Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Toàn
Ngày gửi: 21h:12' 29-11-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 1 người (Đinh Thị Toàn)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ HỘI GIẢNG LỚP 4A2

Giáo viên: Đinh Thị Toàn

1. KHỞI ĐỘNG
“Thử tài của bạn”

Hãy cho biết kết quả phép tính sau đúng hay sai :

Bạn Mai tính nhẩm phép tính sau:
43 × 11 = 503
Theo bạn, Bạn Mai tính đúng chưa?
Bạn Mai tính sai, kết quả đúng là:
43 × 11 = 473

Hãy chọn cách đặt tích
riêng đúng
A

B

C

268

268

268

×

235
_________
1340
804
536
___________
62980

×

235
1340
804
536
___________
2680
_________

×

235
1340
804
536
135340

Bạn hãy cho biết: Khi nhân với số có ba
chữ số, ta viết các tích riêng như thế
nào?
- Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái
một cột so với tích riêng thứ nhất.
- Viết tích riêng thứ ba lùi sang trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.

Toán:

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

258 × 203 = ?

a) Thực hiện phép nhân, ta được:

×

258

0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374

Nếu không viết tích
riêng thứ hai thì có ảnh
hưởng đến việc cộng các
tích riêng không? Vì sao?

b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:

×

258

203
774
516
52374

Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba

Thảo luận nhóm
TìmKhông
cách viết gọn
tích
ảnhcáchưởng,

riêng mà vẫn không ảnh
bất kìđếnsố
cộng
với
hưởng
tíchnào
chung

hoàn
thành bằng
vào phiếu
học. số
0 cũng
chính

đó.

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

258 × 203 = ?

a) Thực hiện phép nhân, ta được:

×

258

0
203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374

b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:

×

258

203
774
516
52374

Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ ba

Em nhận xét gì khi viết tích riêng thứ ba (516) so
với tích riêng thứ nhất?
Ta viết tích riêng thứ ba (516) viết lùi sang bên trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

258 × 203 = ?

a) Thực hiện phép nhân, ta được:

×

258

203
774
000 Tích riêng thứ hai
516
52374
258 × 203 = 52374

b) Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Thông thường ta không viết tích riêng
này mà viết gọn như sau:
258
×
203
Tích riêng thứ nhất
774
516
Tích riêng thứ ba
52374
Chú ý: Viết tích riêng thứ ba (516) lùi sang
bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.

GHI NHỚ
Thảo luận nhóm đôi
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số
Muốn nhân với số có ba chữ số
hàng chục là chữ số 0 ta làm theo 4 bước:
mà hàng chục là chữ số 0 ta làm
- Đặt tính.
như thế nào ?
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng.

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )
1

Đặt tính rồi tính :

• a)Khi
nhân
523thực
× 305 hiện phép
b) 308
× 563theo cộtc)dọc
1309ta× 202
thực hiện từ : = 563 × 308
• A . 523
Từ phải sang
1309
308
563trái
×
× Từ
×
×
• B.
202
phải
305 trái sang308
563
2615
2618
924
4504
1848
2618
1569
1689
1540
264418
159515
173404
173404

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

1

Đặt tính rồi tính :
a) 523 × 305

2

b) 308 × 563

c) 1309 × 202

Đúng ghi Đ, sai ghi S :
×

456
203

×

456
203

X

456
203

1368

1368

912

912

912

2280

10488

92568

1368

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

456
×
203
1368
912
2280 S

10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1

Thời gian

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

456
×
203
1368
912
10488

S

10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1

Thời gian

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

456
×
203
1368
912
92568

Đ

10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1

Thời gian

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

456
×
203
1368
912
2280 S

456
×
203
1368
912
10488

10
8
9
7
5
6
3
4
2
0
1

Thời gian

456
×
203
1368
912
S

92568

Đ

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

5
4
3
2
1
0

Kết quả của phép tính nào đúng?
×

456
203

1368
Ai
912

×

456
203

Bạn giỏi quá

1368
nhanh
!
912

Ai
®óng
!
2280
10488

A

B

×

456
203

1368
912
92568

Đ
C

5
4
3
2
1
0

Kết quả của phép tính nào đúng?
×

325
401

×

325
401

×

325
401

325
325sắc
Bạn rất xuất
1300
1300

325
1300

13325

1625

A

130325

B
Đ

C

5
4
3
2
1
0

Kết quả của phép tính nào đúng?
×

416

×

416

201Bạn rất thông
201 minh
416
416
832
832
8736

A

83616

B
Đ

×

416
201
416
832

1247

C

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

Vận dụng kiến thức đã học tính giá trị các biểu
thức sau:
a. 458 × 105 + 324 × 105

Toán: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo )

GHI NHỚ
Muốn nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là chữ số 0 ta
làm theo 4 bước:
- Đặt tính
- Tìm tích riêng thứ nhất
- Tìm tích riêng thứ ba
- Cộng các tích riêng
468x90
 
Gửi ý kiến