Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Nước

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Linh
Ngày gửi: 22h:28' 18-03-2016
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng thầy cô đến dự tiết học
hôm nay!
Lớp : 8C
Giáo sinh: Phạm Thị Thùy Linh
Tiết 54: NƯỚC (tiếp)
Tiết 54
Bài 36: Nước
Tiết 54
1. Tính chất vật lí


II. Tính chất của nước
Bài 36: Nước
Các em hãy quan sát cốc nước, liên hệ thực tế và trả lời câu hỏi theo nhóm ?

Trạng thái, màu sắc,
mùi vị của nước?
1. Tính chất vật lí
Nhiệt độ sôi?
Nhiệt độ hóa rắn?
Khối lượng riêng?
Khả năng hòa tan các chất?
1. Tính chất vật lí

Là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị
Nhiệt độ sôi: 100 oC (ở áp suất 1atm)
Nhiệt độ hóa rắn: 0 oC
Khối lượng riêng ở 4 oC: 1 g/ml
Có thể hòa tan được nhiều chất rắn, chất lỏng, chất khí
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học


Bài 36: Nước
Tiết 54
2. Tính chất hóa học
Tính chất hóa học
Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm
Phương trình hóa học
Na
+
H
OH
Na
H
OH
+
2
(Li, K, Na, Ba, Ca…)
Một số kim loại + H2O → Bazơ(dd) + H2(k)
 
(Làm quì tím hóa xanh)
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
Thí nghiệm
Phương trình hóa học


Chú ý:
Tính chất hóa học
(K2O, Na2O, Li2O, CaO, BaO…)
Một số oxit kim loại + H2O bazơ
c. Tác dụng với một số oxit axit
Thí nghiệm
Phương trình hóa học

Chú ý:
Tính chất hóa học
(P2O5, N2O5, CO2, SO2, SO3, …)
Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ
Một số oxit axit(r) + H2O → axit(dd)
P2O5 + H2O → H3PO4
H2 +Bazơ
Bazơ
Axit
+ một số kim loại
+ một số oxit bazơ
+ một số oxit axit
Quỳ tím  Đỏ
Quỳ tímXanh
Nước
Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước
Hậu quả khi nguồn nước bị ô nhiễm
Biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước
Tiết 54
III. Vai trò của nước - Chống ô nhiễm nguồn nước
Bài 36: Nước
Nước cần cho đời sống hàng ngày, sản xuất nông nghiệp,….
1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hành hóa nông nghiệp va suất khẩu.
1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
Nước đem lại nguồn vui trong cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta.
1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
Nguồn nước cũng giúp chúng ta chuyên chở hàng hóa đường thủy.
1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
2. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước
Do nước thải trong công nghiệp, hay do tràn dầu trên biển chưa được sử lý.
2. Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước
Do nước thải sinh hoạt và nghiêm trọng nhất là nước thải y tế thải ra môi trường chưa qua sử lý.
3. Hậu quả khi nguồn nước bị ô nhiễm
Làm các sinh vật sống trong nước bị chết.
3. Hậu quả khi nguồn nước bị ô nhiễm
Gây ra các bệnh ngoài da và là nguy cơ gây ra các bệnh ung thư cho con người.
4. Biện pháp phong chông ô nhiễm nguồn nước
+ Không vứt rác ra sông hồ 
+ Nước thải sinh hoạt phải được xử lí trước khi thải ra sông ngòi
+ Các nhà máy công nghiệp phải xử lí nước thải trước khi thải ra sông ngòi
+ Không làm ô nhiễm đất vì chất thải sễ ngấm vào nguồn nước ngầm.
+ Không thải qua nhiều CO2 ra ko khí vì sẽ tạo ra mưa axit và ô nhiễm nước.
+ Sử dụng tiết kiệm nước.
+ Tích cực bảo vệ môi trường

Bài tập : Có 3 cốc mất nhãn đựng 3 chất lỏng là : H2O; NaOH; H3PO4 . Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 3 cốc trên ?
Bài làm
Đánh dấu các cốc
Dùng giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào từng cốc
Cốc nào làm quỳ tím  xanh  NaOH
Cốc nào làm quỳ tím  đỏ  H3PO4
Cốc nào không làm quỳ tím chuyển màu  H2O
Củng cố
Dặn dò
- Về nhà các em làm bài tập 3,4,5,6, trong SGK.
- Đọc trước bài axit- bazo- muối.
 
Gửi ý kiến