Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 9. Nhớ-viết: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 16h:49' 06-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 16h:49' 06-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2021.
Tiếng Việt:
BÀI 9A. CON NGƯỜI QUÝ NHẤT (tiết 3)
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN
Hướng dẫn học trang 93
GV: Lê Thị Bích Hạnh
thuyền
vành khuyên
TRÒ CHƠI: “NHÌN HÌNH ĐOÁN CHỮ”
1) Tìm tên các con vật ( sự vật) có vần: uyên.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
KHỞI ĐỘNG
Chính tả (Nhớ – viết)
TRÒ CHƠI: “NHÌN HÌNH ĐOÁN CHỮ”
yểng
hải yến
đỗ quyên
2) Tìm tên các con vật có vần: yên, yêng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2021.
Tiếng Việt:
BÀI 9A. CON NGƯỜI QUÝ NHẤT (tiết 3)
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN
Hướng dẫn học trang 93
Mục tiêu:
- Nhớ -viết đúng đoạn văn; viết đúng từ chứa tiếng
có âm đầu l/n, từ chứa tiếng có âm cuối n/ng.
Chính tả (Nhớ – viết):Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2021.
Tiếng Việt:
BÀI 9A. CON NGƯỜI QUÝ NHẤT (tiết 3)
Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Lúc ấy
Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông
Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ
Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ
Chỉ còn tiếng đàn ngân nga
Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà.
Ngày mai
Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi
Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên
Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả
Từ công trình thủy điện lớn đầu tiên.
QUANG HUY
Chính tả (Nhớ – viết)
Mẫu: la hét / nết na
5. Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng( chọn a hoặc b)
a
la bàn / quả na
lẻ loi / nứt nẻ
lo lắng / no nê
lở loét / hoa nở
Mẫu: lan man / mang vác
b
khai man / có mang
vần thơ / vầng trăng
buôn bán / buông xuôi
vươn vai / vương tơ
6: Thi tìm nhanh ( chọn a hoặc b)
la lối, lả lướt, lạ lẫm, lạ lùng, lạc lõng, lai láng, lam lũ, làm lụng, lanh lảnh, lành lặn, lảnh lót, lạnh lẽo, lạnh lùng, lay lắt, lặc lè, lẳng lặng, lặng lẽ, lắt léo, lấp lóa, lấm láp, lấp lửng, lập lòe, lóng lánh, lung linh…
a/ Tìm các từ láy âm đầu l:
M: long lanh
(la liệt, lung linh, lấp lánh, lấp lóa, lóng lánh...)
c/ Tìm các từ láy có âm cuối ng:
M: lóng ngóng
(lang thang, làng nhàng, vang vang, lông bông, thoang thoảng…)
Dặn dò:
Viết bài chính tả vào vở.
Chuẩn bị bài sau.
Tiếng Việt:
BÀI 9A. CON NGƯỜI QUÝ NHẤT (tiết 3)
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN
Hướng dẫn học trang 93
GV: Lê Thị Bích Hạnh
thuyền
vành khuyên
TRÒ CHƠI: “NHÌN HÌNH ĐOÁN CHỮ”
1) Tìm tên các con vật ( sự vật) có vần: uyên.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
KHỞI ĐỘNG
Chính tả (Nhớ – viết)
TRÒ CHƠI: “NHÌN HÌNH ĐOÁN CHỮ”
yểng
hải yến
đỗ quyên
2) Tìm tên các con vật có vần: yên, yêng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2021.
Tiếng Việt:
BÀI 9A. CON NGƯỜI QUÝ NHẤT (tiết 3)
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN
Hướng dẫn học trang 93
Mục tiêu:
- Nhớ -viết đúng đoạn văn; viết đúng từ chứa tiếng
có âm đầu l/n, từ chứa tiếng có âm cuối n/ng.
Chính tả (Nhớ – viết):Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2021.
Tiếng Việt:
BÀI 9A. CON NGƯỜI QUÝ NHẤT (tiết 3)
Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Lúc ấy
Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông
Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ
Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ
Chỉ còn tiếng đàn ngân nga
Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà.
Ngày mai
Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi
Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên
Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả
Từ công trình thủy điện lớn đầu tiên.
QUANG HUY
Chính tả (Nhớ – viết)
Mẫu: la hét / nết na
5. Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng( chọn a hoặc b)
a
la bàn / quả na
lẻ loi / nứt nẻ
lo lắng / no nê
lở loét / hoa nở
Mẫu: lan man / mang vác
b
khai man / có mang
vần thơ / vầng trăng
buôn bán / buông xuôi
vươn vai / vương tơ
6: Thi tìm nhanh ( chọn a hoặc b)
la lối, lả lướt, lạ lẫm, lạ lùng, lạc lõng, lai láng, lam lũ, làm lụng, lanh lảnh, lành lặn, lảnh lót, lạnh lẽo, lạnh lùng, lay lắt, lặc lè, lẳng lặng, lặng lẽ, lắt léo, lấp lóa, lấm láp, lấp lửng, lập lòe, lóng lánh, lung linh…
a/ Tìm các từ láy âm đầu l:
M: long lanh
(la liệt, lung linh, lấp lánh, lấp lóa, lóng lánh...)
c/ Tìm các từ láy có âm cuối ng:
M: lóng ngóng
(lang thang, làng nhàng, vang vang, lông bông, thoang thoảng…)
Dặn dò:
Viết bài chính tả vào vở.
Chuẩn bị bài sau.
 









Các ý kiến mới nhất