Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm có chỉnh sửa
Người gửi: Đỗ Hữu Hoàng Thu
Ngày gửi: 23h:03' 05-11-2014
Dung lượng: 702.5 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Nguyễn Trãi
Tổ Toán
Hân hạnh đón chào quý thầy cô
đến dự giờ thăm lớp 11TN5

Kiểm tra bài cũ
Nêu cỏc khỏi ni?m Hoỏn v?,Ch?nh h?p, Tổ hợp
Cụng th?c tớnh v phõn bi?t cỏc khỏi ni?m ny
Blaise Pascal
Sinh:19 tháng 6, 1623 Clermont-Ferrand,Auvergne, Pháp
Mất:19 tháng 8, 1662 (39 tuổi) Paris, Pháp
Blaise Pascal
Sinh:19 tháng 6, 1623 Clermont-Ferrand,Auvergne, Pháp
Mất:19 tháng 8, 1662 (39 tuổi) Paris, Pháp
Ta có:
n = 0: 1 (a + b )0
n = 1: 1 1 ( a + b )1
n = 2: 1 2 1 ( a + b )2
n = 3: 1 3 3 1 ( a + b )3
n = 4: 1 4 6 4 1 ( a + b )4
n = 5: 1 5 10 10 5 1 ( a + b )5
n = 6: 1 6 15 20 15 6 1 ( a + b )6
Tiết 30
Khai triển các hằng đẳng thức sau:
(a + b)2
(a + b)3
(a + b)4
= a3 + a2b + ab2 + b3
= a4 + a3b + a2b2 + ab3 + b4
Tính nhanh:
Vậy với mọi số tự nhiên n 1 và với mọi cặp số (a; b) ta có công thức sau gọi là công thức nhị thức Niutơn
(1)
Công thức nhị thức niutơn
1.Công thức nhị thức Niutơn
= a2 + ab + b2
= 2
= 1
= 1
= 1
= 3
= 3
= 1
= 1
= 4
= 1
= 4
= 6
1
3
3
1
1
2
1
1
1
6
4
4
Dùng dấu ta có thể viết công thức nhị thức dạng
Ví dụ 1: a/ Khai triển ( x + y)6 thành đa thức bậc 6
b/ Khai triển ( 3x - 4)5 thành đa thức bậc 5

Từ công thức khai triển trên,hãy cho biết
số các số hạng là bao nhiêu?
số hạng tổng quát của khai triển là gì? Và đó là số hạng thứ bao nhiêu?

Số mũ của a và b như thế nào?

Tính : 2n = (1+ 1)n =
và 0n = (1 – 1)n =

1. Số các số hạng của công thức bằng n + 1
2. Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng số mũ của nhị thức (n - k) + k = n
3. Số hạng tổng quát có dạng ( k = 0, 1, 2,., n)
(S? là số hạng thứ k + 1 trong sự khai triển của nhị thức (a + b)n)
4. Các hệ số nhị thức cách đều hai số hạng đầu và cuối bằng nhau v
5. Ta có thể viết công thức nhị thức Niutơn dưới dạng tường minh hơn như sau:
nh?n xột:
6.
7.
Ví dụ 2:
a) Tìm số hạng thứ 7 kể từ trái sang phải của khai triển : (-2x + 1)9

b) Tìm hệ số không chứa x trong khai triển
Ví dụ 3:

Tính hệ số của x8 trong khai triển ( 4x - 1)12.

Tính hệ số x21y12 trong khai triển ( x3 + xy)15.
Từ công thức : suy ra các công thức sau:


( b + a )n = ? và ( a - b )n = ?
(Khai triển theo luỹ thừa tang của x)
(Khai triển theo luỹ thừa giảm của x)
2.Tam giác Pascan (Pascal)
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
+
=
n = 0 1
n = 1 1 1
n = 2 1 2 1
n = 3 1 3 3 1
n = 4 1 4 6 4 1
n = 5 1 5 10 10 5 1
n = 6 1 6 15 20 15 6 1
n = 7 1 7 21 35 35 21 7 1
n = 8 1 8 28 56 70 56 28 8 1
+/ Số các số hạng của công thức bằng ?
+/ Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng ?
+/ Số hạng số dạng là số hạng thứ mấy trong khai triển ?
CỦNG CỐ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Ta có


Suy ra n = 10
Vậy hệ số của trong khai triển là
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
BÀI TẬP LUYỆN TẬP.
Học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau:
Chọn phương án đúng
1. Khai triển: ( 2x - 1)5 là:
A. 32x5 + 80x4 + 80x3 + 40x2 + 10x + 1;
B. 16x5 + 40x4 + 20x3 + 20x2 + 5x + 1;
C. 32x5 - 80x4 + 80x3 - 40x2 + 10x - 1;
D. -32x5 + 80x4 - 80x3 + 40x2 - 10x + 1;
2. Số hạng thứ 12 kể từ trái sang phaicủa khai triển
( 2- x)15 là:

the Time out - thanks all of you
 
Gửi ý kiến