Tìm kiếm Bài giảng
NNLCBCCNMLN CHƯƠNG 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyen thanh trung
Người gửi: Nguyễn Thành Trung
Ngày gửi: 18h:48' 25-03-2010
Dung lượng: 309.0 KB
Số lượt tải: 247
Nguồn: nguyen thanh trung
Người gửi: Nguyễn Thành Trung
Ngày gửi: 18h:48' 25-03-2010
Dung lượng: 309.0 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
chương 5
học thuyết
giá trị thặng dư
tổng quan về học thuyết
giá trị thặng dư của C.Mác
Lµ mét trong 2 häc thuyÕt quan träng nhÊt trong hÖ thèng lý thuyÕt cña C.M¸c vÒ KTCT.
§îc ®¸nh gi¸ lµ “hßn ®¸ t¶ng” trong hÖ thèng lý thuyÕt cña C.M¸c vÒ KTCT.
Q 1 ®îc xuÊt b¶n lÇn ®Çu n¨m 1867 víi nh÷ng kÕt luËn míi vÒ thùc chÊt cña mèi quan hÖ gi÷a nhµ TB vµ CN lµm thuª ®· ®îc vÝ nh “Mét tiÕng sÐt gi÷a bÇu trêi cña CNTB”.
X¸c ®Þnh ph¹m vi ®Ò cËp:
+ Phạm vi hẹp: từ phần 2 đến phần 5 trong Q 1 bộ "Tư bản" (Giá trị thặng dư dưới dạng thuần túy của nó).
+ Mở rộng hơn: bao gồm cả phần 6: "Tiền công" (Sự tiếp tục lý luận giá trị thặng dư).
+ Mở rộng hơn nữa: phải kể thêm cả Q 3 (Các hình thái biểu hiện cụ thể của giá trị thặng dư).
+ Xem xét toàn bộ quá trình SX giá trị thặng dư với tư cách là sự thống nhất cả SX lẫn lưu thông phải đưa vào thêm phần 7 của Q 1 và toàn bộ Q 2.
Nội dung
Sự chuyển hóa của tiền thành tư bản.
quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.
Tiền công trong cntb.
sự chuyển hóa của giá trị thặng dư thành tư bản - tích lũy tư bản.
quá trình lưu thông của tư bản và giá trị thặng dư.
các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư.
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
1. Công thức chung của tư bản.
- Xét sự vận động của tiền thông qua 2 công thức:
H - T - H (1)
T - H - T (2)
+ Điểm giống nhau:
+ Điểm khác nhau
* Bề ngoài:
* Bản chất:
1) Mục đích của sự vận động.
2) Giới hạn của sự vận động.
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
Trong chủ nghĩa tư bản, mọi tư bản đều vận động trong lưu thông dưới dạng khái quát:
T - H - T`
Vì vậy, công thức này được coi là công thức chung của tư bản.
====> Khái niệm ban đầu về TB.
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
2. Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản.
T - H - T`
( T` = T + ?T)
Vậy ?T ở đâu ra?
- Xét trong lưu thông:
+ Trao đổi ngang giá:
+ Trao đổi không ngang giá:
- Xét ngoài lưu thông: đối với cả H (H2TLSH và H2TLSX); T.
Tất cả đều không có dấu vết của ?T (không lý giải được sự chuyển hóa của tiền thành TB).
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
- Vấn đề đặt ra:
+ Phải xuất phát từ những quy luật nội tại của lưu thông HH (trao đổi ngang giá) để lý giải sự chuyển hóa của tiền thành TB.
+ TB không thể xuất hiện từ lưu thông và cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông. Nó phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông.
Đó chính là mâu thuẫn của CT chung của TB.
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
Để thỏa mãn các yêu cầu đó thì:
Giá trị Giá trị
T - H1 ....................... H2 - T`
Lưu thông Ngoài lưu thông Lưu thông
GT mới của H2 = GT H1 + ? GT
T` = T + ?T
HH Sức lao động ?
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
3. Hàng hóa sức lao động.
- Khái niệm sức lao động:
- 2 Điều kiện để cho sức lao động trở thành hàng hóa.
+ Người có SLĐ phải được tự do về thân thể.
+ Người LĐ bị tước đoạt hết TLSX.
====> Hàng hóa SLĐ là phạm trù lịch sử.
- 2 thuộc tính của hàng hóa sức lao động:
+ Giá trị của hàng hóa sức lao động.
+ Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động.
- Kết luận: Hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt
Khi SLĐ trở thành hàng hóa thì tiền tệ mang hình thái là tư bản.
II. quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
Giá trị Giá trị
T - H1 ....................... H2 - T`
Lưu thông Ngoài lưu thông Lưu thông
(SX)
HH Sức lao động
"Nhà TB lăng xăng đi trước, người LĐ nhút nhát, ngập ngừng bước theo sau. Một bên thì háo hức muốn bắt tay ngay vào công việc, một bên thì không còn nhìn thấy triển vọng nào trong tương lai".
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
1. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
1.1. Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng.
- Là quá trình sản xuất ra của cải vật, trong đó có sự kết hợp tư liệu sản xuất và sức lao động.
- Đặc điểm của quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng trong CNTB:
+ TLSX và SLĐ tập trung vào trong tay nhà tư bản.
+ Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà TB.
+ Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
1. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
1.2. Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.
- Ví dụ về quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư:
- Nhận xét rút ra:
+ Khái niệm về giá trị thặng dư.
+ Sự phân chia ngày LĐ thành 2 phần:
+ Khái niệm về sản xuất ra giá trị thặng dư.
+ Cơ cấu lượng giá trị hàng hóa trong CNTB
+ Điều kiện để SX ra giá trị thặng dư:
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
2. Bản chất của tư bản. Tư bản bất biến và tư bản khả biến.
2.1. Bản chất của tư bản.
- Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.
- Tư bản là một quan hệ sản xuất xã hội.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
2.1. Tư bản bất biến và tư bản khả biến.
c1: g.trị m.móc, th.bị, nhà xưởng
c (GT TLSX)
c2: g.trị nguyên, nhiên vật liệu
T
v (Lương CN)
- Tư bản bất biến: xét c.
+ Xét c1
+ Xét c2
Điểm chung: giá trị không thay đổi về lượng trong quá trính SX. ===> Tư bản bất biến (c).?
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
2.1. Tư bản bất biến và tư bản khả biến.
c1: g.trị m.móc, th.bị, nhà xưởng
c (GT TLSX)
c2: g.trị nguyên, nhiên vật liệu
T
v (Lương CN)
- Tư bản bất biến: xét c.
- Tư bản khả biến: xét v.
Trao đổi với H2SLĐ
v ==================> v + m
Quá trình LĐ của CN
TBKB (v) ?
- Căn cứ và ý nghĩa của sự phân chia TBBB và TBKB.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
3. Tỷ suất và khối lượng giá trị thặng dư.
- Tỷ suất giá trị thặng dư:
m
m` (%) = --------------- x 100%
v
ý nghĩa:
- Khối lượng giá trị thặng dư:
m
M = ----------- x V = m`V
v
v: Tư bản khả biến đại biểu cho giá trị của 1 SLĐ
V: Tổng TB khả biến đại biểu cho giá trị của tổng số SLĐ
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.1. Phương pháp SX giá trị thặng dư tuyệt đối.
- Khái niệm: ? TGLĐTY = 4 giờ (ko đổi)
VD 1: Ngày LĐ = 8 giờ
TGLĐTD = 4 giờ
4
===> m` = ------ x 100% = 100&
4
TGLĐTY TGLĐTD
4 h 4 h
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.1. Phương pháp SX giá trị thặng dư tuyệt đối.
- Khái niệm: ? TGLĐTY = 4 giờ (ko đổi)
VD 2: Ngày LĐ = 12 giờ
TGLĐTD = 8 giờ
8
===> m` = ------ x 100% = 200&
4
TGLĐTY TGLĐTD
4 h 8 h
TGLĐCT < Ngày LĐ < Ngày tự nhiên (24 giờ)
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.2. Phương pháp SX giá trị thặng dư tương đối.
Không đổi (8 giờ)
TGLĐTY TGLĐTD
===> Phải giảm TGLĐTY để kéo dài tương ứng TGLĐTD
Giảm giá trị SLĐ
Giảm giá trị TLSH
Tăng NSLĐ trong
các ngành SX TLSH
Tăng NSLĐ trong các ngành liên quan
Tăng NSLĐ XH
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.2. Phương pháp SX giá trị thặng dư tương đối.
- Khái niệm phương pháp SX giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư tương đối. ?
VD: Ngày LĐ 8 giờ (không đổi)
4 h 4 h 4
m` = ----- x 100% = 100%
TGLĐTY TGLĐTD 4
2 h 6 h 6
m` = ----- x 100% = 300%
TGLĐTY TGLĐTD 2
- Tổng hợp 2 phương pháp SX giá trị thặng dư.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.3. Giá trị thặng dư siêu ngạch.
- Khái niệm giá trị thặng dư siêu ngạch:
- Biện pháp để thu được giá trị thặng dư siêu ngạch.
- Giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng tạm thời đối với từng TB cá biệt, nhưng đối với toàn XH tư bản là một hiện tượng phổ biến và thường xuyên.
- Những điểm chung và khác biệt giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối.
===> Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Sản xuất giá trị thặng dư - Quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB.
- Quan niệm QLKT tuyệt đối của 1 PTSX.
- SX giá trị thặng dư là QL kinh tế tuyệt đối của CNTB vì:
+ Mục đích của SX TBCN là giá trị thặng dư.
+ Phương tiện để đạt mục đích là tăng cường bóc lột CN làm thuê.
+ Việc theo đuổi giá trị thặng dư đã chi phối sự vận động của nền kinh tế TBCN trên cả 2 mặt:
* Thúc đẩy.
* Làm suy thoái. ?
III. Tiền công trong cntb
- Quan niệm về tiền công trong CNTB. ?
- Biểu hiện bề ngoài của tiền công: dường như là giá cả của LĐ.
Đây là quan niệm sai lầm phải bác bỏ.
- 2 hình thức cơ bản của tiền công:
+ Tiền công trả theo thời gian.
+ Tiền công trả theo sản phẩm.
- Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế:
+ Tiền công danh nghĩa.
+ Tiền công thực tế.
- Xu hướng vận động của tiền công thực tế trong CNTB.
Iv. Sự chuyển hóa của GT thặng dư thành
tư bản - Tích lũy tư bản ?
1. Thực chất và động cơ của tích lũy tư bản.
- Khái niệm tái sản xuất.
- Khái niệm tái SX và tái SX giản đơn:
- Trong tái SX giản đơn các nhà TB dùng toàn bộ giá trị thặng dư cho tiêu dùng cá nhân ===> Các nhà TB chưa thực hiện hành vi tích lũy TB.
- Trong tái SX mở rộng:
+ Khái niệm tái SX mở rộng TBCN.
+ Điều kiện để có tái SX mở rộng: phải có tích lũy TB. m1: tích lũy cho tái SX mở rộng.
m ===> Thực chất của tích lũy TB
m2: cho tiêu dùng cá nhân
- Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản:
Iv. Sự chuyển hóa của GT thặng dư thành
tư bản - Tích lũy tư bản
2. Tích tụ và tập trung TB.
- Tích tụ TB: Sự tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tích lũy TB.
Kết quả của tích tụ TB:
- Tập trung TB: Sự tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách kết hợp nhiều TB nhỏ lại thành một TB mới lớn hơn.
+ Biện pháp để tập trung TB.
+ Kết quả của tập trung TB.
+ Vai trò của tập trung TB.
+ Những nhân tố thúc đẩy tập trung TB.
Iv. Sự chuyển hóa của GT thặng dư thành tư bản - Tích lũy tư bản
3. Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
- Cấu tạo của tư bản:
+ Mặt hiện vật: gồm có TLSX và số lượng SLĐ sử dụng TLSX ấy. Số lượng TLSX
===> Cấu tạo kỹ thuật của TB = --------------------------- Số lượng SLĐ
Phản ánh sự biến động về lực lượng SX trong CNTB.
+ Mặt giá trị: gồm có TBBB (c) và TBKB (v).
c
===> Cấu tạo giá trị của TB = --------
v
Phản ánh sự biến động về QHSX trong CNTB.
Iv. Sự chuyển hóa của GT thặng dư thành tư bản - Tích lũy tư bản
- Cấu tạo hữu cơ của tư bản: phản ánh mối quan hệ hữu cơ giữa cấu tạo kỹ thuật và cấu tạo giá trị của TB.
Khái niệm cấu tạo hữu cơ của tư bản: ?
- Xu hướng VĐ của cấu tạo hữu cơ của tư bản: ngày càng tăng.
+ Tăng cấu tạo hữu cơ của TB:
+ Trong CNTB cấu tạo hữu cơ của TB ngày càng tăng là một quy luật kinh tế.
+ Tăng cấu tạo hữu cơ của TB là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến nạn thất nghiệp trong CNTB.
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư ?
1. Tuần hoàn và chu chuyển của tư bản.
a/ Tuần hoàn của tư bản.
TLSX
T - H ... SX ... H` - T`
SLĐ
Khái niệm về tuần hoàn của tư bản ?
1 2 3
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
Tính thống nhất của 3 hình thái tuần hoàn của tư bản.
TLSX TLSX
T - H ... SX ... H` - T` - H ... SX` ... H``
SLĐ SLĐ
Tuần hoàn của TB T. tệ
Tuần hoàn của TB SX
Tuần hoàn của TB HH
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
b/ Chu chuyển của tư bản.
- Khái niệm chu chuyển của tư bản.
- Khái niệm thời gian chu chuyển của tư bản.
T.gian CC của TB = T.gian SX + T.gian lưu thông
- Tốc độ chu chuyển của TB.
CH CH: khoảng thời gian TB vận động trong 1 năm (ngày, tháng ...)
n = ------- n: Số vòng chu chuyển của TB
ch ch: T.gian cho 1 vòng C2 của TB
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
c/ Sự phân chia TBSX thành TB cố định và TB lưu động.
TBSX
- Xét bộ phận máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng (c1):
+ Hiện vật: tham gia toàn bộ vào quá trình SX.
+ Giá trị: khấu hao từng phần và chuyển dần vào sản phẩm.
====> Khái niệm tư bản cố định: ?
tlsx (c)
slđ (v)
M.móc, trang th.bị, nhà xưởng (c1)
Nguyên, nhiên, vật liệu (c2)
- XÐt bé phËn nguyªn, nhiªn vËt liÖu (c2) vµ søc lao ®éng (v):
+ Kh¸c nhau vÒ b¶n chÊt vµ vai trß ®èi víi SX gi¸ trÞ thÆng d.
+ Gièng nhau vÒ ph¬ng thøc chu chuyÓn gi¸ trÞ: Gi¸ trÞ lu th«ng toµn bé cïng víi s¶n phÈm ngay trong 1 qu¸ tr×nh s¶n xuÊt.
====> Kh¸i niÖm t b¶n lu ®éng:
- C¨n cø vµ ý nghÜa cña sù ph©n chia t b¶n SX thµnh TB cè ®Þnh vµ TB lu ®éng.
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
2. Tái sản xuất và lưu thông của tổng TB xã hội.
3. Khủng hoảng KT trong CNTB.
3.1. Bản chất và nguyên nhân của khủng hoảng KT.
- Bản chất của khủng hoảng kinh tế.
- Nguyên nhân của khủng hoảng kinh tế:
+ Nguyên nhân trực tiếp: sự gay gắt của các mâu thuẫn. ?
+ Nguyên nhân sâu sa: sự phát triển của mâu thuẫn cơ bản của phương thức SX TBCN ?.
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
3.2. Tính chu kỳ của khủng hoảng KT trong CNTB.
- Khái niệm chu kỳ khủng hoảng KT và thời gian cho 1 chu kỳ khủng hoảng KT.
- Các giai đoạn trong 1 chu kỳ khủng hoảng KT: Khủng hoảng, tiêu điều, phục hồi và hưng thịnh.
- Tiền đề vật chất của tính định kỳ của khủng hoảng KT.
- Khủng hoảng KT trong nông nghiệp TBCN.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
1. Chi phí sản xuất TBCN, lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận.
1.1. Chi phí sản xuất TBCN.
- Chi phí thực tế để sản xuất hàng hóa
- Chi phí sản xuất TBCN (k)
+ Là chi phí về Tb mà nhà TB phải bỏ ra để SX hàng hóa.
+ Công thức: k = c + v
- Phân biệt 2 chi phí:
+ Về chất:
+ Về lượng: k < Chi phí thực tế để SXHH
- Phạm trù chi phí SXTBCN đã che dấu thực chất bóc lột của nhà TB đối với công nhân làm thuê:
GTHH = c + v + m
k
- Phân biệt chi phí SXTBCN (k) với TB ứng trước (K).
k < K
GTHH = k + m
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
1.2. Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận.
- Lợi nhuận (p):
GTHH = c + v + m
k
?
Khái niệm lợi nhuận (p). ?
- Phân biệt lợi nhuận và giá trị thặng dư:
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
gthh = k + m
- Tỷ suất lợi nhuận (p`):
m
p` (%) = ------------- x 100(%)
c + v
- Phân biệt tỷ suất lợi nhuận với tỷ suất giá trị thặng dư:
+ Về mặt chất:
+ Về mặt lượng: p` < m`
- Những nhân tố ảnh hưởng tới p`.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
2. Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất.
Cơ chế hình thành lợi nhuận BQ và giá cả SX: tự do cạnh tranh.
a/ Cạnh tranh nội bộ ngành và sự hình thành giá trị thị trường:
- Khái niệm và mục đích của cạnh tranh nội bộ ngành.
- Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh:
- Biện pháp cạnh tranh
- Kết quả cạnh tranh: giảm giá trị thị trường ? (giá trị xã hội) của hàng hóa.
b/ Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình thành tỷ suất lợi nhuận chung (tỷ suất lợi nhuận bình quân):
- Khái niệm và mục đích của cạnh tranh giữa các ngành.
- Điều kiện để có cạnh tranh giữa các ngành: Sự khác nhau về cấu tạo hữu cơ của TB (c/v) giữa các ngành dẫn đến sự khác nhau về P` giữa các ngành. ?
- Biện pháp cạnh tranh:
- Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành: Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và lợi nhuận bình quân.
- Nhận xét: ?
c/ Sự chuyển hóa của giá trị hàng hóa thành giá cả sản xuất.
Khi m ========> p
thì giá trị HH ========> giá cả SX
- Giá cả SX là hình thái chuyển hóa của giá trị hàng hóa trong giai đoạn tự do cạnh tranh của CNTB.
Giá cả SX = k + P = c + v + P ?
- Giá cả thị trường xoay quanh giá cả SX
? giá cả thị trường = ? giá cả sản xuất = ? giá trị hàng hóa
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
3. Sự phân chia giá trị thặng dư giữa các tập đoàn tư bản.
a/ Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp trong CNTB.
- Tư bản thương nghiệp.
+ Khái niệm TB thương nghiệp .
+ Đặc điểm của TB thương nghiệp dưới CNTB: vừa phụ thuộc vào TB công nghiệp lại vừa độc lập đối với TB công nghiệp.
- Lợi nhuận thương nghiệp dưới CNTB.
+ Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp:
Lợi nhuận thương nghiệp là một bộ phận của giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực SX và do nhà TB công nghiệp "nhượng" lại cho nhà TB thương nghiệp để nhà TB thương nghiệp tiêu thụ hàng hóa cho mình.
+ Sự hình thành lợi nhuận thương nghiệp:
V. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
b/ Tư bản cho vay và lợi tức cho vay trong CNTB.
- Tư bản cho vay:
+ Sự xuất hiện của TB cho vay trong CNTB:
? Hiện tượng TB tiền tệ để rỗi.
? Sự khác nhau về tốc độ C2 của TB và cơ hội kinh doanh giữa các TB cá biệt.
====> Quan hệ cung - cầu về TB tiền tệ
+ Khái niệm TB cho vay trong CNTB ?.
+ Công thức vận động của TB cho vay: T - T`
+ Đặc điểm của TB cho vay:
- Lợi tức và tỷ suất lợi tức.
+ Bản chất của lợi tức (z).
0 < z < p
+ Tỷ suất lợi tức (z`):
z
z`(%) = --------------------- x 100(%)
? TB cho vay
0 < z` < p`
+ Những nhân tố ảnh hưởng đến z`:
+ Xu hướng giảm sút của z`:
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
c/ Ngân hàng và lợi nhuận ngân hàng trong CNTB.
- Khái niệm ngân hàng trong CNTB:
Cung TB TT Ngân hàng Cầu TB TT
z nhận gửi < z cho vay
- Lợi nhuận ngân hàng
p ngân hàng = z cho vay - z nhận gửi - Chi phí nghiệp vụ
kinh doanh NH
p ngân hàng = p
p ngân hàng
p`ngân hàng (%) = ------------------------- x 100(%)
? TB tự có của NH
P`ngân hàng = P`
- Phân biệt TB cho vay và TB ngân hàng:
+ TB cho vay là TB tiềm thế, không hoạt động nên không tham gia vào quá trình bình quân hóa p`. Lợi tức chỉ là một phần của lợi nhuận bình quân.
+ TB ngân hàng là TB hoạt động nên tham gia vào quá trình bình quân hóa p`. Lợi nhuận ngân hàng bằng lợi nhuận bình quân.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
d/ Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán.
- Khái niệm công ty cổ phần. ?
- Chứng khoán (tư bản giả) và thu nhập từ chứng khoán:
+ Cổ phiếu: chứng khoán vốn (vốn đầu tư)
Thu nhập: cổ tức (lợi tức cổ phần)
Nguyên tắc: bằng lợi nhuận bình quân.
Thực tế: cổ tức < lợi nhuận bình quân.
+ Trái phiếu: chứng khoán nợ (vốn cho vay)
Thu nhập: lợi tức trái phiếu
Về bản chất giống lợi tức cho vay nên chỉ là một phần của lợi nhuận bình quân.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
e. QHSX TBCN trong nông nghiệp và địa tô TBCN.
- Sự hình thành QHSX TBCN trong nông nghiệp:
+ Hình thành muộn hơn CN.
+ Con đường hình thành.
+ Sự tồn tại của 3 giai cấp: địa chủ, nhà tư bản KD nông nghiệp và công nhân nông nghiệp làm thuê.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
- Địa tô TBCN.
+ Bản chất của địa tô TBCN:
Thuê ruộng của ĐC P (Thu nhập của
Nhà TBKDNN M nhà TBKDNN)
Bóc lột LĐ làm thuê Địa tô (Thu nhập
của địa chủ).
Khái niệm địa tô (r) TBCN ?.
? Sự khác biệt giữa M siêu ngạch trong NN và M siêu ngạch trong CN.
? Phân biệt địa tô TBCN với địa tô phong kiến.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
+ Các loại địa tô TBCN.
? Địa tô chênh lệch: ?
Địa tô chênh lệch = Giá cả SX chung - Giá cả SX cá biệt
? Gắn với chế độ độc quyền kinh doanh theo lối TBCN về ruộng đất.
? Các loại địa tô chênh lệch:
? Địa tô chênh lệch I
? Địa tô chênh lệch II
(Quy định trên RĐ xấu)
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
? Địa tô tuyệt đối:
? Cơ sở làm xuất hiện địa tô tuyệt đối: sự lạc hậu về kỹ thuật của nông nghiệp so với công nghiệp.
C C
----- < -----
V nông nghiệp V công nghiệp
=====> Cùng một lượng TB đầu tư thì:
M nông nghiệp > M công nghiệp
? Khái niệm địa tô tuyệt đối ?.
? Gắn với chế độ độc quyền tư hữu về ruộng đất.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
VD: TBNN ứng trước = TBCN ứng trước = 100
C 3 C 4
------- = ----- ; ------ = ------
V nông nghiệp 2 V công nghiệp 1
m` nông nghiệp = m` công nghiệp = 100%; P` = 20%
GTNN = 60 c + 40 v + 40 m = 140
GTCN = 80 c + 20 v + 20 m = 120
Giá cả SX = 100 + 20 = 120
Địa tô tuyệt đối = Giá trị nông phẩm - Giá cả SX
= 140 - 120 = 20
=====> Giá trị nông phẩm = Giá cả SX + địa tô tuyệt đối
+ 20
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
? Giá cả ruộng đất.
? Giá cả RĐ chính là địa tô được TB hóa.
? Nguyên tắc xác định giá cả RĐ:
Z
Z`(%) = ---------------------------- x 100%
? tiền gửi ngân hàng
Địa tô hàng năm
Giá cả RĐ = -------------------------
Z` tiền gửi NH
Địa tô
Giá cả ruộng đất
học thuyết
giá trị thặng dư
tổng quan về học thuyết
giá trị thặng dư của C.Mác
Lµ mét trong 2 häc thuyÕt quan träng nhÊt trong hÖ thèng lý thuyÕt cña C.M¸c vÒ KTCT.
§îc ®¸nh gi¸ lµ “hßn ®¸ t¶ng” trong hÖ thèng lý thuyÕt cña C.M¸c vÒ KTCT.
Q 1 ®îc xuÊt b¶n lÇn ®Çu n¨m 1867 víi nh÷ng kÕt luËn míi vÒ thùc chÊt cña mèi quan hÖ gi÷a nhµ TB vµ CN lµm thuª ®· ®îc vÝ nh “Mét tiÕng sÐt gi÷a bÇu trêi cña CNTB”.
X¸c ®Þnh ph¹m vi ®Ò cËp:
+ Phạm vi hẹp: từ phần 2 đến phần 5 trong Q 1 bộ "Tư bản" (Giá trị thặng dư dưới dạng thuần túy của nó).
+ Mở rộng hơn: bao gồm cả phần 6: "Tiền công" (Sự tiếp tục lý luận giá trị thặng dư).
+ Mở rộng hơn nữa: phải kể thêm cả Q 3 (Các hình thái biểu hiện cụ thể của giá trị thặng dư).
+ Xem xét toàn bộ quá trình SX giá trị thặng dư với tư cách là sự thống nhất cả SX lẫn lưu thông phải đưa vào thêm phần 7 của Q 1 và toàn bộ Q 2.
Nội dung
Sự chuyển hóa của tiền thành tư bản.
quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.
Tiền công trong cntb.
sự chuyển hóa của giá trị thặng dư thành tư bản - tích lũy tư bản.
quá trình lưu thông của tư bản và giá trị thặng dư.
các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư.
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
1. Công thức chung của tư bản.
- Xét sự vận động của tiền thông qua 2 công thức:
H - T - H (1)
T - H - T (2)
+ Điểm giống nhau:
+ Điểm khác nhau
* Bề ngoài:
* Bản chất:
1) Mục đích của sự vận động.
2) Giới hạn của sự vận động.
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
Trong chủ nghĩa tư bản, mọi tư bản đều vận động trong lưu thông dưới dạng khái quát:
T - H - T`
Vì vậy, công thức này được coi là công thức chung của tư bản.
====> Khái niệm ban đầu về TB.
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
2. Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản.
T - H - T`
( T` = T + ?T)
Vậy ?T ở đâu ra?
- Xét trong lưu thông:
+ Trao đổi ngang giá:
+ Trao đổi không ngang giá:
- Xét ngoài lưu thông: đối với cả H (H2TLSH và H2TLSX); T.
Tất cả đều không có dấu vết của ?T (không lý giải được sự chuyển hóa của tiền thành TB).
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
- Vấn đề đặt ra:
+ Phải xuất phát từ những quy luật nội tại của lưu thông HH (trao đổi ngang giá) để lý giải sự chuyển hóa của tiền thành TB.
+ TB không thể xuất hiện từ lưu thông và cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông. Nó phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông.
Đó chính là mâu thuẫn của CT chung của TB.
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
Để thỏa mãn các yêu cầu đó thì:
Giá trị Giá trị
T - H1 ....................... H2 - T`
Lưu thông Ngoài lưu thông Lưu thông
GT mới của H2 = GT H1 + ? GT
T` = T + ?T
HH Sức lao động ?
I. sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản
3. Hàng hóa sức lao động.
- Khái niệm sức lao động:
- 2 Điều kiện để cho sức lao động trở thành hàng hóa.
+ Người có SLĐ phải được tự do về thân thể.
+ Người LĐ bị tước đoạt hết TLSX.
====> Hàng hóa SLĐ là phạm trù lịch sử.
- 2 thuộc tính của hàng hóa sức lao động:
+ Giá trị của hàng hóa sức lao động.
+ Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động.
- Kết luận: Hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt
Khi SLĐ trở thành hàng hóa thì tiền tệ mang hình thái là tư bản.
II. quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
Giá trị Giá trị
T - H1 ....................... H2 - T`
Lưu thông Ngoài lưu thông Lưu thông
(SX)
HH Sức lao động
"Nhà TB lăng xăng đi trước, người LĐ nhút nhát, ngập ngừng bước theo sau. Một bên thì háo hức muốn bắt tay ngay vào công việc, một bên thì không còn nhìn thấy triển vọng nào trong tương lai".
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
1. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
1.1. Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng.
- Là quá trình sản xuất ra của cải vật, trong đó có sự kết hợp tư liệu sản xuất và sức lao động.
- Đặc điểm của quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng trong CNTB:
+ TLSX và SLĐ tập trung vào trong tay nhà tư bản.
+ Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà TB.
+ Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
1. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
1.2. Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.
- Ví dụ về quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư:
- Nhận xét rút ra:
+ Khái niệm về giá trị thặng dư.
+ Sự phân chia ngày LĐ thành 2 phần:
+ Khái niệm về sản xuất ra giá trị thặng dư.
+ Cơ cấu lượng giá trị hàng hóa trong CNTB
+ Điều kiện để SX ra giá trị thặng dư:
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
2. Bản chất của tư bản. Tư bản bất biến và tư bản khả biến.
2.1. Bản chất của tư bản.
- Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.
- Tư bản là một quan hệ sản xuất xã hội.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
2.1. Tư bản bất biến và tư bản khả biến.
c1: g.trị m.móc, th.bị, nhà xưởng
c (GT TLSX)
c2: g.trị nguyên, nhiên vật liệu
T
v (Lương CN)
- Tư bản bất biến: xét c.
+ Xét c1
+ Xét c2
Điểm chung: giá trị không thay đổi về lượng trong quá trính SX. ===> Tư bản bất biến (c).?
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
2.1. Tư bản bất biến và tư bản khả biến.
c1: g.trị m.móc, th.bị, nhà xưởng
c (GT TLSX)
c2: g.trị nguyên, nhiên vật liệu
T
v (Lương CN)
- Tư bản bất biến: xét c.
- Tư bản khả biến: xét v.
Trao đổi với H2SLĐ
v ==================> v + m
Quá trình LĐ của CN
TBKB (v) ?
- Căn cứ và ý nghĩa của sự phân chia TBBB và TBKB.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
3. Tỷ suất và khối lượng giá trị thặng dư.
- Tỷ suất giá trị thặng dư:
m
m` (%) = --------------- x 100%
v
ý nghĩa:
- Khối lượng giá trị thặng dư:
m
M = ----------- x V = m`V
v
v: Tư bản khả biến đại biểu cho giá trị của 1 SLĐ
V: Tổng TB khả biến đại biểu cho giá trị của tổng số SLĐ
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.1. Phương pháp SX giá trị thặng dư tuyệt đối.
- Khái niệm: ? TGLĐTY = 4 giờ (ko đổi)
VD 1: Ngày LĐ = 8 giờ
TGLĐTD = 4 giờ
4
===> m` = ------ x 100% = 100&
4
TGLĐTY TGLĐTD
4 h 4 h
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.1. Phương pháp SX giá trị thặng dư tuyệt đối.
- Khái niệm: ? TGLĐTY = 4 giờ (ko đổi)
VD 2: Ngày LĐ = 12 giờ
TGLĐTD = 8 giờ
8
===> m` = ------ x 100% = 200&
4
TGLĐTY TGLĐTD
4 h 8 h
TGLĐCT < Ngày LĐ < Ngày tự nhiên (24 giờ)
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.2. Phương pháp SX giá trị thặng dư tương đối.
Không đổi (8 giờ)
TGLĐTY TGLĐTD
===> Phải giảm TGLĐTY để kéo dài tương ứng TGLĐTD
Giảm giá trị SLĐ
Giảm giá trị TLSH
Tăng NSLĐ trong
các ngành SX TLSH
Tăng NSLĐ trong các ngành liên quan
Tăng NSLĐ XH
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.2. Phương pháp SX giá trị thặng dư tương đối.
- Khái niệm phương pháp SX giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư tương đối. ?
VD: Ngày LĐ 8 giờ (không đổi)
4 h 4 h 4
m` = ----- x 100% = 100%
TGLĐTY TGLĐTD 4
2 h 6 h 6
m` = ----- x 100% = 300%
TGLĐTY TGLĐTD 2
- Tổng hợp 2 phương pháp SX giá trị thặng dư.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Hai phương pháp SX giá trị thặng dư.
4.3. Giá trị thặng dư siêu ngạch.
- Khái niệm giá trị thặng dư siêu ngạch:
- Biện pháp để thu được giá trị thặng dư siêu ngạch.
- Giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng tạm thời đối với từng TB cá biệt, nhưng đối với toàn XH tư bản là một hiện tượng phổ biến và thường xuyên.
- Những điểm chung và khác biệt giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối.
===> Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
II. sự sản xuất ra giá trị thặng dư
4. Sản xuất giá trị thặng dư - Quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB.
- Quan niệm QLKT tuyệt đối của 1 PTSX.
- SX giá trị thặng dư là QL kinh tế tuyệt đối của CNTB vì:
+ Mục đích của SX TBCN là giá trị thặng dư.
+ Phương tiện để đạt mục đích là tăng cường bóc lột CN làm thuê.
+ Việc theo đuổi giá trị thặng dư đã chi phối sự vận động của nền kinh tế TBCN trên cả 2 mặt:
* Thúc đẩy.
* Làm suy thoái. ?
III. Tiền công trong cntb
- Quan niệm về tiền công trong CNTB. ?
- Biểu hiện bề ngoài của tiền công: dường như là giá cả của LĐ.
Đây là quan niệm sai lầm phải bác bỏ.
- 2 hình thức cơ bản của tiền công:
+ Tiền công trả theo thời gian.
+ Tiền công trả theo sản phẩm.
- Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế:
+ Tiền công danh nghĩa.
+ Tiền công thực tế.
- Xu hướng vận động của tiền công thực tế trong CNTB.
Iv. Sự chuyển hóa của GT thặng dư thành
tư bản - Tích lũy tư bản ?
1. Thực chất và động cơ của tích lũy tư bản.
- Khái niệm tái sản xuất.
- Khái niệm tái SX và tái SX giản đơn:
- Trong tái SX giản đơn các nhà TB dùng toàn bộ giá trị thặng dư cho tiêu dùng cá nhân ===> Các nhà TB chưa thực hiện hành vi tích lũy TB.
- Trong tái SX mở rộng:
+ Khái niệm tái SX mở rộng TBCN.
+ Điều kiện để có tái SX mở rộng: phải có tích lũy TB. m1: tích lũy cho tái SX mở rộng.
m ===> Thực chất của tích lũy TB
m2: cho tiêu dùng cá nhân
- Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản:
Iv. Sự chuyển hóa của GT thặng dư thành
tư bản - Tích lũy tư bản
2. Tích tụ và tập trung TB.
- Tích tụ TB: Sự tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tích lũy TB.
Kết quả của tích tụ TB:
- Tập trung TB: Sự tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách kết hợp nhiều TB nhỏ lại thành một TB mới lớn hơn.
+ Biện pháp để tập trung TB.
+ Kết quả của tập trung TB.
+ Vai trò của tập trung TB.
+ Những nhân tố thúc đẩy tập trung TB.
Iv. Sự chuyển hóa của GT thặng dư thành tư bản - Tích lũy tư bản
3. Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
- Cấu tạo của tư bản:
+ Mặt hiện vật: gồm có TLSX và số lượng SLĐ sử dụng TLSX ấy. Số lượng TLSX
===> Cấu tạo kỹ thuật của TB = --------------------------- Số lượng SLĐ
Phản ánh sự biến động về lực lượng SX trong CNTB.
+ Mặt giá trị: gồm có TBBB (c) và TBKB (v).
c
===> Cấu tạo giá trị của TB = --------
v
Phản ánh sự biến động về QHSX trong CNTB.
Iv. Sự chuyển hóa của GT thặng dư thành tư bản - Tích lũy tư bản
- Cấu tạo hữu cơ của tư bản: phản ánh mối quan hệ hữu cơ giữa cấu tạo kỹ thuật và cấu tạo giá trị của TB.
Khái niệm cấu tạo hữu cơ của tư bản: ?
- Xu hướng VĐ của cấu tạo hữu cơ của tư bản: ngày càng tăng.
+ Tăng cấu tạo hữu cơ của TB:
+ Trong CNTB cấu tạo hữu cơ của TB ngày càng tăng là một quy luật kinh tế.
+ Tăng cấu tạo hữu cơ của TB là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến nạn thất nghiệp trong CNTB.
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư ?
1. Tuần hoàn và chu chuyển của tư bản.
a/ Tuần hoàn của tư bản.
TLSX
T - H ... SX ... H` - T`
SLĐ
Khái niệm về tuần hoàn của tư bản ?
1 2 3
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
Tính thống nhất của 3 hình thái tuần hoàn của tư bản.
TLSX TLSX
T - H ... SX ... H` - T` - H ... SX` ... H``
SLĐ SLĐ
Tuần hoàn của TB T. tệ
Tuần hoàn của TB SX
Tuần hoàn của TB HH
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
b/ Chu chuyển của tư bản.
- Khái niệm chu chuyển của tư bản.
- Khái niệm thời gian chu chuyển của tư bản.
T.gian CC của TB = T.gian SX + T.gian lưu thông
- Tốc độ chu chuyển của TB.
CH CH: khoảng thời gian TB vận động trong 1 năm (ngày, tháng ...)
n = ------- n: Số vòng chu chuyển của TB
ch ch: T.gian cho 1 vòng C2 của TB
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
c/ Sự phân chia TBSX thành TB cố định và TB lưu động.
TBSX
- Xét bộ phận máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng (c1):
+ Hiện vật: tham gia toàn bộ vào quá trình SX.
+ Giá trị: khấu hao từng phần và chuyển dần vào sản phẩm.
====> Khái niệm tư bản cố định: ?
tlsx (c)
slđ (v)
M.móc, trang th.bị, nhà xưởng (c1)
Nguyên, nhiên, vật liệu (c2)
- XÐt bé phËn nguyªn, nhiªn vËt liÖu (c2) vµ søc lao ®éng (v):
+ Kh¸c nhau vÒ b¶n chÊt vµ vai trß ®èi víi SX gi¸ trÞ thÆng d.
+ Gièng nhau vÒ ph¬ng thøc chu chuyÓn gi¸ trÞ: Gi¸ trÞ lu th«ng toµn bé cïng víi s¶n phÈm ngay trong 1 qu¸ tr×nh s¶n xuÊt.
====> Kh¸i niÖm t b¶n lu ®éng:
- C¨n cø vµ ý nghÜa cña sù ph©n chia t b¶n SX thµnh TB cè ®Þnh vµ TB lu ®éng.
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
2. Tái sản xuất và lưu thông của tổng TB xã hội.
3. Khủng hoảng KT trong CNTB.
3.1. Bản chất và nguyên nhân của khủng hoảng KT.
- Bản chất của khủng hoảng kinh tế.
- Nguyên nhân của khủng hoảng kinh tế:
+ Nguyên nhân trực tiếp: sự gay gắt của các mâu thuẫn. ?
+ Nguyên nhân sâu sa: sự phát triển của mâu thuẫn cơ bản của phương thức SX TBCN ?.
V. Quá trình lưu thông của tư bản và
giá trị thặng dư
3.2. Tính chu kỳ của khủng hoảng KT trong CNTB.
- Khái niệm chu kỳ khủng hoảng KT và thời gian cho 1 chu kỳ khủng hoảng KT.
- Các giai đoạn trong 1 chu kỳ khủng hoảng KT: Khủng hoảng, tiêu điều, phục hồi và hưng thịnh.
- Tiền đề vật chất của tính định kỳ của khủng hoảng KT.
- Khủng hoảng KT trong nông nghiệp TBCN.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
1. Chi phí sản xuất TBCN, lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận.
1.1. Chi phí sản xuất TBCN.
- Chi phí thực tế để sản xuất hàng hóa
- Chi phí sản xuất TBCN (k)
+ Là chi phí về Tb mà nhà TB phải bỏ ra để SX hàng hóa.
+ Công thức: k = c + v
- Phân biệt 2 chi phí:
+ Về chất:
+ Về lượng: k < Chi phí thực tế để SXHH
- Phạm trù chi phí SXTBCN đã che dấu thực chất bóc lột của nhà TB đối với công nhân làm thuê:
GTHH = c + v + m
k
- Phân biệt chi phí SXTBCN (k) với TB ứng trước (K).
k < K
GTHH = k + m
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
1.2. Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận.
- Lợi nhuận (p):
GTHH = c + v + m
k
?
Khái niệm lợi nhuận (p). ?
- Phân biệt lợi nhuận và giá trị thặng dư:
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
gthh = k + m
- Tỷ suất lợi nhuận (p`):
m
p` (%) = ------------- x 100(%)
c + v
- Phân biệt tỷ suất lợi nhuận với tỷ suất giá trị thặng dư:
+ Về mặt chất:
+ Về mặt lượng: p` < m`
- Những nhân tố ảnh hưởng tới p`.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
2. Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất.
Cơ chế hình thành lợi nhuận BQ và giá cả SX: tự do cạnh tranh.
a/ Cạnh tranh nội bộ ngành và sự hình thành giá trị thị trường:
- Khái niệm và mục đích của cạnh tranh nội bộ ngành.
- Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh:
- Biện pháp cạnh tranh
- Kết quả cạnh tranh: giảm giá trị thị trường ? (giá trị xã hội) của hàng hóa.
b/ Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình thành tỷ suất lợi nhuận chung (tỷ suất lợi nhuận bình quân):
- Khái niệm và mục đích của cạnh tranh giữa các ngành.
- Điều kiện để có cạnh tranh giữa các ngành: Sự khác nhau về cấu tạo hữu cơ của TB (c/v) giữa các ngành dẫn đến sự khác nhau về P` giữa các ngành. ?
- Biện pháp cạnh tranh:
- Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành: Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và lợi nhuận bình quân.
- Nhận xét: ?
c/ Sự chuyển hóa của giá trị hàng hóa thành giá cả sản xuất.
Khi m ========> p
thì giá trị HH ========> giá cả SX
- Giá cả SX là hình thái chuyển hóa của giá trị hàng hóa trong giai đoạn tự do cạnh tranh của CNTB.
Giá cả SX = k + P = c + v + P ?
- Giá cả thị trường xoay quanh giá cả SX
? giá cả thị trường = ? giá cả sản xuất = ? giá trị hàng hóa
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
3. Sự phân chia giá trị thặng dư giữa các tập đoàn tư bản.
a/ Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp trong CNTB.
- Tư bản thương nghiệp.
+ Khái niệm TB thương nghiệp .
+ Đặc điểm của TB thương nghiệp dưới CNTB: vừa phụ thuộc vào TB công nghiệp lại vừa độc lập đối với TB công nghiệp.
- Lợi nhuận thương nghiệp dưới CNTB.
+ Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp:
Lợi nhuận thương nghiệp là một bộ phận của giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực SX và do nhà TB công nghiệp "nhượng" lại cho nhà TB thương nghiệp để nhà TB thương nghiệp tiêu thụ hàng hóa cho mình.
+ Sự hình thành lợi nhuận thương nghiệp:
V. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
b/ Tư bản cho vay và lợi tức cho vay trong CNTB.
- Tư bản cho vay:
+ Sự xuất hiện của TB cho vay trong CNTB:
? Hiện tượng TB tiền tệ để rỗi.
? Sự khác nhau về tốc độ C2 của TB và cơ hội kinh doanh giữa các TB cá biệt.
====> Quan hệ cung - cầu về TB tiền tệ
+ Khái niệm TB cho vay trong CNTB ?.
+ Công thức vận động của TB cho vay: T - T`
+ Đặc điểm của TB cho vay:
- Lợi tức và tỷ suất lợi tức.
+ Bản chất của lợi tức (z).
0 < z < p
+ Tỷ suất lợi tức (z`):
z
z`(%) = --------------------- x 100(%)
? TB cho vay
0 < z` < p`
+ Những nhân tố ảnh hưởng đến z`:
+ Xu hướng giảm sút của z`:
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
c/ Ngân hàng và lợi nhuận ngân hàng trong CNTB.
- Khái niệm ngân hàng trong CNTB:
Cung TB TT Ngân hàng Cầu TB TT
z nhận gửi < z cho vay
- Lợi nhuận ngân hàng
p ngân hàng = z cho vay - z nhận gửi - Chi phí nghiệp vụ
kinh doanh NH
p ngân hàng = p
p ngân hàng
p`ngân hàng (%) = ------------------------- x 100(%)
? TB tự có của NH
P`ngân hàng = P`
- Phân biệt TB cho vay và TB ngân hàng:
+ TB cho vay là TB tiềm thế, không hoạt động nên không tham gia vào quá trình bình quân hóa p`. Lợi tức chỉ là một phần của lợi nhuận bình quân.
+ TB ngân hàng là TB hoạt động nên tham gia vào quá trình bình quân hóa p`. Lợi nhuận ngân hàng bằng lợi nhuận bình quân.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
d/ Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán.
- Khái niệm công ty cổ phần. ?
- Chứng khoán (tư bản giả) và thu nhập từ chứng khoán:
+ Cổ phiếu: chứng khoán vốn (vốn đầu tư)
Thu nhập: cổ tức (lợi tức cổ phần)
Nguyên tắc: bằng lợi nhuận bình quân.
Thực tế: cổ tức < lợi nhuận bình quân.
+ Trái phiếu: chứng khoán nợ (vốn cho vay)
Thu nhập: lợi tức trái phiếu
Về bản chất giống lợi tức cho vay nên chỉ là một phần của lợi nhuận bình quân.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
e. QHSX TBCN trong nông nghiệp và địa tô TBCN.
- Sự hình thành QHSX TBCN trong nông nghiệp:
+ Hình thành muộn hơn CN.
+ Con đường hình thành.
+ Sự tồn tại của 3 giai cấp: địa chủ, nhà tư bản KD nông nghiệp và công nhân nông nghiệp làm thuê.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
- Địa tô TBCN.
+ Bản chất của địa tô TBCN:
Thuê ruộng của ĐC P (Thu nhập của
Nhà TBKDNN M nhà TBKDNN)
Bóc lột LĐ làm thuê Địa tô (Thu nhập
của địa chủ).
Khái niệm địa tô (r) TBCN ?.
? Sự khác biệt giữa M siêu ngạch trong NN và M siêu ngạch trong CN.
? Phân biệt địa tô TBCN với địa tô phong kiến.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
+ Các loại địa tô TBCN.
? Địa tô chênh lệch: ?
Địa tô chênh lệch = Giá cả SX chung - Giá cả SX cá biệt
? Gắn với chế độ độc quyền kinh doanh theo lối TBCN về ruộng đất.
? Các loại địa tô chênh lệch:
? Địa tô chênh lệch I
? Địa tô chênh lệch II
(Quy định trên RĐ xấu)
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
? Địa tô tuyệt đối:
? Cơ sở làm xuất hiện địa tô tuyệt đối: sự lạc hậu về kỹ thuật của nông nghiệp so với công nghiệp.
C C
----- < -----
V nông nghiệp V công nghiệp
=====> Cùng một lượng TB đầu tư thì:
M nông nghiệp > M công nghiệp
? Khái niệm địa tô tuyệt đối ?.
? Gắn với chế độ độc quyền tư hữu về ruộng đất.
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
VD: TBNN ứng trước = TBCN ứng trước = 100
C 3 C 4
------- = ----- ; ------ = ------
V nông nghiệp 2 V công nghiệp 1
m` nông nghiệp = m` công nghiệp = 100%; P` = 20%
GTNN = 60 c + 40 v + 40 m = 140
GTCN = 80 c + 20 v + 20 m = 120
Giá cả SX = 100 + 20 = 120
Địa tô tuyệt đối = Giá trị nông phẩm - Giá cả SX
= 140 - 120 = 20
=====> Giá trị nông phẩm = Giá cả SX + địa tô tuyệt đối
+ 20
Vi. các hình thái TB và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
? Giá cả ruộng đất.
? Giá cả RĐ chính là địa tô được TB hóa.
? Nguyên tắc xác định giá cả RĐ:
Z
Z`(%) = ---------------------------- x 100%
? tiền gửi ngân hàng
Địa tô hàng năm
Giá cả RĐ = -------------------------
Z` tiền gửi NH
Địa tô
Giá cả ruộng đất
hic , em tải bài giảng về mà ko đ5c được, không biết kiểu chữ này là kiểu gì để chỉnh lại, hic









Các ý kiến mới nhất