Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lương
Ngày gửi: 14h:46' 05-06-2017
Dung lượng: 631.5 KB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 11A4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử ?



Tính:
§ 3. NHỊ THỨC NIU TƠN
VD 1: Viết các hằng đẳng thức sau:
a. (a+b)2 b.(a+b)3 c. (a+b)6.
I, Công thức nhị thức Niutơn
Bài giải
a. (a+b)2 = a2 + 2ab + b2
b. (a+b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 +b3
c. (a + b)6 = (a + b)3(a + b)3
= (a3 + 3a2b + 3ab2 +b3)(a3 + 3a2b + 3ab2 +b3) = ….
§ 3. NHỊ THỨC NIU TƠN
a2 + ab + b2
b. (a+b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 +b3
a. (a+b)2 = a2 + 2ab + b2
= 1
= 2
= 1
= 3
= 3
= 1
= 1
=
=
* Công thức khai triển nhị thức Niu tơn
Chú ý: Trong khai triển:
. Số các hạng tử ở vế phải là: n+1.
. Số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n.Tổng số mũ của a và b luôn bằng n.
(Quy ước a0 = b0 = 1)
. Các hệ số của các hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và
cuối thì bằng nhau.
. Số hạng tổng quát của khai triển: ,0≤ k ≤ n

Với k,n  N
VD 2: Viết khai triển nhị thức Niutơn của các biểu thức
a.(a + b)6 b. (a – b)5 c. (2x + 1)4
Bài giải
Hệ quả:
. Nếu a = b = 1 ta có:
. Nếu a = 1 , b = -1 ta có:

Bài giải
VD3: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
VD 4: Tìm hệ số của x4 trong khai triển:
VD 4: Tìm hệ số của x4 trong khai triển:
Bài giải
Số hạng tổng quát của khai triển là:
Với k = 0,1,...,10.
Cần tìm k sao cho: 10 – 2k = 4 => k = 3.
Vậy hệ số của x4 là: (-1)3.C410.
Củng cố:
Làm bài tập về nhà: 1,2,3 SGK trang 57-58.
§3 CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU TƠN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khai triển đa thức (x + y)6 có bao nhiêu hạng tử:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 2: Số hạng thứ 5 trong khai triển đa thức (x - 2y)7 là:
A. 4x5y B. 16x3y4 C. 2x6y D. 8x4y3
Câu 3: Số hạng không chứa x trong khai triển (2x – 10)4 là:
A. 2.104 B. -104 C. 104 D. 24
Câu 4: Số hạng có chứa x6 trong khai triển (x –2y 2)4 là:
A. 32xy6 B. 24x2y6 C. -32xy6 D. 24x4y3
Củng cố:
Khai triển các biểu thức sau
II. Tam giác Pascal
Từ công thức nhị thức Niu tơn cho n = 0,1,2,… và viết các
hệ số thàng hàng ta nhận được một bảng gọi là bảng
tam giác Pascal.
n = 1 1
n = 2 1 2 1
n = 3 1 3 3 1
n = 4 1 4 6 4 1
n = 5 1 5 10 10 5 1
n = 6 1 6 15 20 15 6 1
n = 7 1 7 21 35 35 21 7 1
……………………………….
Nhận xét: SGK T57
 
Gửi ý kiến