Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thuỷ
Ngày gửi: 09h:30' 24-10-2021
Dung lượng: 160.1 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiết 3)
Tiết 13
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
Đại số 8
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu công thức lập phương một tổng? Sửa bài 26a/14.
Nêu công thức lập phương một hiệu? Sửa bài 26b/14.
Giải
Lập phương một tổng:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.
26a/14
(2x2 + 3y)3
= (2x2)3 + 3.(2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2 + (3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
= 8x6 + 3.4x4.3y + 3.2x2.9y2 + 27y3
2) Lập phương một hiệu:
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3.
26b/14
KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
6. Tổng hai lập phương
BÀI TẬP
Giải
?1/14. Tính (a + b)(a2 – ab + b2) (với a, b là các số tùy ý)
a) (a + b)(a2 – ab + b2)
= a.(a2 – ab + b2) + b.(a2 – ab + b2)
= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3
= a3 + b3
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
6. Tổng hai lập phương
* Với a, b là các số tùy ý, ta có:
a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
* Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
Áp dụng.
Viết x3 + 8 dưới dạng tích.
x3 + 8
= (x + 2)
= x3 + 23
(x2 – x.2 + 22)
= (x + 2)
(x2 – 2x + 4)
b) Viết (x + 1)(x2 – x + 1) dưới dạng tổng.
(x + 1)(x2 – x + 1)
= x3 + 13
= x3 + 1
BÀI TẬP
Giải
?3/14. Tính (a - b)(a2 + ab + b2) (với a, b là các số tùy ý)
(a – b)(a2 + ab + b2)
= a.(a2 + ab + b2) – b.(a2 + ab + b2)
= a3 + a2b + ab2 – a2b – ab2 – b3
= a3 – b3
 a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2)
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
7. Hiệu hai lập phương
* Với a, b là các số tùy ý, ta có:
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
* Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Áp dụng.
a) Tính (x – 1)(x2 + x + 1).
8x3 – y3
(x – 1)(x2 + x + 1)
= (2x)3 – y3
= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x – y)
[(2x)2 + 2x.y + y2]
= x3 – 13
= x3 – 1
b) Viết 8x3 – y3 dưới dạng tích.
=(x – 1)(x2 + x.1 + 12)
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
7. Hiệu hai lập phương
* Với a, b là các số tùy ý, ta có:
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
* Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Áp dụng. c) Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x + 4)
X
BÀI TẬP
Tính
a) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)
b) (3x – y)(9x2 + 3xy + y2).
Giải
a) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2)
= (3x)3 – y3
= x3 + (2y)3
= x3 + 8y3
b) (3x – y)(9x2 + 3xy + y2)
= 27x3 – y3
= (3x – y)[(3x)2 + 3x.y + y2]
= (x + 2y)[x2 – x.2y + (2y)2]
BÀI TẬP
30/16. Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 3)(x3 – 3x + 9) – (54 + x3)
= (x + 3)(x3 – 3.x + 32) – (54 + x3)
= x3 + 33 – (54 + x3)
= x3 + 27 – 54 - x3
= - 27
b) (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x + y)[(2x)2 – 2x.y + y2)] – (2x – y)[(2x)2 + 2x.y + y2)]
= (2x)3 + y3 – [(2x)3 – y3]
= 8x3 + y3 – 8x3 + y3]
= 2y3
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
7 hằng đẳng thức đáng nhớ
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học thuộc và vận dụng 7 hằng đẳng thức đã học.

- Các em làm bài tập 31, 32 trang 16 SGK.
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập để tiết sau luyện tập.

468x90
 
Gửi ý kiến