Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §10. Nhân hai số nguyên khác dấu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: black white
Ngày gửi: 15h:20' 08-01-2024
Dung lượng: 966.7 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
6: CHÂN
SÁNGCHÂU
TẠO
PHÒNG
GIÁO DỤC
VÀ ĐÀOTRỜI
TẠO HUYỆN
ĐỨC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

KHỞI ĐỘNG
Viết các các tích sau thành tổng:
(-4) .3 = (-4) + (-4) + (-4 ) = -12
…..
-10
(-5) .2 = (-5) + (-5)
…. = …..
(-6) .3 = (-6)
….. + (-6)
…. + (-6)
….

-18
= …..

Bài 4

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

1. Nhân hai số nguyên khác dấu

(-4) .3 = -12
(-5) .2 = -10
(-6) .3 = -18
Tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số
Em có nhận xét gì về dấu của tích hai số nguyên khác dấu?
nguyên âm

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

1. Nhân hai số nguyên khác dấu
- Tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số
nguyên âm.
- Khi nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân số dương
với số đối của số âm rồi thêm dấu trừ (– ) trước kết
quả nhận được.
Chú ý: Cho hai số nguyên dương a và b, ta có:
(+a) . (-b) = -a . b
(-a) . (+b) = -a . b

VD:

2 . (-3) = -(2.3) = -6
(-5) . 4 = -(5.4) = -20
(+3) . (-50) = -(3.50) = -150

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

1. Nhân hai số nguyên khác dấu
TH1: 1) Thực hiện phép tính sau:

a) (-7) . 5 = -(7.5) = -35
b) 6 . (-7) = -(6.7) = -42
c) (-14) . 20 = -(14 . 20) = -280
d) 51 . (-24) = -(51 . 24) = -1224

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

1. Nhân hai số nguyên khác dấu
TH1: 2) Một xí nghiệp may gia công có chế độ thưởng phạt như
sau: Một sản phẩm tốt được thưởng 50 000đ, một sản phẩm bị lỗi
phạt 40 000đ. Chị Mai làm được 20 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm
bị lỗi. Hãy thực hiện phép tính sau để biết chị Mai nhận được bao
nhiêu tiền.

20 . 50 000 + 4 . (-40 000)
= 1000000 + (-160000) = 840 000 (đồng)

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

2. Nhân hai số nguyên cùng dấu
a) Nhân hai số nguyên dương

Khi nhân hai số nguyên cùng dương, ta nhân chúng
nhưMuốn
nhân hai
sốhai
tự nhiên.
nhân
số nguyên dương ta làm thế
nào?
VD:

(+3) . (+4) = 3 . 4 = 12
(+19) . (+6) = 19 . 6 = 114

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

2. Nhân hai số nguyên cùng dấu
b) Nhân hai số nguyên âm
Khi nhân hai số nguyên cùng âm, ta nhân hai số đối của chúng.
VD:

3 . 50 = 150
(-3) . (-50) = 3 . 50 = 150

+5
+10

Quan sát kết quả của bốn tích đầu và dự đoán
kết quả của hai tích cuối.
Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm thế nào

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

2. Nhân hai số nguyên cùng dấu
Khi nhân hai số nguyên cùng dương, ta nhân chúng như nhân
hai số tự nhiên.
Khi nhân hai số nguyên cùng âm, ta nhân hai số đối của chúng.
Chú ý:
- Cho hai số nguyên dương a và b, ta có:
(-a).(-b) = (+a).(+b) = a.b
Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn là một
số nguyên dương.

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

2. Nhân hai số nguyên cùng dấu
TH2: Tính các tích sau
a = (-2) . (-3) = 2 . 3 = 6
b = (-15) . (-6) = 15 . 6 = 90
c = (+10) . (+11) = 10 . 11 = 110
d = (-100) . (-20) = 100 . 20 = 200

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
Phép nhân các số nguyên cũng có các tính chất như phép nhân
các số tự nhiên

a) Tính chất giao hoán: a . b = b . a
VD: 4 . (-5) = (-5) . 4 = - 20
(-9) . (-7) = (-7) . (-9) = 63
Chú ý: a . 1 = 1 . a = a
a.0=0.a=0

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
b) Tính chất kết hợp: (a . b) . c = a . (b . c)
VD: [4 . (-5)] . (-2) = 4 . [(-5) . (-2)] = 4 . 10 = 40
TH3:
Chú ý:P là tích của 8 số nguyên khác 0 trong đó có 4 số dương. Q là
tích
- Tích
của
của6 các
số nguyên
số nguyên
khác
âm 0cótrong
số thừa
đósốcólàduy
số lẻnhất
thì cómột
dấu số
“-”.dương.
Hãy
- Tích
cho
của
biết
cácPsố
vànguyên
Q là sốâm
dương
có sốhay
thừasốsốâm.
là số chẵn thì có dấu “+”
Ta có: Tích của 4 số dương là một số dương, tích của 4 số âm là
một số dương. Vậy P là số dương
Ta có: Tích của 5 số âm là một số âm. Vậy tích của 5 số âm với một
số dương sẽ là một số âm hay Q là số âm.

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

3. Tính chất của phép nhân các số nguyên
c) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a. (b + c) = a . c + a . c
Tính chất cũng đúng với phép trừ:
a. (b - c) = a . c - a . c
TH4: Thực hiện phép tính: (-2) . 29 + (-2) . (-99) + (-2) . (-30)
Giải:
(-2) . 29 + (-2) . (-99) + (-2) . (-30)
= (-2) . [29 + (-99) + (-30)]
= (-2) . 100 = -200

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN
4. Quan hệ chia hết và phép chia hết trong tập hợp số nguyên
Bài toán: Một tàu lặn thám
hiểm đại dương lặn xuống thêm
được 12 m trong 3 phút. Hỏi
trung bình mỗi phút tàu lặn
xuống thêm được bao nhiêu
mét?
Giải: Ta có: (-12) : 3 = -4
Vậy trung bình mỗi phút tàu lặn xuống thêm được 4m

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN
4. Quan hệ chia hết và phép chia hết trong tập hợp số nguyên
Cho a, b ϵ Z và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì:
- Ta nói a chia hết cho b, kí hiệu là: a  b.
-

Trong phép chia hết, dấu của thương hai số nguyên cũng
giống như dấu của tích.
Ta gọi q là thương của phép chia a cho b, kí hiệu là a : b = q.

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN
4. Quan hệ chia hết và phép chia hết trong tập hợp số nguyên
TH5: 1) Tìm thương của các phép chia sau:
a) (-2020) : 2 = - 1010
b) 64 : (-8)

=-8

c) (-90) : (-45) = 2
d) (-2121) : 3 = -707

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN
4. Quan hệ chia hết và phép chia hết trong tập hợp số nguyên
TH5: 2) Một máy cấp đông (làm
lạnh nhanh) trong 6 phút đã làm
thay đổi nhiệt độ được -120C. Hỏi
trung bình trong một phút máy
đã làm thay đổi được bao nhiêu
độ C?
Giải: Ta có: (-12) : 6 = -2
Vậy trung bình trong một phút máy đã làm thay đổi
được 2 độ C

BÀI 4: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HẾT HAI SỐ NGUYÊN

5. Bội và ước của một số nguyên
Cho a, b ϵ Z. Nếu a b thì ta nói a là bội của b và b là ước của a.

TH6:
-10 có
phảinên
là ta
một
2 hay
không?
VD:
Ta a)
có (-12)
nóibội
-12 của
là bội
của -4
và -4 là ước
(-4)
của -12
-10 là một bội của 2.
b) Tìm các ước của 5
Ư(5) = {1; -1; 5; -5}

LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính
a) (-3) . 7 = -21
b) (-8) . (-6) = 48
c) (+12) . (-20) = -240
d) 24. (+50) = 1200

LUYỆN TẬP
Bài 2:Tìm tích 213.3.Từ đó suy ra nhanh kết quả của các
tích sau:
a.(-213).3
b.(-3).213
c.(-3).(-213)
Giải:
213.3=639
a.(-213).3=-639
b.(-3).213=-639
c.(-3).(-213)=639

LUYỆN TẬP
Bài 3: Tìm số nguyên x biết:
a) (-24) . x = -120
b) 6 . x = 24
Giải:
a) (-24) . x = -120

b) 6 . x = 24

x = (-120) : (-24)

x = 24 : 6

x=5

x=4

LUYỆN TẬP
Bài 4: Bạn Hồng đang ngồi trên
máy bay, bạn ấy thấy trên màn
hình thông báo nhiệt độ bên ngoài
máy bay là -280C. Máy bay đang
hạ cánh, nhiệt độ bên ngoài trung
bình mỗi phút tăng 4oC. Hỏi sau
10 phút nữa nhiệt độ bên ngoài
máy bay là bao nhiêu độ?

Giải:
Ta có: (-28) + 4. 10 = -28 + 40 = 12
Vậy nhiệt độ bên ngoài máy bay sau 10 phút nữa là 12oC

LUYỆN TẬP
Bài 5:Tìm ba bội của:-5;5.
Giải:
-Ba bội của 5 là:0;5;-5
-Ba bội của -5 là:0;-5;5

30s
20s
19s
22s
25s
24s
29s
28s
18s
23s
26s
16s
09s
02s
05s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
12s
15s
11s
33s
32s
40s
39s
38s
37s
36s
35s
34s
31s
21s
27s
17s

TRÒ CHƠI: “Ô CHỮ”

BẮT
ĐẦU

Đố: Giáo sư toán học nổi tiếng người Việt Nam?
 
H

- 20


B



56   O
 

- 60 A

- 10



90

C 1.2 = 2

-100

0

 

- 100

56

90

- 60

0

90

2

- 20

0

- 10

N

G

O
Ô

B

A


O

C

H

Â
A

U

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Làm các bài tập còn lại:3,4,5,8,9,11,12
-Học các ghi nhớ trong sgk.
-Chuẩn bị bài mới:Bài 5:Hoạt động thực hành và trải
nghiệm:Vui học cùng số nguyên.

GOOD BYE
468x90
 
Gửi ý kiến