Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Lê Bảo Ngân
Ngày gửi: 14h:51' 23-11-2022
Dung lượng: 13.0 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Lê Bảo Ngân
Ngày gửi: 14h:51' 23-11-2022
Dung lượng: 13.0 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Tính nhanh:
210
21 x 3 + 21 x 7 =
……
Tính nhanh:
600
6 x 101 - 6 x 1 =
……
KTUTS
KTUTS
Khám phá
KTUTS
KTUTS
Thứ năm, ngày 24 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có hai chữ số
36 x 23 = ?
a) Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
36 x 23 = 828
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3 6
23
108
72
828
36 x 23 = 828
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái :
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết
10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
Cộng : * Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3366 • 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;
x
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
2233 • 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
10 8
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
• Hạ 8
72
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
8 28
1 cộng 7 bằng 8, viết 8;
36 x 23 = 828
c) Trong cách tính trên:
3
6
x
2233
10 8
72
8 28
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ hai
Tích chung
Nhân với số có hai chữ số có 2 cách tính:
Cách 1: Nhân một số với một tổng
Cách 2: Đặt tính
36 x 23 = 36 x (20+ 3)
36
23
108
72
828
= 36 x 20 + 36 x3
= 720 + 108
=
828
x
Nhân với số có hai chữ số bằng cách đặt
tính, ta phải thực hiện qua 4 bước :
36
x
Bước 1 : Đặt tính
23
Bước 2 : Tính tích riêng thứ nhất
108
Bước 3 : Tính tích riêng thứ hai
* Lưu ý: Tích riêng thứ hai phải
viết lùi sang bên trái một cột
Bước 4 : Cộng các tích riêng lại
72
828
Luyện tập – Thực hành
Bài tập:trang 69
Thứ năm ngày .24 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính :
a) 86 x 53
86
x
53
258
430
4558
b) 33 x 44
33
x
44
132
132
1452
c) 157 x 24
157
x
24
628
314
3768
Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức 45 x a với a bằng 13; 26 ; 39.
Nếu a = 13 thì 45 x a = 45 x 13 = 585
Nếu a = 26 thì 45 x a = 45 x 26 = 1170
Nếu a = 39 thì 45 x a = 45 x 39 = 1755
Thứ 5 ngày 24 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Bài 3 : Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất
cả bao nhiêu trang ?
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 trang
25 quyển vở: … ? trang
Bài giải:
25 quyển vở cùng loại có số trang là:
48 x 25 = ….. (trang)
Đáp số : ….. trang.
3 4 1 2 3 1
TRÒ CHƠI
x
2
6 8 2 4 6 2
ĐÚNG hay SAI
86
13
258
86
1118
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
ĐÚNG
ĐÚNG hay SAI
56
31
56
168
224
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
57
43
171
228
2351
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
25
24
100
50
600
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
ĐÚNG
Câu hỏi phụ:
56
31
56
168
1736
224
5
8
3
7
4
2
6
9
0
10
1
Tích riêng thứ hai
chưa
trái
SAI lùi
VÌsang
SAO?
một cột
HTD
Khi nhân với số có hai chữ số
ta thực hiện như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai ( Tích riêng thứ hai này cần viết
lùi sang bên trái 1 cột so với tích riêng thứ nhất).
Bước 4: Tìm tích chung.
KTUTS
Về rèn tính nhân cho vững.
Xem trước bài:
Luyện tập (Trang 69)
210
21 x 3 + 21 x 7 =
……
Tính nhanh:
600
6 x 101 - 6 x 1 =
……
KTUTS
KTUTS
Khám phá
KTUTS
KTUTS
Thứ năm, ngày 24 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có hai chữ số
36 x 23 = ?
a) Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
36 x 23 = 828
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3 6
23
108
72
828
36 x 23 = 828
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái :
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết
10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
Cộng : * Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3366 • 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;
x
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
2233 • 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
10 8
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
• Hạ 8
72
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
8 28
1 cộng 7 bằng 8, viết 8;
36 x 23 = 828
c) Trong cách tính trên:
3
6
x
2233
10 8
72
8 28
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ hai
Tích chung
Nhân với số có hai chữ số có 2 cách tính:
Cách 1: Nhân một số với một tổng
Cách 2: Đặt tính
36 x 23 = 36 x (20+ 3)
36
23
108
72
828
= 36 x 20 + 36 x3
= 720 + 108
=
828
x
Nhân với số có hai chữ số bằng cách đặt
tính, ta phải thực hiện qua 4 bước :
36
x
Bước 1 : Đặt tính
23
Bước 2 : Tính tích riêng thứ nhất
108
Bước 3 : Tính tích riêng thứ hai
* Lưu ý: Tích riêng thứ hai phải
viết lùi sang bên trái một cột
Bước 4 : Cộng các tích riêng lại
72
828
Luyện tập – Thực hành
Bài tập:trang 69
Thứ năm ngày .24 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính :
a) 86 x 53
86
x
53
258
430
4558
b) 33 x 44
33
x
44
132
132
1452
c) 157 x 24
157
x
24
628
314
3768
Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức 45 x a với a bằng 13; 26 ; 39.
Nếu a = 13 thì 45 x a = 45 x 13 = 585
Nếu a = 26 thì 45 x a = 45 x 26 = 1170
Nếu a = 39 thì 45 x a = 45 x 39 = 1755
Thứ 5 ngày 24 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Bài 3 : Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất
cả bao nhiêu trang ?
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 trang
25 quyển vở: … ? trang
Bài giải:
25 quyển vở cùng loại có số trang là:
48 x 25 = ….. (trang)
Đáp số : ….. trang.
3 4 1 2 3 1
TRÒ CHƠI
x
2
6 8 2 4 6 2
ĐÚNG hay SAI
86
13
258
86
1118
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
ĐÚNG
ĐÚNG hay SAI
56
31
56
168
224
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
57
43
171
228
2351
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
25
24
100
50
600
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
ĐÚNG
Câu hỏi phụ:
56
31
56
168
1736
224
5
8
3
7
4
2
6
9
0
10
1
Tích riêng thứ hai
chưa
trái
SAI lùi
VÌsang
SAO?
một cột
HTD
Khi nhân với số có hai chữ số
ta thực hiện như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai ( Tích riêng thứ hai này cần viết
lùi sang bên trái 1 cột so với tích riêng thứ nhất).
Bước 4: Tìm tích chung.
KTUTS
Về rèn tính nhân cho vững.
Xem trước bài:
Luyện tập (Trang 69)
 









Các ý kiến mới nhất