Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 42. Nồng độ dung dịch

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 15h:31' 27-05-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 1274
Số lượt thích: 0 người
1 mol NaOH

1lit dd
Cốc 1
2 mol NaOH

1lit dd
3 mol NaOH
1lit dd
CM = 1 (mol/l)
CM = 2 (mol/l)
CM = 3 (mol/l)
Cốc 2
Cốc 3
40(g)
80(g)
120(g)
TIẾT 63:
NỒNG ĐỘ MOL
TIẾT 63: NỒNG ĐỘ MOL
I. Định nghĩa
- Nồng độ mol (CM) của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
Ví dụ 1: Hoà tan 1 mol H2SO4 vào nước thu được 2 lit dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch đó?
Giải:
Cứ 2 lit dd có 1 mol chất tan(H2SO4)
Vậy 1 lit dd có x mol chất tan
→ x
=
1x1
2
=
0,5 (mol)
1 lit dd có 0,5 mol H2SO4 nên nồng độ của dd là 0,5 mol/l (0,5M)
Tổng quát:
Cứ V lit dd có n mol chất tan
Vậy 1 lit dd có CM mol chất tan
=
1x n
V
=
CM
n
V
TIẾT 63: NỒNG ĐỘ MOL
I. Định nghĩa
- Nồng độ mol (CM) của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
 
II. Công thức tính nồng độ mol
n : số mol chất tan (mol)
V : thể tích dung dịch (lít)
CM : nồng độ mol (mol/l hoặc M)
Bài tập 1: (?) Dựa vào công thức CM. Hãy viết công thức tính số mol (n), thể tích dung dịch (V) và hoàn thành bảng sau:
1
1
0,1
Thảo luận nhóm 3 phút
n = CM . V
n
V
CM =
V =
n
CM
Trong 400 ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch.
Giải:
Áp dụng công thức:
CM
=
n
V
=
0,5
0,4
=
1,25 mol/l
hoặc 1,25 M
Ví dụ 2:
nNaOH
=
20
40
=
0,5 mol
Vậy nồng độ mol của dung dịch là 1,25 M.
Vdd
mct
m
M
=
Đổi: 400ml = 0,4 lít
Tóm tắt: Vdd = 400 ml
mNaOH = 20g
Tính CM = ?
Trộn 2 lit dd đường 0,5M với 3 lit dd đường 1M. Tính nồng độ mol của dd đường sau khi trộn.
Bài tập 1:
CM = n : V
Tìm:
n(sau khi trộn) = ?
V(sau khi trộn) = ?
Hướng dẫn:
V(1)
CM(1)
V(2)
CM(2)
Cho biết:
V1 = 2 lít
CM(1) = 0,5M
V2 = 3 lít
CM(2) = 1M
Tính CM của dung dịch sau khi trộn?
+ Số mol đường có trong dung dịch 1:

n1 = CM (1) . V1 = 0,5 . 2 = 1mol

+ Số mol đường có trong dung dịch 2:


n2 = CM (2) . V2 = 1 . 3 = 3 mol

+ Số mol của dung dịch đường sau khi trộn:
n (hỗn hợp) = 1 + 3 = 4 mol

+ Thể tích của dung dịch đường sau khi trộn
V(hỗn hợp) = V1 + V2 = 2 + 3 = 5 (lit)
+ Nồng độ của dung dịch đường sau khi trộn:
CM
(hỗn hợp)
=
Giải:
Cho biết
V1 = 2 lít
CM(1) = 0,5M
V2 = 3 lít
CM(2) = 1M
Tính CM của dung dịch sau khi trộn?
Bài tập 2: Hoà tan 6,5g kẽm cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M
a. Viết phương trình phản ứng
b. Tính V
c. Tính thể tích khí thu được ở đktc
d. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
n Zn =
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Theo phương trình:
1 2 1 1
Theo bài :
0,1mol
0,1mol
0,2mol
0,1mol
b. Thể tích HCl cần dùng là:
n 0,2
V HCl = ― = ― = 0,1 (lit)
CM 2
VH2 = n .22,4 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (lit)
c. Thể tích khí H2 cần dùng là:
d. Khối lượng muối thu được:
mZnCl2= n. M = 0,1 . 136 = 13,6g
a. Số mol kẽm tham gia phản ứng là:
CỦNG CỐ
Nồng độ mol của dung dịch cho biết:
A/ Số gam chất tan trong 1 lit dung dịch.
B/ Số mol chất tan trong 1 lit dung dịch.
C/ Số gam chất tan trong 1 lit dung môi.
D/ Số mol chất tan trong một thể tích dung dịch xác định.
B/ Số mol chất tan trong 1 lit dung dịch.
Số mol của MgSO4 có trong 250ml dung dịch MgSO4 0,1M ?
0,052 mol
A
B
C
D
0,025 mol
0,25 mol
0,52 mol
D
CỦNG CỐ
Hòa tan 156,45 g KCl vào dung dịch nước, ta có nồng độ mol của dung dịch là 3M. Tính thể tích dung dịch muối.
250 ml 400 ml
630 ml 700 ml
D
C
B
A
D
CỦNG CỐ
Dặn dò
- Học bài.
- Làm bài tập 2, 3, 4, 6/ SGK/ 146.
Chú ý: HS hoàn thiện bài tập vào vở và chụp ảnh phần ghi bài, bài làm lên lớp học.
 
Gửi ý kiến