Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 19h:59' 25-01-2026
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngày gửi: 19h:59' 25-01-2026
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Luật chơi: Có 4 hộp quà tương ứng với 4 câu hỏi. Mỗi bạn
tham gia trò chơi sẽ được trả lời một câu hỏi, trả lời đúng hộp
quà sẽ mở ra, trả lời sai cơ hội nhận quà dành cho bạn khác.
(Thời gian để trả lời cho mỗi câu hỏi là 1 phút)
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ
BÍ MẬT
Câu 1. Cho đẳng thức a +1.b = a.b + b . So sánh giá trị của vế
phải và vế trái của đẳng thức trên tại a = 3; b = 4
Giá trị của vế phải bằng vế trái
GO
HOME
5 bút bi
Câu 2. Cho đẳng thức a +1.b = a.b + b . So sánh giá trị của vế
phải và vế trái của đẳng thức trên tại a = 2; b = 3
Giá trị của vế phải bằng vế trái
GO
HOME
Cộng 20
điểm thi
đua
Câu 3. Kết quả thực hiện phép tính a +1.b là
ab + b
GO
HOME
3
Một quyển
sổ tay
Câu 4. Kết quả thực hiện phép tính (a – b)(a + b) là
a2 - b2
GO
HOME
Điểm 10
Trong một trò chơi trí tuệ trên truyền hình dành cho học sinh,
người dẫn chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả
phép tính 198×202. Ngay lập tức một bạn đã chỉ ra kết quả đúng. Bạn
ấy đã tính như thế nào mà nhanh được như vậy?
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG
NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
TIẾT 36. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG. BÌNH PHƯƠNG
CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Hằng đẳng thức
2
Hiệu hai bình phương
1. HẰNG ĐẲNG THỨC
Câu 1, 2
Cho đẳng thức a +1.b = a.b + b . So sánh giá trị của hai vế của
đẳng thức
Đáp án: Tại a = 2; b = 3 giá trị của hai vế bằng nhau.
Tại a = 3; b = 4 giá trị của hai vế bằng nhau.
Nhận xét: Khi thay a, b bởi bất kì giá trị nào thì hai vế của đẳng thức
trên luôn nhận giá trị bằng nhau.
a +1.b = a.b + b gọi là đồng nhất thức hay là hằng đẳng thức.
Khi nào A = B được gọi là đồng
nhất thức hay hằng đẳng thức ?
Tổng quát: (SGK – T30)
Nếu hai biểu thức A và B nhận giá trị như nhau với mọi giá trị của biến
thì ta nói A = B là một đồng nhất thức hay một hằng đẳng thức.
Ví dụ 1
Các đẳng thức thường gặp
𝑎 +𝑏=𝑏+ 𝑎
𝑎 . 𝑏=𝑏 . 𝑎
𝑎. ( 𝑏+ 𝑐 ) =𝑎 𝑏+𝑎 𝑐
là những hằng đẳng thức
Ví dụ 2
Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
a)
b)
Giải
a) (1) là hằng đẳng thức. Vì ta có
VT =
b) (2) không là hằng đẳng thức. Vì khi thay
thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.
Biến đổi VP. Nếu kết quả
biến đổi được bằng VT
=> là hằng đẳng thức.
Thay một giá trị của biến
vào đẳng thức rồi tính giá
trị hai vế. Nếu hai vế của
đẳng thức không bằng
nhau => không phải là
hằng đẳng thức.
Phương pháp kiểm tra hằng đẳng thức.
Biến đổi VP. Nếu kết quả biến đổi được bằng VT => Là một hằng đẳng
thức.
Thay một giá trị của biến vào đẳng thức rồi tính giá trị hai vế. Nếu hai vế
của đẳng thức không bằng nhau => Không phải là hằng đẳng thức.
Làm bài theo cặp đôi.
LUYỆN TẬP 1
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
a)
b)
Làm bài theo cặp đôi.
LUYỆN TẬP 1
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
a) (1)
b)
(2)
Giải
a) là hằng đẳng thức. Vì ta có VT = = VP
b) không phải là hằng đẳng thức . Vì khi thay thì hai vế của đẳng thức
không bằng nhau.
2. HIỆU HAI
BÌNH PHƯƠNG
HĐ1
Thảo luận theo
nhóm (2 bàn)
hoàn thành HĐ1.
Tính diện tích của phần hình màu xanh ở Hình
Tính diện tích hình chữ nhật màu xanh ở Hình
Có nhận xét gì về diện tích của hai hình ở câu và
HĐ1
Giải
a) Diện tích của phần hình màu xanh ở hình 2.1a là: a2 – b2
b) Diện tích hình chữ nhật màu xanh ở hình 2.1b là:
c) Diện tích của hai hình ở câu a và câu b bằng nhau.
𝟐
𝟐
𝐚 −𝐛 =(𝐚 −𝐛)(𝒂+𝐛)
Câu 4
Kết quả thực hiện phép tính ( a − b ) ( a +b ) là
a2 - b2
Suy ra =
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có:
A B A B A B
2
2
a) Tính nhanh
Ví dụ 3
b) Viết dưới dạng tích
Giải
a)
= 2 . 200
= 400
b)
LUYỆN TẬP 2
a) Tính nhanh 99 1
2
b) Viết x 9 dưới dạng tích
2
Giải
a) 99 - 1= 99 - 199 + 1 = 98.100 = 9800
2
b) x - 9 = x - 3 = x - 3x + 3
2
2
2
Vận dụng 1 Hãy giải bài toán khởi động: Tính nhanh 198.202 ?
198.202 200 2 200 2 200 2 39996
2
2
TRÒ
CHƠI
TRÒ
CHƠI
AI
NHANH
HƠN?
“AI
NHANH
HƠN”
Luật chơi
Khi mỗi câu hỏi xuất hiện bạn nào có tín hiệu xin trả lời
đầu tiên sẽ được trả lời câu hỏi, trả lời sai cơ hội trả lời
dành cho bạn khác. (Phần thưởng cho mỗi câu trả lời đúng
là 2 sổ số học tập).
TRÒ CHƠI “ AI NHANH HƠN”
Câu 1. Đẳng thức sau đây có là hằng đẳng thức hay không?
2x(x + 1) = 2x2 + 2x
Đáp án: Đẳng thức trên có là hằng đẳng thức
TRÒ CHƠI “ AI NHANH HƠN”
Câu 2. Chọn đáp án đúng. (A –B )(A + B) =
A. A2 + 2AB + B2
B. A2 – 2AB + B2
C. A2 – B2
D. A2 + B2
TRÒ CHƠI “ AI NHANH HƠN”
Câu 3. Khai triển x2 – 25 theo hằng đẳng thức ta được:
A. (x – 25)(x + 25)
C. (x – 5)
2
B. (x – 5)(x + 5)
D. (5 – x)(5 + x)
TRÒ CHƠI “ AI NHANH HƠN”
Câu 4. Thay ? bằng biểu thức thích hợp.
(2 x - y )(2 x + y ) = 4 ? - y
Đáp án: x
2
2
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
1. Học khái niệm hằng đẳng thức và hằng đẳng thức hiệu hai
bình phương.
2. Làm trong SGK tr 33 bài 2.1; 2.2 a,b; 2.3a; 2.5a; trong SBT
bài 2.1; 2.3c; 2.4 a.
3. Chuẩn bị mục 3 và 4 cho tiết 2 bài 6.
Bài 2.6 (SGK – tr33)
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có:
chia hết cho 4.
Giải
Vì chia hết cho 4 nên chia hết cho 4
Cảm ơn thầy cô giáo và các em!
a) Tính nhanh
Ví dụ 3
Nêu cách làm
b) Viết dưới dạng tích
trong từng bước?
Giải
a)
= 2 . 200
= 400
b)
Luật chơi: Có 4 hộp quà tương ứng với 4 câu hỏi. Mỗi bạn
tham gia trò chơi sẽ được trả lời một câu hỏi, trả lời đúng hộp
quà sẽ mở ra, trả lời sai cơ hội nhận quà dành cho bạn khác.
(Thời gian để trả lời cho mỗi câu hỏi là 1 phút)
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ
BÍ MẬT
Câu 1. Cho đẳng thức a +1.b = a.b + b . So sánh giá trị của vế
phải và vế trái của đẳng thức trên tại a = 3; b = 4
Giá trị của vế phải bằng vế trái
GO
HOME
5 bút bi
Câu 2. Cho đẳng thức a +1.b = a.b + b . So sánh giá trị của vế
phải và vế trái của đẳng thức trên tại a = 2; b = 3
Giá trị của vế phải bằng vế trái
GO
HOME
Cộng 20
điểm thi
đua
Câu 3. Kết quả thực hiện phép tính a +1.b là
ab + b
GO
HOME
3
Một quyển
sổ tay
Câu 4. Kết quả thực hiện phép tính (a – b)(a + b) là
a2 - b2
GO
HOME
Điểm 10
Trong một trò chơi trí tuệ trên truyền hình dành cho học sinh,
người dẫn chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả
phép tính 198×202. Ngay lập tức một bạn đã chỉ ra kết quả đúng. Bạn
ấy đã tính như thế nào mà nhanh được như vậy?
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG
NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
TIẾT 36. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG. BÌNH PHƯƠNG
CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Hằng đẳng thức
2
Hiệu hai bình phương
1. HẰNG ĐẲNG THỨC
Câu 1, 2
Cho đẳng thức a +1.b = a.b + b . So sánh giá trị của hai vế của
đẳng thức
Đáp án: Tại a = 2; b = 3 giá trị của hai vế bằng nhau.
Tại a = 3; b = 4 giá trị của hai vế bằng nhau.
Nhận xét: Khi thay a, b bởi bất kì giá trị nào thì hai vế của đẳng thức
trên luôn nhận giá trị bằng nhau.
a +1.b = a.b + b gọi là đồng nhất thức hay là hằng đẳng thức.
Khi nào A = B được gọi là đồng
nhất thức hay hằng đẳng thức ?
Tổng quát: (SGK – T30)
Nếu hai biểu thức A và B nhận giá trị như nhau với mọi giá trị của biến
thì ta nói A = B là một đồng nhất thức hay một hằng đẳng thức.
Ví dụ 1
Các đẳng thức thường gặp
𝑎 +𝑏=𝑏+ 𝑎
𝑎 . 𝑏=𝑏 . 𝑎
𝑎. ( 𝑏+ 𝑐 ) =𝑎 𝑏+𝑎 𝑐
là những hằng đẳng thức
Ví dụ 2
Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
a)
b)
Giải
a) (1) là hằng đẳng thức. Vì ta có
VT =
b) (2) không là hằng đẳng thức. Vì khi thay
thì hai vế của đẳng thức không bằng nhau.
Biến đổi VP. Nếu kết quả
biến đổi được bằng VT
=> là hằng đẳng thức.
Thay một giá trị của biến
vào đẳng thức rồi tính giá
trị hai vế. Nếu hai vế của
đẳng thức không bằng
nhau => không phải là
hằng đẳng thức.
Phương pháp kiểm tra hằng đẳng thức.
Biến đổi VP. Nếu kết quả biến đổi được bằng VT => Là một hằng đẳng
thức.
Thay một giá trị của biến vào đẳng thức rồi tính giá trị hai vế. Nếu hai vế
của đẳng thức không bằng nhau => Không phải là hằng đẳng thức.
Làm bài theo cặp đôi.
LUYỆN TẬP 1
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
a)
b)
Làm bài theo cặp đôi.
LUYỆN TẬP 1
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
a) (1)
b)
(2)
Giải
a) là hằng đẳng thức. Vì ta có VT = = VP
b) không phải là hằng đẳng thức . Vì khi thay thì hai vế của đẳng thức
không bằng nhau.
2. HIỆU HAI
BÌNH PHƯƠNG
HĐ1
Thảo luận theo
nhóm (2 bàn)
hoàn thành HĐ1.
Tính diện tích của phần hình màu xanh ở Hình
Tính diện tích hình chữ nhật màu xanh ở Hình
Có nhận xét gì về diện tích của hai hình ở câu và
HĐ1
Giải
a) Diện tích của phần hình màu xanh ở hình 2.1a là: a2 – b2
b) Diện tích hình chữ nhật màu xanh ở hình 2.1b là:
c) Diện tích của hai hình ở câu a và câu b bằng nhau.
𝟐
𝟐
𝐚 −𝐛 =(𝐚 −𝐛)(𝒂+𝐛)
Câu 4
Kết quả thực hiện phép tính ( a − b ) ( a +b ) là
a2 - b2
Suy ra =
Với A, B là hai biểu thức tùy ý, ta có:
A B A B A B
2
2
a) Tính nhanh
Ví dụ 3
b) Viết dưới dạng tích
Giải
a)
= 2 . 200
= 400
b)
LUYỆN TẬP 2
a) Tính nhanh 99 1
2
b) Viết x 9 dưới dạng tích
2
Giải
a) 99 - 1= 99 - 199 + 1 = 98.100 = 9800
2
b) x - 9 = x - 3 = x - 3x + 3
2
2
2
Vận dụng 1 Hãy giải bài toán khởi động: Tính nhanh 198.202 ?
198.202 200 2 200 2 200 2 39996
2
2
TRÒ
CHƠI
TRÒ
CHƠI
AI
NHANH
HƠN?
“AI
NHANH
HƠN”
Luật chơi
Khi mỗi câu hỏi xuất hiện bạn nào có tín hiệu xin trả lời
đầu tiên sẽ được trả lời câu hỏi, trả lời sai cơ hội trả lời
dành cho bạn khác. (Phần thưởng cho mỗi câu trả lời đúng
là 2 sổ số học tập).
TRÒ CHƠI “ AI NHANH HƠN”
Câu 1. Đẳng thức sau đây có là hằng đẳng thức hay không?
2x(x + 1) = 2x2 + 2x
Đáp án: Đẳng thức trên có là hằng đẳng thức
TRÒ CHƠI “ AI NHANH HƠN”
Câu 2. Chọn đáp án đúng. (A –B )(A + B) =
A. A2 + 2AB + B2
B. A2 – 2AB + B2
C. A2 – B2
D. A2 + B2
TRÒ CHƠI “ AI NHANH HƠN”
Câu 3. Khai triển x2 – 25 theo hằng đẳng thức ta được:
A. (x – 25)(x + 25)
C. (x – 5)
2
B. (x – 5)(x + 5)
D. (5 – x)(5 + x)
TRÒ CHƠI “ AI NHANH HƠN”
Câu 4. Thay ? bằng biểu thức thích hợp.
(2 x - y )(2 x + y ) = 4 ? - y
Đáp án: x
2
2
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
1. Học khái niệm hằng đẳng thức và hằng đẳng thức hiệu hai
bình phương.
2. Làm trong SGK tr 33 bài 2.1; 2.2 a,b; 2.3a; 2.5a; trong SBT
bài 2.1; 2.3c; 2.4 a.
3. Chuẩn bị mục 3 và 4 cho tiết 2 bài 6.
Bài 2.6 (SGK – tr33)
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có:
chia hết cho 4.
Giải
Vì chia hết cho 4 nên chia hết cho 4
Cảm ơn thầy cô giáo và các em!
a) Tính nhanh
Ví dụ 3
Nêu cách làm
b) Viết dưới dạng tích
trong từng bước?
Giải
a)
= 2 . 200
= 400
b)
 








Các ý kiến mới nhất