Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Toàn
Ngày gửi: 21h:12' 29-11-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Toàn
Ngày gửi: 21h:12' 29-11-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
1 người
(Đinh Thị Toàn)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ HỘI GIẢNG LỚP 4A2
Giáo viên: Đinh Thị Toàn
1. KHỞI ĐỘNG
“Thử tài của bạn”
Hãy cho biết kết quả phép tính sau đúng hay sai :
Bạn Mai tính nhẩm phép tính sau:
43 × 11 = 503
Theo bạn, Bạn Mai tính đúng chưa?
Bạn Mai tính sai, kết quả đúng là:
43 × 11 = 473
Hãy chọn cách đặt tích
riêng đúng
A
B
C
268
268
268
×
235
_________
1340
804
536
___________
62980
×
235
1340
804
536
___________
2680
_________
×
235
1340
804
536
135340
Bạn hãy cho biết: Khi nhân với số có ba
chữ số, ta viết các tích riêng như thế
nào?
- Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái
một cột so với tích riêng thứ nhất.
- Viết tích riêng thứ ba lùi sang trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Toán:
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 × 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
×
258
0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374
Nếu không viết tích
riêng thứ hai thì có ảnh
hưởng đến việc cộng các
tích riêng không? Vì sao?
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
×
258
203
774
516
52374
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba
Thảo luận nhóm
TìmKhông
cách viết gọn
tích
ảnhcáchưởng,
vì
riêng mà vẫn không ảnh
bất kìđếnsố
cộng
với
hưởng
tíchnào
chung
và
hoàn
thành bằng
vào phiếu
học. số
0 cũng
chính
đó.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 × 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
×
258
0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
×
258
203
774
516
52374
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba
Em nhận xét gì khi viết tích riêng thứ ba (516) so
với tích riêng thứ nhất?
Ta viết tích riêng thứ ba (516) viết lùi sang bên trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 × 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
×
258
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
258
×
203
Tích riêng thứ nhất
774
516
Tích riêng thứ ba
52374
Chú ý: Viết tích riêng thứ ba (516) lùi sang
bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
GHI NHỚ
Thảo luận nhóm đôi
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số
Muốn nhân với số có ba chữ số
hàng chục là chữ số 0 ta làm theo 4 bước:
mà hàng chục là chữ số 0 ta làm
- Đặt tính.
như thế nào ?
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1
Đặt tính rồi tính :
• a)Khi
nhân
523thực
× 305 hiện phép
b) 308
× 563theo cộtc)dọc
1309ta× 202
thực hiện từ : = 563 × 308
• A . 523
Từ phải sang
1309
308
563trái
×
× Từ
×
×
• B.
202
phải
305 trái sang308
563
2615
2618
924
4504
1848
2618
1569
1689
1540
264418
159515
173404
173404
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1
Đặt tính rồi tính :
a) 523 × 305
2
b) 308 × 563
c) 1309 × 202
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
×
456
203
×
456
203
X
456
203
1368
1368
912
912
912
2280
10488
92568
1368
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
2280 S
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
10488
S
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
92568
Đ
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
2280 S
456
×
203
1368
912
10488
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
456
×
203
1368
912
S
92568
Đ
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
×
456
203
1368
Ai
912
×
456
203
Bạn giỏi quá
1368
nhanh
!
912
Ai
®óng
!
2280
10488
A
B
×
456
203
1368
912
92568
Đ
C
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
×
325
401
×
325
401
×
325
401
325
325sắc
Bạn rất xuất
1300
1300
325
1300
13325
1625
A
130325
B
Đ
C
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
×
416
×
416
201Bạn rất thông
201 minh
416
416
832
832
8736
A
83616
B
Đ
×
416
201
416
832
1247
C
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Vận dụng kiến thức đã học tính giá trị các biểu
thức sau:
a. 458 × 105 + 324 × 105
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
GHI NHỚ
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là chữ số 0 ta
làm theo 4 bước:
- Đặt tính
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba
- Cộng các tích riêng
VỀ DỰ HỘI GIẢNG LỚP 4A2
Giáo viên: Đinh Thị Toàn
1. KHỞI ĐỘNG
“Thử tài của bạn”
Hãy cho biết kết quả phép tính sau đúng hay sai :
Bạn Mai tính nhẩm phép tính sau:
43 × 11 = 503
Theo bạn, Bạn Mai tính đúng chưa?
Bạn Mai tính sai, kết quả đúng là:
43 × 11 = 473
Hãy chọn cách đặt tích
riêng đúng
A
B
C
268
268
268
×
235
_________
1340
804
536
___________
62980
×
235
1340
804
536
___________
2680
_________
×
235
1340
804
536
135340
Bạn hãy cho biết: Khi nhân với số có ba
chữ số, ta viết các tích riêng như thế
nào?
- Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái
một cột so với tích riêng thứ nhất.
- Viết tích riêng thứ ba lùi sang trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Toán:
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 × 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
×
258
0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374
Nếu không viết tích
riêng thứ hai thì có ảnh
hưởng đến việc cộng các
tích riêng không? Vì sao?
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
×
258
203
774
516
52374
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba
Thảo luận nhóm
TìmKhông
cách viết gọn
tích
ảnhcáchưởng,
vì
riêng mà vẫn không ảnh
bất kìđếnsố
cộng
với
hưởng
tíchnào
chung
và
hoàn
thành bằng
vào phiếu
học. số
0 cũng
chính
đó.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 × 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
×
258
0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
×
258
203
774
516
52374
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba
Em nhận xét gì khi viết tích riêng thứ ba (516) so
với tích riêng thứ nhất?
Ta viết tích riêng thứ ba (516) viết lùi sang bên trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
258 × 203 = ?
a) Thực hiện phép nhân, ta được:
×
258
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374
b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
258
×
203
Tích riêng thứ nhất
774
516
Tích riêng thứ ba
52374
Chú ý: Viết tích riêng thứ ba (516) lùi sang
bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
GHI NHỚ
Thảo luận nhóm đôi
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số
Muốn nhân với số có ba chữ số
hàng chục là chữ số 0 ta làm theo 4 bước:
mà hàng chục là chữ số 0 ta làm
- Đặt tính.
như thế nào ?
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng.
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1
Đặt tính rồi tính :
• a)Khi
nhân
523thực
× 305 hiện phép
b) 308
× 563theo cộtc)dọc
1309ta× 202
thực hiện từ : = 563 × 308
• A . 523
Từ phải sang
1309
308
563trái
×
× Từ
×
×
• B.
202
phải
305 trái sang308
563
2615
2618
924
4504
1848
2618
1569
1689
1540
264418
159515
173404
173404
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1
Đặt tính rồi tính :
a) 523 × 305
2
b) 308 × 563
c) 1309 × 202
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
×
456
203
×
456
203
X
456
203
1368
1368
912
912
912
2280
10488
92568
1368
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
2280 S
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
10488
S
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
92568
Đ
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
456
×
203
1368
912
2280 S
456
×
203
1368
912
10488
10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1
Thời gian
456
×
203
1368
912
S
92568
Đ
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
×
456
203
1368
Ai
912
×
456
203
Bạn giỏi quá
1368
nhanh
!
912
Ai
®óng
!
2280
10488
A
B
×
456
203
1368
912
92568
Đ
C
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
×
325
401
×
325
401
×
325
401
325
325sắc
Bạn rất xuất
1300
1300
325
1300
13325
1625
A
130325
B
Đ
C
5
4
3
2
1
0
Kết quả của phép tính nào đúng?
×
416
×
416
201Bạn rất thông
201 minh
416
416
832
832
8736
A
83616
B
Đ
×
416
201
416
832
1247
C
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
Vận dụng kiến thức đã học tính giá trị các biểu
thức sau:
a. 458 × 105 + 324 × 105
Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
GHI NHỚ
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là chữ số 0 ta
làm theo 4 bước:
- Đặt tính
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba
- Cộng các tích riêng
 








Các ý kiến mới nhất