Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hoan
Ngày gửi: 10h:24' 24-11-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hoan
Ngày gửi: 10h:24' 24-11-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
Lớp 4
Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2022
Bài cũ:
Toán
*Đặt tính rồi tính:
36 x 3
x 36
3
108
36 x 20
36
x
20
720
Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2022
Toán
36 x 23 = ?
a) Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
Toán
36 x 23 = ?
Nhân với số có hai chữ số
a) Ta cã thÓ tÝnh nhsau:
36
23
=
=
=
=
3 6 (2 0 + 3 )
3 6 2 0 + 3 6
720 + 108
828
3
b) ĐÆt tÝnh vµ tÝnh:
3
7
10
26
2 83
8
8 12 1
36
Nhớ
2 3 = 828
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Hạ 8
* 0 cộng 2 bằng 2, viết 2
* 1 cộng 7 bằng 8, viết 8
Toán
Nhân với số có hai chữ số
b) Thông thường người ta đặt tính và tính như sau:
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
36
23
* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
108
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
72
* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
828
* Hạ 8
3 6 2 3 = 828
* 0 cộng 2 bằng 2, viết 2
* 1 cộng 7 bằng 8, viết 8
c) Trong cách tính trên:
* 108 gọi là tích riêng thứ nhất.
* 72 gọi là tích riêng thứ hai.Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái
một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
Bµi 1:
a) 86 x 53
86
x
53
258
430
4558
86 x53= 4558
Đặt tính rồi tính:
b) 33 x 44
c) 157 x 24 d) 1122 x 19
33
x
44
13 2
13 2
1452
157
x
24
628
314
3768
33 x 44= 1452
157 x 24 =3768
1122
x
19
10 0 9 8
1122
21318
1122 x19 =21318
Bµi 1 : Đặt tính rồi tính:
Bµi 2 : TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc (NK)
a
13
26
39
45 x a
585
1170
1755
Bµi 3:
Một quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có
tất cả bao nhiêu trang?
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 trang
25 quyển vở :…? trang
Bài giải
Số trang của 25 quyển vở cùng loại là:
Rung chuông vàng
Nhân với số có hai chữ số
Câu 1: ĐÚNG hay SAI
86
13
258
86
1118
5
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
15
10
1
?
ĐÚNG
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Câu 2: ĐÚNG hay SAI
56
31
56
168
224
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
SAI
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Câu 3: ĐÚNG hay SAI
57
43
171
228
2351
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
SAI
Lớp 4
Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2022
Bài cũ:
Toán
*Đặt tính rồi tính:
36 x 3
x 36
3
108
36 x 20
36
x
20
720
Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2022
Toán
36 x 23 = ?
a) Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
Toán
36 x 23 = ?
Nhân với số có hai chữ số
a) Ta cã thÓ tÝnh nhsau:
36
23
=
=
=
=
3 6 (2 0 + 3 )
3 6 2 0 + 3 6
720 + 108
828
3
b) ĐÆt tÝnh vµ tÝnh:
3
7
10
26
2 83
8
8 12 1
36
Nhớ
2 3 = 828
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Hạ 8
* 0 cộng 2 bằng 2, viết 2
* 1 cộng 7 bằng 8, viết 8
Toán
Nhân với số có hai chữ số
b) Thông thường người ta đặt tính và tính như sau:
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
36
23
* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
108
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
72
* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
828
* Hạ 8
3 6 2 3 = 828
* 0 cộng 2 bằng 2, viết 2
* 1 cộng 7 bằng 8, viết 8
c) Trong cách tính trên:
* 108 gọi là tích riêng thứ nhất.
* 72 gọi là tích riêng thứ hai.Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái
một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
Bµi 1:
a) 86 x 53
86
x
53
258
430
4558
86 x53= 4558
Đặt tính rồi tính:
b) 33 x 44
c) 157 x 24 d) 1122 x 19
33
x
44
13 2
13 2
1452
157
x
24
628
314
3768
33 x 44= 1452
157 x 24 =3768
1122
x
19
10 0 9 8
1122
21318
1122 x19 =21318
Bµi 1 : Đặt tính rồi tính:
Bµi 2 : TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc (NK)
a
13
26
39
45 x a
585
1170
1755
Bµi 3:
Một quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có
tất cả bao nhiêu trang?
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 trang
25 quyển vở :…? trang
Bài giải
Số trang của 25 quyển vở cùng loại là:
Rung chuông vàng
Nhân với số có hai chữ số
Câu 1: ĐÚNG hay SAI
86
13
258
86
1118
5
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
15
10
1
?
ĐÚNG
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Câu 2: ĐÚNG hay SAI
56
31
56
168
224
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
SAI
Toán
Nhân với số có hai chữ số
Câu 3: ĐÚNG hay SAI
57
43
171
228
2351
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
SAI
 








Các ý kiến mới nhất