Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hàng Văn Phú
Ngày gửi: 04h:48' 06-10-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
UBND THÀNH PHỐ HÀ GIANG
TRƯỜNG THCS NGỌC HÀ

VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP

Môn TOÁN - 8A1
Năm học: 2023 - 2024
GV thực hiện: Kiều Nhung

MỞ ĐẦU

Gấu Pooh tìm mật

Gấu Pooh muốn tìm mật ong để mời các bạn
thân thiết của mình. Em hãy giúp bạn gấu bằng
cách trả lời các câu hỏi sau nhé.
Mỗi câu trả lời đúng bạn gấu sẽ tiến gần hơn
đến chỗ có mật ong đấy.

1
4

5

2

6
3
7

2
4
x
.2 xy
Câu 1: Kết quả của phép tính:

A
B

8x3 y
2

8x y
3

C

4x y

D

4x 2 y

Câu 2: Kết quả của phép tính:  2 x .5 y

A

10xy

B

 10xy

C

 10x 2 y

D

10x 2 y

Câu 3: Kết quả của phép tính: 5 xy. 2 xy 2  3 y 

A

10 x 2 y 3  15 xy 2

B

 10 x 2 y 3  15 xy 2

C

10 x 2 y 3  15 xy 2

D

 10 x 2 y 3  15 xy 2

2
3 22
x
y

7
x
z .xyz
Câu 4: Kết quả của phép tính: 

A

x3 yz  7 x 4 yz 3

B

x 3 y 2 z  7 x3 yz 3

C

x 3 y 2 z  7 x 4 yz 3

D

x 3 yz  7 x 4 z 3

Câu 5: Kết quả của phép tính:

A



1 2
x y  x55 y 22
5

B



1 2
x y  x5 y 2
5

C



1 2
1 5 2
x y
x y
5
25

D



1 2
1
x y  x5 y 2
5
25





1 
x  . xy  5 x 4 y 2 
5 

Câu 6: Kết quả của phép tính: x  x 2  y   x 2  x  y 

A

 xy  2 x 3  x 2 y

B

 xy  x 2 y

C
D

 xy  2 x 3  x 2 y
 xy  x 2 y

Câu 7: Kết quả của phép tính: x  x 2  y   x 2  x  y   xy  x  1

A

 2xy

B

2xy

C

 2x 2 y

D

2

2x y

HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC

BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC
(Tiết 2)

2. Nhân đa thức với đa thức
HĐ3: Hãy nhớ lại quy tắc nhân hai đa thức một biến bằng cách thực
hiện phép nhân :2 x  3. x 2  5 x  4 
HĐ4: Bằng cách tương tự, hãy thử làm phép nhân : 2 x  3 y . x 2  5 xy  4 y 2 
Giải:
2
2
2
2
x

3
y
.
x

5
xy

4
y
2
x

3
.
x

5
x

4


HĐ4:






HĐ3:
2
22
22
22

2
x
.
x

5
xy

4
y

3
y
.
x

5
xy

4
y
3



2 x. x  5 x  4  3. x  5 x  4
2
2
2
2
3

2
x

10
x
y

8
xy

3
x
y

15
xy

12
y
3
2
2
2 x  10 x  8 x  3 x  15 x  12
3
2
2
3

2
x

7
x
y

7
xy

12
y
3
2
2 x  7 x  7 x  12



2





2



Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi
hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng
các tích với nhau

Chú ý
- Phép nhân đa thức cũng có các tính chất tương tự phép nhân các số như:
A.B B. A (giao hoán);  A.B .C A.B.C  (kết hợp);
A. B  C A.B  A.C (phân phối đối với phép cộng)
- Nếu A, B, C là những đa thức tuỳ ý thì A.B.C  A.B .C  A. B.C 

Bài toán mở đầu.
Giả sử độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật được biểu thị
bởi M x  3 y  2 và N x  y . Khi đó, diện tích hình chữ nhật
được biểu thị bởi: M .N  x  3 y  2  x  y 
Trong tình huống này, ta phải nhân hai đa thức M và N. Phép nhân đó
được thực hiện như thế nào và kết quả có phải là một đa thức hay
không?
Ví dụ 3. Ta thực hiện phép nhân như sau:

 x  3 y  2 . x  y 

x 2  xy  3 xy  3 y 2  2 x  2 y
x 2  4 xy  3 y 2  2 x  2 y

Tích của hai đa thức
cũng là một đa thức

Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức:
 x  y 2 x  y    x  y 2 x  y 
Giải:
Biểu thức đã cho có dạng A  B, trong đó A  x  y 2 x  y  và
B  x  y 2 x  y 
Ta rút gọn riêng từng biểu thức A và B
A  x  y 2 x  y  2 x 2  xy  2 xy  y 2 2 x 22  xy  y 22
B  x  y 2 x  y  2 x 2  xy  2 xy  y 2 2 x 2  xy  y 22

Từ đó ta có:  x  y 2 x  y    x  y 2 x  y   A  B
2 x 2  xy  y 2   2 x 2  xy  y 2 
2 x 2  xy  y 2  2 x 2  xy  y 2 2xy

Ví dụ 4. Cách khác

 x  y .2 x  y    x  y 2 x  y 

2 x 2  xy  2 xy  y 2   2 x 2  xy  2 xy  y 2 
2 x 2  xy  y 2   2 x 2  xy  y 2 
2 x 2  xy  y 2  2 x 2  xy  y 2
2xy

LUYỆN TẬP

Luyện tập 3: Thực hiện phép nhân
a ) 2 x  y .4 x 2  2 xy  y 2 

b)  x 2 y 2



 3.3  x y 
2

2

Giải:

a ) 2 x  y .4 x 2  2 xy  y 2 





2 x.4 x 2  2 xy  y 2   y.4 x 2  2 xy  y 2 

8 x 3  4 x 2 y  2 xy 2   4 x 2 y  2 xy 2  y 3 
8x 3  y 3

b)  x 2 y 2  3.3  x 2 y 2 







3 x 2 y 2  x 4 y 4  9  3 x 2 y 2
x 4 y 4  9

VẬN DỤNG

Thử thách nhỏ. Xét biểu thức đại số với hai biến k và m sau:
P 2k  3.3m  2   3k  2 2m  3

a) Rút gọn biểu thức P
b) Chứng minh rằng tại mọi giá trị nguyên của k
vàm , giá trị của biểu thức P luôn là một số
nguyên chia hết cho 5.
Giải

Hãy viết P dưới dạng
P = 5A, trong đó A là
một số nguyên nào
đó.

a ) P 2k  3.3m  2   3k  2 2m  3

6km  4k  9m  6   6km  9k  4m  6 
5k  5m

b) Ta có: P 5k  5m 5 k  m 5
Vậy tại mọi giá trị nguyên của k và m, giá trị của biểu thức
P luôn là một số nguyên chia hết cho 5.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc:Quy tắc nhân hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, nhân hai
đa thức.
- Làm bài tập 1.27; 1.28; 1.29 (SGK/21)
- Ôn tập phép chia hai đơn thức một biến, chia đa thức cho đơn thức đã học
ở lớp 7 và đọc trước bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức.
468x90
 
Gửi ý kiến