MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    Bài 36. Thực hành: Nhận biết một số giống lợn (heo) qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Ngọc Trâm
    Ngày gửi: 08h:39' 03-03-2010
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 1078
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LỘC THIỆN
    GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THỊ NGỌC TRÂM
    MÔN: CÔNG NGHỆ
    NĂM HỌC: 2009 - 2010
    NHẬN BIẾT MỐT SỐ GIỐNG LỢN (HEO)
    QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH
    VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Bài 36:
    TIẾT 37
    NỘI QUY THỰC HÀNH
    I. VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ:
    II. QUY TRÌNH THỰC HÀNH:
    * Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    + Hình dáng.
    + Đặc điểm: mõm, đầu, lưng, chân…
    + Màu sắc lông, da
    HƯỚNG SẢN XUẤT CỦA VẬT NUÔI
    2. Kết cấu cơ thể săn chắc, thon gọn: hướng thịt
    1. Kết cấu cơ thể lỏng lẻo: hướng mỡ
    Em hãy nhận xét về kết cấu cơ thể của các giống vật nuôi sau: ( kết cấu lỏng lẻo hay kết cấu săn chắc, thon gọn)
    THẢO LUẬN NHÓM
    (10 PHÚT)
    Em hãy quan sát hình và nhận biết các đặc điểm ngoại hình của vật nuôi:
    Kết cấu cơ thể =>hướng sản xuất
    Tầm vóc
    Màu sắc lông da
    Đặc điểm:
    + Mõm, đầu + Tai:
    + Lưng + Bụng:
    + Chân: + Đuôi:
    * Đặc điểm khác ( nếu có)
    1. Lợn Ỉ
    3. Lợn Đại Bạch
    4. Lợn LANDRAT
    2. Lợn Móng Cái
    LỢN Ỉ
    LỢN MÓNG CÁI
    LỢN ĐẠI BẠCH
    LỢN LANDRAT
    Hướng mỡ
    Hướng mỡ
    Hướng thịt
    Hướng thịt
    Nhỏ
    Trung bình
    Lớn
    Lớn
    Đen và trắng
    Đen
    Trắng tuyền
    Trắng
    Mõm ngắn, mặt nhăn,tai nhỏ, lưng võng, bụng xệ, đuôi thẳng, chân ngắn
    Đầu đen đốm trắng, lưng có lang trắng đen hình yên ngựa, chân ngắn, bụng xệ,..
    Đầu to,mặt gãy, mõm bẹ, tai to hướng về phía trước, chân chắc khỏe, bụng gọn,..
    Đầu nhỏ, mõm dài, tai to-che phủ 2 mắt,chân dài và nhỏ, bụng gọn,đuôi cong,…
    * Bước 2: Đo một số chiều đo (h.6.2).
    + Dài thân: từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, đi theo cột sống lưng đến khấu đuôi.
    + Đo vòng ngực: đo chu vi lồng ngực sau bả vai
    Hình 62. Các chiều đo của lợn
    AB: dài thân; C: vòng ngực
    Cách tính khối lượng:
    m(kg) = Dài thân x (chu vi vòng ngực)2 x 87,5
    THẢO LUẬN NHÓM
    (5 PHÚT)
    Em hãy tính khối lượng của vật nuôi với các số liệu cho sẵn:
    Dài thân: 120cm = …………m
    Vòng ngực: 125cm = ………….m
    Khối lượng của vật nuôi:
    1,2
    1,25
    m = 1,2 x (1,25)2 x 87,5 = 164 (kg)
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Đăc điểm nào sau đây không phải của lợn Ỉ:
    a. Toàn thân đen
    b. Chân cao và chắc khỏe
    c. Lưng võng, bụng xệ
    d. Mặt nhăn
    Lợn Móng Cái có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
    Lang trắng đen hình yên ngựa ở trên lưng
    Chân nhỏ và ngắn
    Tai nhỏ
    Đuôi thẳng
    Lợn Đại Bạch là giống lợn :
    Hướng thịt
    Hướng mỡ
    Đôi tai của lợn Landrat có đăc điểm như thế nào?
    Tai nhỏ, dựng đứng
    Tai to, hướng về phía trước
    Tai to và cụp, che phủ cả đôi mắt
    Kéo thước dây từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, theo cột sống lưng đến khấu đuôi ta được số đo gì?
    Vòng ngực
    Dài thân
    Cao lưng
    Khối lượng
    Em hãy ghi kết quả vào bảng báo cáo thực hành theo mẫu bảng:
    * Bài tập:
    * Hướng dẫn học ở nhà:
    - Sưu tầm các mẫu thức ăn vật nuôi hiện có ở địa phương để chuẩn bị cho bài học tiết sau.
    - Xem trước bài 37 : THỨC ĂN VẬT NUÔI
    Bài học kết thúc
     
    Gửi ý kiến