Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần tu mai
Ngày gửi: 13h:15' 03-10-2021
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
?1. (a+b)(a+b) =
a2 + ab + ba + b2
= a2 + 2ab + b2
(a + b)2
= a2 + 2ab + b2
Tiết 2: nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
1. Bình phương của một tổng:
?1. (a+b)(a+b) =
*Với A, B là các biểu thức tuỳ ý , ta có:
Bình phương một tổng bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất, biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai.
a2 + ab + ba + b2
= a2 + 2ab + b2
(a + b)2
= a2 + 2ab + b2
1. Bình phương của một tổng:
b, Tính (2x+3y)2
b, (2x+3y)2
= (2x)2+ 2.2x.3y+ (3y)2
= 4x2+ 12xy+ 9y2
c, (1+3x2)2
= (1)2 +2. 1. 3x2 +(3x2)2
Giải
= 1 + 6x2 + 9x4
Tiết 2: nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
VD2: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương một tổng
a) 4x2+4x+1
b) 9x2+ 12xy + 4y2
(A2+ 2AB+ B2
=(A+B)2
= (2x)2 + + (1)2
= (2x+1)2
= (3x)2 + + (2y)2
= (3x+2y)2
2. 3x. 2y
2. 2x.1
VD3: Tính nhanh:
a, 2012=
b, 1012
(200+1)2
= 2002+ 2.200.1+12
= 40000+400+1
=(100+1)2
=1002+ 2.100.1+12
= 10000+200+1
= 40401
= 10201
2. Bình phương của một hiệu:
Bình phương một hiệu bằng bình phương biểu thứ thứ nhất trừ hai lần tích biểu thức thứ nhất, biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai.
1. Bình phương của một tổng:
Tiết 2: nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
Tiết 2: nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
3. Hiệu hai bình phương:
Tính (a +b)(a –b) =
Tiết 2: nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
1. Bình phương của một tổng:
2. Bình phương của một hiệu:
3.Hiệu hai bình phương:
*Áp dụng 3:
a, Tính (2x + 1)(2x – 1) b, Tính (x – 2y)(x + 2y)
c, Tính nhanh: 56.64
Giải
a,
b, (x – 2y)(x + 2y)
c, 56.64
= (60 – 4)(60 + 4)
Tiết 2: nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
*Củng cố
Tiết 2: nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
Chú ý:
Tiết 2: nh÷ng h»ng ®¼ng thøc ®¸ng nhí
Giải
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC:
*Đối với bài học ở tiết học này:
-Học thuộc 3 hằng đẳng thức đáng nhớ.
-Bài tập: 17; 18 / 11sgk.
*Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Xem trước bài : Luyện tập.
- Ôn kĩ các hằng đẳng thức đã học.
No_avatar

Hằng đẵng thức đáng nhớ tt

 

 
Gửi ý kiến