Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thương
Ngày gửi: 09h:00' 14-11-2023
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Lê Thương
Ngày gửi: 09h:00' 14-11-2023
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚ BÌNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỨC
MÔN: TOÁN
LỚP 4
BÀI …: Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1)
Giáo viên: Nguyễn Thị Hằng
Lớp 4…
Khởi
động
non
Ong
học
việc
7502 x 6 = ?
A. 45 012
B. 45 002
C. 46 012
D. 46 112
6730 x 2 = ?
A. 12 640
B. 13 640
C. 13 460
D. 13 450
Thứ … ngày … tháng … năm
2023
TOÁN
Nhân
với
có
Các số
cósố
sáu
số và
chữhai
số.chữ
Hàng
(Tiết
1)
lớp
Tại bể bơi có chiều dài 25 m, một vận động viên đã
bơi được 53 vòng theo chiều dài của bể. Hỏi vận
động viên đó đã bơi được quãng đường dài bao
nhiêu mét?
25 x 53 = ?
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái :
2 5
53
75
12 5
1 32 5
Vậy 25 x 53 = 1325
•
•
•
3 nhân 5 bằng 15, viết 5 nhớ 1
3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
5 nhân 5 bằng 25, viết 5 (dưới 7) nhớ 2
5 nhân 2 bằng 10, thêm 2 bằng 12, viết 12
Hạ 5
7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1
2 thêm 1 bằng 3, viết 3
Hạ 1
Trong cách tính trên:
2
5
x
533
75
125
132 5
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ hai
Tích chung
Tích riêng thứ
hai được viết lùi
sang bên trái
một cột
Nhân với số có hai chữ số bằng cách đặt tính, ta phải
thực hiện qua 2 bước :
Bước 1 : Đặt tính
Bước 2 : Tính từ phải sang trái
- Tính
tích riêng thứ nhất
- Tính tích riêng thứ hai
* Lưu ý: Tích riêng thứ hai phải viết lùi sang bên trái một cột
-Cộng các tích riêng lại
Luyện tập – Thực hành
Bài tập 1: Tính
72
36
432
216
96
1176
Bài tập 1: Tính
48
288
2928
225
300
3225
3 4 1 2 3 1
Vận dụng
x
2
6 8 2 4 6 2
ĐÚNG hay SAI
86
13
258
86
1118
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
ĐÚNG
ĐÚNG hay SAI
56
31
56
168
224
5
15
8
3
7
4
2
14
6
12
13
11
9
0
10
1
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
57
43
171
228
2351
5
15
8
3
7
4
2
14
6
12
13
11
9
0
10
1
?
SAI
DẶN DÒ
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM NHIỀU SỨC KHỎE
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN ĐỨC
MÔN: TOÁN
LỚP 4
BÀI …: Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1)
Giáo viên: Nguyễn Thị Hằng
Lớp 4…
Khởi
động
non
Ong
học
việc
7502 x 6 = ?
A. 45 012
B. 45 002
C. 46 012
D. 46 112
6730 x 2 = ?
A. 12 640
B. 13 640
C. 13 460
D. 13 450
Thứ … ngày … tháng … năm
2023
TOÁN
Nhân
với
có
Các số
cósố
sáu
số và
chữhai
số.chữ
Hàng
(Tiết
1)
lớp
Tại bể bơi có chiều dài 25 m, một vận động viên đã
bơi được 53 vòng theo chiều dài của bể. Hỏi vận
động viên đó đã bơi được quãng đường dài bao
nhiêu mét?
25 x 53 = ?
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái :
2 5
53
75
12 5
1 32 5
Vậy 25 x 53 = 1325
•
•
•
3 nhân 5 bằng 15, viết 5 nhớ 1
3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
5 nhân 5 bằng 25, viết 5 (dưới 7) nhớ 2
5 nhân 2 bằng 10, thêm 2 bằng 12, viết 12
Hạ 5
7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1
2 thêm 1 bằng 3, viết 3
Hạ 1
Trong cách tính trên:
2
5
x
533
75
125
132 5
Tích riêng thứ nhất
Tích riêng thứ hai
Tích chung
Tích riêng thứ
hai được viết lùi
sang bên trái
một cột
Nhân với số có hai chữ số bằng cách đặt tính, ta phải
thực hiện qua 2 bước :
Bước 1 : Đặt tính
Bước 2 : Tính từ phải sang trái
- Tính
tích riêng thứ nhất
- Tính tích riêng thứ hai
* Lưu ý: Tích riêng thứ hai phải viết lùi sang bên trái một cột
-Cộng các tích riêng lại
Luyện tập – Thực hành
Bài tập 1: Tính
72
36
432
216
96
1176
Bài tập 1: Tính
48
288
2928
225
300
3225
3 4 1 2 3 1
Vận dụng
x
2
6 8 2 4 6 2
ĐÚNG hay SAI
86
13
258
86
1118
5
15
8
3
7
4
2
14
6
11
12
13
9
0
10
1
?
ĐÚNG
ĐÚNG hay SAI
56
31
56
168
224
5
15
8
3
7
4
2
14
6
12
13
11
9
0
10
1
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
57
43
171
228
2351
5
15
8
3
7
4
2
14
6
12
13
11
9
0
10
1
?
SAI
DẶN DÒ
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM NHIỀU SỨC KHỎE
 








Các ý kiến mới nhất