Tìm kiếm Bài giảng
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quỳnh Oanh
Ngày gửi: 16h:21' 11-03-2022
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Trần Quỳnh Oanh
Ngày gửi: 16h:21' 11-03-2022
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Toán
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2022
Giáo viên: Nông Thị Duyên
So sánh:
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
97 366 … 100 000
>
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
76 200
76 199
…
>
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 99 999 100 000
>
76 200
Ví dụ: 76 199
>
Ví dụ: 76 540 = 76 540
GHI NHỚ:
Bài 1: ?
>
<
=
4589 10 001
…
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
=
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
8000
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 2: ?
>
<
=
a)Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Thứ tự từ bé đến lớn là: 8 258; 16 999; 30 620;
31 855.
b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Thứ tự từ lớn đến bé là: 76 253; 65 372; 56 372; 56327.
4
Bài 3:
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932.
Số lớn nhất :
92 368
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214.
54 307
Số bé nhất :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi!
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2022
Giáo viên: Nông Thị Duyên
So sánh:
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
97 366 … 100 000
>
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
76 200
76 199
…
>
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 99 999 100 000
>
76 200
Ví dụ: 76 199
>
Ví dụ: 76 540 = 76 540
GHI NHỚ:
Bài 1: ?
>
<
=
4589 10 001
…
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
=
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
8000
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 2: ?
>
<
=
a)Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Thứ tự từ bé đến lớn là: 8 258; 16 999; 30 620;
31 855.
b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Thứ tự từ lớn đến bé là: 76 253; 65 372; 56 372; 56327.
4
Bài 3:
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932.
Số lớn nhất :
92 368
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214.
54 307
Số bé nhất :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất