nguyên tử là khối lượng của một
nguyên tử, được tính theo đơn vị quốc tế amu
1 amu = 1,6605 x 10-24 gam
amu viết tắt là u

BÀI TẬP
1. Em hãy điền vào chỗ trống các từ, cụm từ thích hợp sau
để được câu hoàn chỉnh
8

6

3

4

5

7

1

9

2

Nguyên tử là hạt (1) … và (2) …. Theo Rutherford – Bohr, nguyên tử có
cấu tạo gồm 2 phần là (3) … (mang (4)…) và (5) … tạo bởi (6) … (mang
(7) …).
Trong nguyên tử các electron (8) … xung quanh hạt nhân và (9) … thành
từng lớp.

BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Periodic table
1

H
3
Li
11
Na
19
K
37
Rb
55
Cs
87
Fr

4
Be
12
Mg
20
Ca
38
Sr
56
Ba
88
Ra

5

6

7
C
N
14 15
Si
P
32 33
Ge As
50 51
Sn Sb
82 83
Pb
Bi
114 115
Fi
Mc

2
He
8
9
10
O
F
Ne
16 17
18
S
Ci
Ar
34 35
36
Se Br
Kr
52 53
54
Te
I
Xe
84 85
86
Po
At Rn
116 117 118
Lv
Ts Og

21
Sc
39
Y
71
Lu
103
Lr

22
Ti
40
Zr
72
Hf
104
Rf

23
V
41
Nb
73
Ta
105
Db

24
Cr
42
Mo
74
W
106
Sg

25 26
Mn Fe
43
44
Tc
Ru
75 76
Re Os
107 108
Bh Hs

27 28
Co Ni
45
46
Rh Pd
77
78
Ir
Pt
109 110
Mt Ds

29 30
Cu Zn
47
48
Ag Cd
79
80
Au Hg
111 112
Rg Cn

B
13
Al
31
Ga
49
In
81
Ti
113
Nh

57
La
89
Ac

58
Ce
90
Th

59
Pr
91
Pa

60
Nd
92
U

61
Pm
93
Np

63
64
Eu Gd
95 96
Am Cm

65
Tb
97
Bk

67 68
69 70
Ho Er Tm Yb
99 100 101 102
Es Fm Md No

62
Sm
94
Pu

66
Dy
98
Cf
 
Gửi ý kiến