Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Tôn
Ngày gửi: 09h:24' 09-09-2010
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích: 0 người
A
B
C
tác nhân từ ngoại cảnh
tác nhân lý – hóa và sinh học
vi rút, hóa chất, tia tử ngoại.
độc chất đioxin, phóng xạ nguyên tử
Câu 1
Đột biến phát sinh do
D
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
C
những vị trí liên kết hiđro của các bazơ nitơ bị thay đổi
G* ở dạng hỗ biến liên kết với T
5BU liên kết với A
G* ở dạng hiếm không liên kết được với X
Câu 2
Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN có thể do
D
A
B
C
Bazơ dạng hỗ biến và 5BU
Virut, tử ngoại, 5BU và bazơ nitơ dạng hiếm
Câu 3
Gây đột biến thay cặp nucleotit này
bằng nucleotit khác có tác nhân là
D
Phóng xạ và 5BU
Bazơ dạng hiếm và côxixin
A
B
C
Gây ĐBG nhân tạo có thể chọn tạo được giống mới
Tất cả.
Câu 3
Hậu quả và ý nghĩa của ĐBG là
D
ĐBG có thể có hại, có lợi hoặc vô hại
ĐBG tạo nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa
BÀI 5. NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
I. Hình thái và cấu trúc NST.
1. Hình thái NST.
Cromatit
Histon (pr)
Tâm động
Đầu mút
Đầu mút
NST
NST kép
 Thành phần cấu tạo chủ yếu của NST là gì?
Thành phần: Cromatit (ADN) + Protein (histon)
Chức năng của tâm động và vai trò của đầu mút NST?
Tâm động: Liên kết với thoi phân bào nhờ trình tự Nu đặc biệt.
Đầu mút: Bảo vệ NST nhờ trình tự Nu đặc biệt.
 Loài người và vượn người, bộ NST có những đặc điểm sai khác cơ bản nào?
Tính đặc trưng: Mỗi loài có số lượng, hình thái, cấu trúc NST riêng biệt
 Bộ NST được chia thành 2 nhóm? Tên gọi? Đặc điểm?
Phân loại: NST thường (A) tồn tại theo cặp tương đồng, NST giới tính (XX – XY; XX – XO) có thể tương đồng hoặc không, có thể theo cặp hoặc chiếc.

Cromatit kép
Tâm động
Ống tơ phần đầu
Vùng mở đầu
Tâm lệch
Tâm cân
Tâm mút
TB xoma NST tồn tại theo cặp (2n), trong giao tử, NST tồn tại từng chiếc (n)
 Đặc điểm bộ NST trong tế bào sinh dưỡng và tế bào giao tử?
Các dạng NST
Cấu trúc siêu hiển vi
Nucleoxom
Sợi cơ bản
Sợi nhiễm sắc
Cromatit
Bazơnitric
ADN
Histon
Cánh dài
Cánh ngắn
Tâm động
Cromatit kép
Nhân tế bào
Tế bào nhân thực
2. Cấu trúc siêu hiển vi của NST.
2nm
11 nm
30 nm
300 nm
700 nm
Vùng ADN
ADN quấn quanh histon tạo chuỗi hạt nucleoxom – Sợi cơ bản
Sợi cơ bản xoắn tiếp tạo sợi nhiễm sắc
Sợi nhiễm sắc xoắn tiếp tạo siêu xoắn – Sợi cromatit
Sợi cromatit xoắn lại và cô đặc thành cấu trúc cromatit điển hình
Toàn bộ nhiễm sắc thể
Tác nhân gây đột biến: lý học – hóa học – sinh học
 Mất đoạn NST.
 Lặp đoạn NST.
A B C D E F
A B C D E F
A B C D E F
A
B
C
D
E F
A B C
B
C
D E F
A
D E F
Tác nhân gây đột biến: lý học – hóa học – sinh học
D C B
 Đảo đoạn NST.
E F
A
B C D
Tác nhân gây đột biến: lý học – hóa học – sinh học
 Chuyển đoạn trong 1 NST.
E F
A
B C D
A
B
C
D
E
F
B C D E F A
Tác nhân gây đột biến: lý học – hóa học – sinh học
II. Đột biến cấu trúc NST.
Khái niệm và các dạng ĐB cấu trúc NST
(SGK)
 Chuyển đoạn tương hỗ khác cặp NST.
A B C D E F
1 2 3 4 5 6
C D E F
3 4 5 6
A
B
1
2
C D E F
3 4 5 6
1
2
A
B
Tâc nhân gây đột biến: lý học – hóa học – sinh học
 Chuyển đoạn không tương hỗ khác cặp NST.
A B C D E F
1 2 3 4 5 6
4 5 6
1 2
3 4 5 6
1 2
3
A B C D E F
A B C D E F
1 2 3 4 5 6
Tâc nhân gây đột biến: lý học – hóa học – sinh học
 Mất đoạn NST.
mất gen
mất hoặc giảm chức năng sống
 Lặp đoạn NST.
B C
B C
làm tăng hoặc giảm biểu hiện tính trạng
 Đảo đoạn NST.
B C
C B
thay đổi vị trí gen, có hại hoặc có thể có lợi
 Chuyển đoạn NST.
B C D E F
A
chuyển gen trong 1 NST
chuyển gen tương hỗ khác cặp NST
chuyển gen không tương hỗ khác cặp NST
Chuyển đoạn dẫn đến chuyển gen, làm thay đổi nhóm gen liên kết. Chuyển đoạn lớn gây chết hoặc bất thụ, chuyển đoạn nhỏ được ứng dụng trong công nghệ chuyển gen.
2. Các dạng ĐB cấu trúc và hậu quả: (SGK)
ĐỘT BIẾN CHUYỂN ĐOẠN NST ( tham khảo YouTube.com)
 Câu hỏi và bài tập tr 26 SGK.
 So sánh ĐBG và ĐB cấu trúc NST.
 Phân biệt NSt kép và NST tương đồng.
Ý nghĩa sinh học của các cấu trúc xoăn trong cấu trúc siêu hiển vi của NST.
 Nguyên nhân gây ĐB cấu trúc NST giống và khác với ĐBG như thế nào?
No_avatarf

sao k thấy có phần trả lời câu hỏi trong bài nhỉ

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓