Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngô Hoàng
Ngày gửi: 00h:04' 22-10-2018
Dung lượng: 619.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
* Nhắc lại kiến thức số học 6:
Khi nào số nguyên a chia hết cho số nguyên b
Đặt vấn đề:
* Trả lời: Số nguyên a chia hết cho số nguyên b nếu có số nguyên q sao cho a = b.q.
Ví dụ 1: Ta nói vì có 3.2 = 6
? Tương tự, khi nào đa thức A chia hết cho
đa thức B
Ví dụ 2: Ta nói vì có x2 . x3 = x5
1. Quy tắc:
Với mọi x  0, m, n  N, m ≥ n thì:
xm : xn = xm-n nếu m > n;
xm : xn = 1 nếu m = n.
Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia;
B được gọi là đa thức chia;
Q được gọi là đa thức thương.
* Nhắc lại kiến thức đại số 7:
Tiết 15 - CHIA ĐA THỨC (tiết 1)
?1 :
Làm tính chia
a) x3 : x2
= x
?2: Làm tính chia
a) 15x2y2
: 5xy2
b) 12x3y
: 9x2
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
Bài tập 1: Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
a) 6x2 y2
: 5xy2
Tiết 15 - CHIA ĐA THỨC ( tiết 1 )
1. Quy tắc:
Đ
S
S
Bài tập 2: Em hãy cho biết trong các phép chia sau, đâu là phép chia hết?
b) 15x : 5xy

a) 8x2 : 4x
c) 2x3y : 3xy
Ьn thøc A chia hÕt cho ®¬n thøc B khi cã ®ñ 2 ®iÒu kiÖn :
1. C¸c biÕn cña B ph¶i cã mÆt trong A
2. Sè mò cña mçi biÕn trong B kh«ng lín h¬n sè mò cña biÕn ®ã trong A.
Tiết 15 - CHIA ĐA THỨC ( tiết 1 )
1. Quy tắc:
 Nhận xét:
b) 20xy2
: 4z
c) 4xy
: 2x2y2
a) 6x2 y2
: 5xy2
Bài tập 1: Các phép chia sau là phép chia hết. Đúng hay sai?
Đ
S
S
 Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
 Nhận xét:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Tiết 15 - CHIA ĐA THỨC ( tiết 1)
1. Quy tắc:
Lưu ý : có khi hệ số của A không chia hết cho hệ số của B.
 Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Tiết 15 - CHIA ĐA THỨC ( tiết 1 )
1. Quy tắc:
a) 18x2y2z : 6xyz
= 3
b) (-12x4y2z3 ): (-2x2yz2 )
= 6
Ví dụ 3: Làm tính chia:
x
y
x2
y
z
 Quy tắc:
 Nhận xét:
Tiết 15 - CHIA ĐA THỨC ( tiết 1 )
1. Quy tắc:
2. Áp dụng:
?3
a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z và đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : ( -9xy2 ). Tính giá trị của P tại x = 3 và y = 1,005.
Tiết 15 - Bài10. CHIA ĐA THỨC ( tiết 1 )
2. Áp dụng:
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
Giải:
Vậy thương của phép chia là 3xy2z.
?3
b) Ta có P = 12x4 y2 : ( - 9 xy2)
Thay x = - 3 và y = 1,005 vào biểu thức (*)
ta có :
P =
= -
= 36
Vậy tại x = - 3 và y = 1,005 thỡ giá trị của biểu thức P là 36.
(*)
* Trò chơi:
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Hướng dẫn:
Điền đa thức thích hợp vào các ô vuông dưới
đây. Sau đó, viết các chữ tương ứng với các đa
thức tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của
bài em sẽ biết được câu khẩu hiệu này.
Tiết 15 - CHIA ĐA THỨC ( tiết 1 )
2. Áp dụng:
?3/sgk/tr 26:
Trò chơi:
Tìm thương của các phép chia sau:
T. -4x3y : 2x2y
O. 6x5y3 : 3x3y2
N. -2x4 : (-2x2)
C. x6z : x5
5) H. 12x3y4 : 4x3
6) I. 15x2y2 : 5x2y2
7) E. 8x4 : (-2x3)
8) L. x3y7 : xy4
T
E
H
L
C
N
O
E
I
= -2x
= 2x2y
= x2
= xz
= 3y4
= 3
= -4x
= x2y3
-4x
-2x
3
x2
3y4
2x2y
-4x
xz
x2y3
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Bài t?p 4: Lm tớnh chia:
= (-x)2 = x2
b) (-x)5 : (-x)3
d) (x - y)5 : (y - x)4
= (x - y)5 : (x - y)4 = x - y
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
- Bài tập về nhà: Bài 59, 60, 61, 62 (SGK).
- Xem trước nội dung bài 11 “Chia đa thức cho đa thức”.
Bài tập 5 (nâng cao):
Hướng dẫn
Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:
hay
Vậy n = 3, n = 4 thì A chia hết cho B
Với n = 3 thì
Với n = 4 thì
 
Gửi ý kiến