Tiết 6. NL: Nhịp lấy đà. TĐN: TĐN số 3. ANTT: Nhạc cụ phương tây

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ HỶ PHÚ
Ngày gửi: 05h:45' 11-11-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 497
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ HỶ PHÚ
Ngày gửi: 05h:45' 11-11-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích:
0 người
Tiết 6
ÂM NHẠC LỚP 7
Em hãy nêu cấu trúc của nhịp 4/4 (C)?
BÀI CŨ
NHỊP 4/4
* Cấu trúc:
(C)
* Sơ đồ cách đánh nhịp :
1
2
3
4
* Ứng dụng nhịp : Thường dùng trong các bài hát, bản nhạc có tính chất hành khúc, trang nghiêm, trữ tình.
4
4
4
4
4
4
TIẾT 6
- Nhạc lí: Nhịp lấy đà
- Tập đọc nhạc: Bài TĐN số 3
- Âm nhạc thường thức: Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
Ô nhịp đầu tiên của mỗi bài hát, bản nhạc thiếu phách so
với số chỉ nhịp tương ứng, ta gọi đó là nhịp lấy đà.
Nội dung 1 Nhạc lí: Nhịp lấy đà
Quan sát, nhận xét:
Ô nhịp đầu tiên ở mỗi ví dụ trên đều thiếu phách so
với số chỉ nhịp.
Ví dụ: 1
Ví dụ: 2
Ví dụ: 3
Nội dung 2 : Bài TĐN số 3
Nội dung 2. Bài TĐN số 3
1. Nhận xét
- Về cao độ: Dùng đủ 7 âm (Đô; Rê; Mi; Pha; Son; La; Si)
- Về trường độ :
- Có đảo phách :
- Có khung thay đổi :
- Âm hình tiết tấu chủ đạo:
TIẾT 6
- Nhạc lí : Nhịp lấy đà
- Tập đọc nhạc: TĐN số 3
- Âm nhạc thường thức: Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
2. Bài TĐN số 3
THANG ÂM ĐÔ TRƯỞNG
2. Đọc nhạc
a. Đàn Pi- a- nô:
Tên gọi:Đàn Pi- a- nô (Dương cầm)
Nguồn phát âm: Thuộc loại đàn phím có búa gõ.
Sử dụng: Độc tấu, hoà tấu, đệm hát.
Nội dung 3 Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
b. Đàn vi - ô - lông:
Tên gọi: Đàn vi - ô – lông (Vĩ cầm)
Nguồn phát âm: Gồm 4 dây, dùng cung kéo trên dây đàn.
Sử dụng: Độc tấu, hoà tấu.
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
* Gia đình vi - ô - lông:
c
Viola
Xen lô
Viola
Viola
Viola
Xen lô
Xen lô
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
c. Đàn Ghi - ta:
Tên gọi: Đàn Ghi – ta (Tây ban cầm - có nguồn gốc từ Tây ban nha)
Nguồn phát âm: Đàn có 6 dây, dùng ngón tay gẩy hoặc miếng gẩy.
Sử dụng: Độc tấu, hòa tấu, đệm hát.
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
* Đàn có 2 loại: Ghi ta mộc (ghi ta gỗ) và ghi ta điện.
c. Đàn Ghi - ta:
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
d. Đàn Ắc-coóc-đê-ông:
- Tên gọi: Đàn Ắc-coóc-đê-ông (Phong cầm)
Nguồn phát âm: Thuộc đàn phím, dùng hộp gió để điều khiển âm)
Sử dụng: Độc tấu, đệm hát.
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
* Đàn rất tiện dụng trong hoạt động ca nhạc quần chúng.
Một số nhạc cụ khác:
- Bộ gõ:
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
Hướng dẫn về nhà
- Luyện đọc nhạc, hát ghép lời ca và kết hợp gõ đệm với bài TĐN Số 3.
Tập chép nhạc 2 câu đầu của bài TĐN vào vở.
Tìm hiểu thêm về các nhạc cụ phương tây, nhạc cụ dân tộc qua các kênh thông tin (như: Sách, báo; Mạng Internet...)
Xem trước nội dung tiết 7 (Ôn tập)
ÂM NHẠC LỚP 7
Em hãy nêu cấu trúc của nhịp 4/4 (C)?
BÀI CŨ
NHỊP 4/4
* Cấu trúc:
(C)
* Sơ đồ cách đánh nhịp :
1
2
3
4
* Ứng dụng nhịp : Thường dùng trong các bài hát, bản nhạc có tính chất hành khúc, trang nghiêm, trữ tình.
4
4
4
4
4
4
TIẾT 6
- Nhạc lí: Nhịp lấy đà
- Tập đọc nhạc: Bài TĐN số 3
- Âm nhạc thường thức: Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
Ô nhịp đầu tiên của mỗi bài hát, bản nhạc thiếu phách so
với số chỉ nhịp tương ứng, ta gọi đó là nhịp lấy đà.
Nội dung 1 Nhạc lí: Nhịp lấy đà
Quan sát, nhận xét:
Ô nhịp đầu tiên ở mỗi ví dụ trên đều thiếu phách so
với số chỉ nhịp.
Ví dụ: 1
Ví dụ: 2
Ví dụ: 3
Nội dung 2 : Bài TĐN số 3
Nội dung 2. Bài TĐN số 3
1. Nhận xét
- Về cao độ: Dùng đủ 7 âm (Đô; Rê; Mi; Pha; Son; La; Si)
- Về trường độ :
- Có đảo phách :
- Có khung thay đổi :
- Âm hình tiết tấu chủ đạo:
TIẾT 6
- Nhạc lí : Nhịp lấy đà
- Tập đọc nhạc: TĐN số 3
- Âm nhạc thường thức: Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
2. Bài TĐN số 3
THANG ÂM ĐÔ TRƯỞNG
2. Đọc nhạc
a. Đàn Pi- a- nô:
Tên gọi:Đàn Pi- a- nô (Dương cầm)
Nguồn phát âm: Thuộc loại đàn phím có búa gõ.
Sử dụng: Độc tấu, hoà tấu, đệm hát.
Nội dung 3 Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
b. Đàn vi - ô - lông:
Tên gọi: Đàn vi - ô – lông (Vĩ cầm)
Nguồn phát âm: Gồm 4 dây, dùng cung kéo trên dây đàn.
Sử dụng: Độc tấu, hoà tấu.
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
* Gia đình vi - ô - lông:
c
Viola
Xen lô
Viola
Viola
Viola
Xen lô
Xen lô
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
c. Đàn Ghi - ta:
Tên gọi: Đàn Ghi – ta (Tây ban cầm - có nguồn gốc từ Tây ban nha)
Nguồn phát âm: Đàn có 6 dây, dùng ngón tay gẩy hoặc miếng gẩy.
Sử dụng: Độc tấu, hòa tấu, đệm hát.
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
* Đàn có 2 loại: Ghi ta mộc (ghi ta gỗ) và ghi ta điện.
c. Đàn Ghi - ta:
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
d. Đàn Ắc-coóc-đê-ông:
- Tên gọi: Đàn Ắc-coóc-đê-ông (Phong cầm)
Nguồn phát âm: Thuộc đàn phím, dùng hộp gió để điều khiển âm)
Sử dụng: Độc tấu, đệm hát.
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
* Đàn rất tiện dụng trong hoạt động ca nhạc quần chúng.
Một số nhạc cụ khác:
- Bộ gõ:
3. Âm nhạc thường thức:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương tây
Hướng dẫn về nhà
- Luyện đọc nhạc, hát ghép lời ca và kết hợp gõ đệm với bài TĐN Số 3.
Tập chép nhạc 2 câu đầu của bài TĐN vào vở.
Tìm hiểu thêm về các nhạc cụ phương tây, nhạc cụ dân tộc qua các kênh thông tin (như: Sách, báo; Mạng Internet...)
Xem trước nội dung tiết 7 (Ôn tập)
 







Các ý kiến mới nhất