Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bao Trinh
Ngày gửi: 23h:13' 01-06-2013
Dung lượng: 264.5 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng
nhị thức niu-tơn
Kiểm tra bài cũ


Tổ 1: Viết các hằng đẳng thức:(a+b)2
Tổ 2: Tính các giá trị của :

Tổ 3: Nêu công thức và tính chất của :

Em có NX gì vềhệ số của các HĐT và các tổ hợp này?
(a+b)3 (a+b)4
I- Công thức: ?a,b?R, n ?N*
Qui ước : a0=b0=1
nhị thức niu - tơn
Trong công thức này
có đặc điểm
gì cần nhớ ??
1- Số các số hạng của công thức bằng n+1
2- Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n.
3- Số hạng tổng quát :
4- Các hệ số của nhị thức cách đều hai số hạng đầu và cuối thì bằng nhau.
II- các tính chất
5- Các công thức cần nhớ:
III-Củng cố:
Củng cố 1: Khai triển nhị thức Niu Tơn
Tổ 1: (3-x)4
Tổ 2: (a-2)5
Tổ 3: (2m+1)5
1-Hệ số của x12y13 trong khai triển (x+y)25 là....
4320
-5760
Tổ nào nhanh nhất?
3-Hệ số của x2 trong khai triển (3x-4)5 là....
2-Hệ số của x3 trong khai triển (3x-4)5 là....
Củng cố 2:Điền số thích hợp vào chỗ ...
5200300
Các em có thể tìm ngay ra kết quả không ?
Mở rộng:
B1-KA2003:Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển:
B2-KD2004:Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
B3:Tìm các số hạng hữu tỉ trong khai triển:
Củng cố 3:
Tìm số tập con của tập n phần tử (kể cả tập rỗng)?
Giải: Số tập con gồm k phần tử là : Cnk ( k là số nguyên, 1?k?n)
Có đúng một tập con (tập rỗng ) không có phần tử nào và Cn0=1
Nên số tập con của tập n phần tử là:
Ai là người thông minh nhất?
Câu hỏi trắc nghiệm:
Trong các câu sau mỗi câu đều có một phương án đúng. Hãy tìm phương án đó ?
S= 25+ 5.24.3 + 10.23.32 + 10.22.33 + 5.2.34 + 35
Có giá trị là :
a) S= 625 c) S = 3125

b) S =18750 d) S = 1
2)S=x6-6x53y+15x4(3y)2-20x3.(3y)3+15x2.(3y)4-6x.(3y)5+(3y)6
Là khai triển của :
a) S= (x+y)6 c) S = (x-y)6

b) S =(x+3y)6 d) S = (x-3y)6
4) Khai triển (2x-1)5 là:
a) 32x5+80 x4 +80x3 +40x2 +10x +1
b) 32x5-80 x4 +80x3 -40x2 +10x -1
c) 16x5+40x4+20x3+20x2 +5x +1
d) -32x5 +80x4 -80x3 +40x2 -10x +1
3) Số hạng thứ 12 kể từ trái sang phải trong khai triển
(2-x)15 là:
Tóm lại: Bài học hôm nay các em cần nắm được các vấn đề sau :
1-Công thức nhị thức Niu Tơn
2-Các tính chất của công thức nhị thức Niu Tơn
3-Biết khai triển các nhị thức ,biết các xác định các số hạng có tính chất nào đó của nhị thức.
4-Bài tập về nhà: 17, 18, 19, 20 tr 67
5-Bài tập nâng cao: Tính giá trị của biểu thức :
 
Gửi ý kiến