Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Sỹ Hoàng Hà
Ngày gửi: 12h:37' 29-09-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 334
Nguồn:
Người gửi: Đinh Sỹ Hoàng Hà
Ngày gửi: 12h:37' 29-09-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích:
0 người
§4. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ (TT)
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang
Năm học: 2022-2023
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ
ĐẾN DỰ BUỔI HỌC HÔM NAY
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Khởi động
Nếu ta thay a,b trong câu (2) bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : lập phương của 1 tổng :
Tính :
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
4. Lập phương của một tổng
Nếu ta thay a,b trong câu (2) bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : lập phương của 1 tổng :
Áp dụng : tính
Nếu ta thay x,y trong câu (c) bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : lập phương của 1 hiệu :
Nếu ta thay x,y trong câu (c) bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : lập phương của 1 hiệu :
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
5. Lập phương của một hiệu.
Áp dụng : tính
c) Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
Chú ý :
Với hai biểu thức đối nhau, khi lũy thừa bậc chẵn thì giá trị của chúng bằng nhau nhưng khi lũy thừa bậc lẻ thì giá trị của chúng đối nhau (hay giá trị của BT này bằng “ – ” giá trị BT kia ).
Ví dụ :
Vậy em có nhận xét gì? Về quan hệ của :
Bài 26 tr 14 SGK ý a)
Bài làm.
Ta có:
Luyện tập – củng cố:
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
Luyện tập – củng cố:
Bài 28 –sgk tr 14
Tính giá trị biểu thức
a) x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6
b) x3 - 6x2 + 12x – 8 tại x = 22
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
(2x - 3y)2 = ?
a. 4x2 - 6xy - 9y2
b. 4x2 - 6xy + 9y2
c. 4x2 + 12xy + 9y2
d. 4x2 - 12xy + 9y2
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
a. (x - 4)3
b. x3 + 64
d. x3 - 64
c. (x + 4)3
x3 + 12x2 + 48x + 64 = ?
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
x -
b.x -
x -
c. -x -
= ?
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
(2x2 + y)3 = ?
a. 8x6 - 12x4y + 6x2y2 -y3
d. 8x3 - 12xy + 6xy2- y3
c. 8x3 + 12xy + 6xy2 + y3
b. 8x6 + 12x4y + 6x2y2 + y3
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
(x - 3y)(x + 3y ) = ?
-
-
-
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
+ 4xy + 4 = ?
a. (x -2y)2
d.(x + 2y)3
c. (x -2y)3
b.(x + 2y)2
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
CÁCH NHỚ HẰNG ĐẲNG THỨC (4) VÀ (5) :
* Hệ số các hạng tử của 2 HĐT đều giống nhau : 1 ; 3 ; 3 ; 1 . * Lũy thừa của A giảm dần từ bậc 3 xuống bậc 0 ; * Lũy thừa của B tăng dần từ bậc 0 đến bậc 3 *Dấu các hệ số của đều mang dấu “ + ” * Còn dấu hệ số của nhận dấu “ - ” tại hạng tử có lũy thừa của B là bậc lẻ.
+
+
+
A3
A2
A
A3
A3
A2
A
B
B2
B3
B3
B2
B
–
–
+
01
Học thuộc 5 hằng đẳng thức .
02
Làm bài tập 26b,27,29 SGK/14
Hướng dẫn về nhà:
CẢM ƠN quý thầy cô và CÁC EM học sinh
ĐÁNG NHỚ (TT)
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang
Năm học: 2022-2023
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ
ĐẾN DỰ BUỔI HỌC HÔM NAY
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Khởi động
Nếu ta thay a,b trong câu (2) bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : lập phương của 1 tổng :
Tính :
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
4. Lập phương của một tổng
Nếu ta thay a,b trong câu (2) bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : lập phương của 1 tổng :
Áp dụng : tính
Nếu ta thay x,y trong câu (c) bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : lập phương của 1 hiệu :
Nếu ta thay x,y trong câu (c) bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : lập phương của 1 hiệu :
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
5. Lập phương của một hiệu.
Áp dụng : tính
c) Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
Chú ý :
Với hai biểu thức đối nhau, khi lũy thừa bậc chẵn thì giá trị của chúng bằng nhau nhưng khi lũy thừa bậc lẻ thì giá trị của chúng đối nhau (hay giá trị của BT này bằng “ – ” giá trị BT kia ).
Ví dụ :
Vậy em có nhận xét gì? Về quan hệ của :
Bài 26 tr 14 SGK ý a)
Bài làm.
Ta có:
Luyện tập – củng cố:
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
Luyện tập – củng cố:
Bài 28 –sgk tr 14
Tính giá trị biểu thức
a) x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6
b) x3 - 6x2 + 12x – 8 tại x = 22
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
(2x - 3y)2 = ?
a. 4x2 - 6xy - 9y2
b. 4x2 - 6xy + 9y2
c. 4x2 + 12xy + 9y2
d. 4x2 - 12xy + 9y2
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
a. (x - 4)3
b. x3 + 64
d. x3 - 64
c. (x + 4)3
x3 + 12x2 + 48x + 64 = ?
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
x -
b.x -
x -
c. -x -
= ?
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
(2x2 + y)3 = ?
a. 8x6 - 12x4y + 6x2y2 -y3
d. 8x3 - 12xy + 6xy2- y3
c. 8x3 + 12xy + 6xy2 + y3
b. 8x6 + 12x4y + 6x2y2 + y3
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
(x - 3y)(x + 3y ) = ?
-
-
-
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
+ 4xy + 4 = ?
a. (x -2y)2
d.(x + 2y)3
c. (x -2y)3
b.(x + 2y)2
Bắt đầu!
HẾT GIỜ
Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
CÁCH NHỚ HẰNG ĐẲNG THỨC (4) VÀ (5) :
* Hệ số các hạng tử của 2 HĐT đều giống nhau : 1 ; 3 ; 3 ; 1 . * Lũy thừa của A giảm dần từ bậc 3 xuống bậc 0 ; * Lũy thừa của B tăng dần từ bậc 0 đến bậc 3 *Dấu các hệ số của đều mang dấu “ + ” * Còn dấu hệ số của nhận dấu “ - ” tại hạng tử có lũy thừa của B là bậc lẻ.
+
+
+
A3
A2
A
A3
A3
A2
A
B
B2
B3
B3
B2
B
–
–
+
01
Học thuộc 5 hằng đẳng thức .
02
Làm bài tập 26b,27,29 SGK/14
Hướng dẫn về nhà:
CẢM ƠN quý thầy cô và CÁC EM học sinh
 








Các ý kiến mới nhất