Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Casia Fistula
Ngày gửi: 15h:28' 29-12-2021
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Casia Fistula
Ngày gửi: 15h:28' 29-12-2021
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
KTUTS
KTUTS
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Nhân với số có hai chữ số
36 x 3 =
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
36 x 20 =
108
720
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
36 x 23 = ?
a) Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
36 x 23 = ?
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
36 x 23 =
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
828
36
23
x
3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;
8
10
2
7
8
2
8
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
1 cộng 7 bằng 8, viết 8;
6
3
3
3
2
c) Trong cách tính trên:
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ hai
Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
23
x
8
10
2
7
8
2
8
6
3
3
3
2
Tích chung
Khi nhân với số có hai chữ số
ta thực hiện như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai ( Tích riêng thứ hai này cần viết lùi sang bên trái 1 cột so với tích riêng thứ nhất).
Bước 4: Tìm tích chung.
Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 86 x 53
53
x
8
25
0
43
8
5
5
86
4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 33 x 44
44
x
2
13
2
13
2
5
4
33
1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
c) 157 x 24
24
x
8
1
8
6
7
3
4
2
6
3
157
Bài 3: Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 trang
25 quyển vở : …trang?
Số trang của 25 quyển vở cùng loại là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang
Bài giải
Bài tập ở nhà : làm vào vở Bài 1 , bài 3;
làm sách giáo khoa 2 cột đầu bài 2
Toán : Luyện tập
Chúc các bạn
học tốt!
Cùng xây nhà nào!
Rung chuông vàng
1
2
3
4
LỰA CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
CÂU HỎI PHỤ
DNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
86
13
258
86
1118
?
ĐÚNG
DNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
56
31
56
168
224
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
57
43
171
228
2351
?
SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
ĐÚNG
DNG hay SAI
25
24
100
50
600
Câu hỏi phụ:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
56
31
56
168
224
SAI VÌ SAO?
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
1736
KTUTS
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Nhân với số có hai chữ số
36 x 3 =
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
36 x 20 =
108
720
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
36 x 23 = ?
a) Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
36 x 23 = ?
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
36 x 23 =
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
828
36
23
x
3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;
8
10
2
7
8
2
8
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
1 cộng 7 bằng 8, viết 8;
6
3
3
3
2
c) Trong cách tính trên:
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ hai
Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
23
x
8
10
2
7
8
2
8
6
3
3
3
2
Tích chung
Khi nhân với số có hai chữ số
ta thực hiện như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai ( Tích riêng thứ hai này cần viết lùi sang bên trái 1 cột so với tích riêng thứ nhất).
Bước 4: Tìm tích chung.
Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 86 x 53
53
x
8
25
0
43
8
5
5
86
4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 33 x 44
44
x
2
13
2
13
2
5
4
33
1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
c) 157 x 24
24
x
8
1
8
6
7
3
4
2
6
3
157
Bài 3: Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 trang
25 quyển vở : …trang?
Số trang của 25 quyển vở cùng loại là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang
Bài giải
Bài tập ở nhà : làm vào vở Bài 1 , bài 3;
làm sách giáo khoa 2 cột đầu bài 2
Toán : Luyện tập
Chúc các bạn
học tốt!
Cùng xây nhà nào!
Rung chuông vàng
1
2
3
4
LỰA CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
CÂU HỎI PHỤ
DNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
86
13
258
86
1118
?
ĐÚNG
DNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
56
31
56
168
224
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
57
43
171
228
2351
?
SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
ĐÚNG
DNG hay SAI
25
24
100
50
600
Câu hỏi phụ:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
56
31
56
168
224
SAI VÌ SAO?
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
1736
 








Các ý kiến mới nhất