Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 20. Nước Đại Việt thời Lê sơ (1428 - 1527)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Trung Sơn
Ngày gửi: 20h:57' 19-02-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
Môn; Lịch Sử 7
GV: Nguyễn Thanh Hòa
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 43
Bài 20: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1428-1527)
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
Sau 20 năm dưới ách thống trị của nhà Minh, đời sống nhân dân ta như thế nào?
> Hai mươi năm dưới ách thống trị của nhà Minh nước ta lâm vào tình trạng xóm làng điêu tàn, đời sống nhân dân cực khổ.
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Kinh tế
a. Nông nghiệp
Để phục hồi và phát triển kinh tế nông nghiệp, nhà nước Lê sơ đã thực hiện những biện pháp gì?
- Sau chiến tranh, vua Lê Thái Tổ cho 25 vạn lính về quê. Còn 10 vạn người chia làm 5 phiên thay nhau về quê sản xuất.
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Kinh tế
a. Nông nghiệp
- Sau chiến tranh, vua Lê Thái Tổ cho 25 vạn lính về quê. Còn 10 vạn người chia làm 5 phiên thay nhau về quê sản xuất.
- Nhà Lê kêu gọi nhân dân phiêu tán về quê làm ruộng.
- Đặt một số chức quan chuyên trách như Khuyến nông sứ, Hà đê sứ, Đồn điền sứ.
- Thực hiện Phép quân điền. (Chia lại ruộng đất công làng xã).
- Cấm giết trâu bò bừa bãi, cấm điều động dân phu trong mùa cấy, gặt.
HS đọc phần chữ nhỏ in nghiêng /97 SGK
b. Công thương nghiệp
Tình hình thủ công nghiệp nước ta như thế nào?
- Thủ công nghiệp :
+ Nghề thủ công truyền thống ngày càng phát triển. Nhiều làng thủ công nổi tiếng ra đời. Thăng Long là nơi tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất.
+ Các xưởng thủ công nhà nước quản lí (Cục bách tác), sản xuất đồ dùng cho vua, vũ khí, đóng thuyền, đúc tiền đồng,... Nghề khai mỏ đồng, sắt, vàng được đẩy mạnh.
Đồ sứ hoa lam rồng, phượng
Bát Tràng
Đồ ngự dụng của vua thời Lê Sơ - (Di tích Hoàng thành Thăng Long)
Lò rèn ở Vân Chàng
(Nam Định)
Lư hương đồng Đại Bái
(Bắc Ninh)
Chuông đồng Đại Bái
Muốn ăn cơm trắng, cá trôi
Thì về làng Bưởi đánh nồi với anh.
Muốn ăn cơm trắng, canh cần
Thì về làng Bưởi cầm cân buôn đồng.
b. Công thương nghiệp
- Thủ công nghiệp:
Việc buôn bán trong nước có điểm gì mới ?
- Thương nghiệp:
+ Khuyến khích lập nhiều chợ mới, quy định cụ thể về lập chợ và họp chợ.
Nhà vua khuyến khích lập chợ mới, họp chợ, ban hành những điều lệ cụ thể quy định việc thành lập chợ và họp chợ.
“Trong dân gian, hễ có dân là có chợ để lưu thông hàng hoá, mở đường giao dịch cho dân. Các xã chưa có chợ có thể lập thêm chợ mới. Những ngày họp chợ mới không được trùng với ngày họp chợ cũ hay trước ngày họp chợ của chợ cũ để tránh tình trạng giành tranh khách hàng của nhau”.
(Điều lệ họp chợ - Đại Việt sử kí toàn thư)
- Thương nghiệp
+ Khuyến khích lập nhiều chợ mới, quy định cụ thể về lập chợ và họp chợ.
Việc buôn bán với nước ngoài như thế nào ?
+ Ngoại thương được duy trì. Các nơi : Vân Đồn, Vạn Ninh, Hội Thống, Lạng Sơn, Tuyên Quang được kiểm soát chặt chẽ.
Vân Đồn ngày nay
Bài tập
Hãy nối các địa danh ở cột A sao cho phù hợp với cột B
1. Vân Chàng (Nam Định)
2. Thăng Long (Hà Nội)
3. Bát Tràng (Hà Nội)
4. Đại Bái (Bắc Ninh)
a. Làm đồ gốm
b. Đúc đồng
c. Rèn sắt
d. Nơi tập trung nhiều ngành nghề nhất.
A
B
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 44
Bài 20: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1428-1527)
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Kinh tế
2. Xã hội
2. Xã hội

Xã hội thời Lê sơ có những giai cấp, tầng lớp nào?
2. Xã hội

Giai cấp
Tầng lớp
2. Xã hội
- Giai cấp nông dân chiếm đa số, bị bóc lột, sống nghèo khổ.
- Tầng lớp thương nhân, thợ thủ công ngày càng đông, không được coi trọng.
- Số lượng nô tì giảm. Họ là tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội.
-> Cuộc sống của nhân dân ổn định. Nền độc lập và thống nhất của đất nước được củng cố. Đại Việt là quốc gia cường thịnh nhất lúc bấy giờ.

2. Xã hội
Em có nhận xét gì về việc hạn chế nuôi và buôn bán nô tì dưới thời Lê Sơ ?
Đây là chính sách tiến bộ. Giảm bất công trong xã hội, thoả mãn phần nào yêu cầu của nhân dân. Đất nước được củng cố, giữ vững. Đại Việt là một trong những quốc gia thịnh vượng nhất Đông Nam Á thời bấy giờ.
Bài tập
Hãy nối các địa danh ở cột A sao cho phù hợp với cột B
1. Vân Chàng (Nam Định)
2. Thăng Long (Hà Nội)
3. Bát Tràng (Hà Nội)
4. Đại Bái (Bắc Ninh)
a. Làm đồ gốm
b. Đúc đồng
c. Rèn sắt
d. Nơi tập trung nhiều ngành nghề nhất.
A
B
ô chữ
Trò chơi
1
2
3
4
5
H

P
C
H

T
H
Ă
N
G
L
O
N
G
Đ

N
Đ
I

N
S

H
À
Đ
Ê
S

D

T
V

I
L

A
Câu 1( 9 chữ cái): Đây là nơi tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất?
L
Câu 2 ( 9 chữ cái): Đây là chức quan phụ trách công việc khai hoang lúc bấy giờ.
I
Câu 3 ( 6 chữ cái) : Đây là điều lệ của nhà vua ban hành để tránh tình trạng tranh giành khách hàng giữa chợ mới và chợ cũ?

Câu 4 ( 6 chữ cái): Đây là chức quan phụ trách việc đê điều?
Ê
Câu 5 ( 9 chữ cái): Đây là nghề nổi tiếng của phường Nghi Tàm ở Thăng Long?
L
L
Ê
L

I
Tượng đài Lê Lợi tại Thanh Hóa
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

* Học bài cũ: Trả lời câu hỏi 1,2 SGK/99
* Chuẩn bị bài mới:
Xem trước phần III. Tình hình văn hoá - giáo dục.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !
No_avatarf

Môn; Lịch Sử 7
GV: Nguyễn Thanh Hòa
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 43
Bài 20: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1428-1527)
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
Sau 20 năm dưới ách thống trị của nhà Minh, đời sống nhân dân ta như thế nào?
> Hai mươi năm dưới ách thống trị của nhà Minh nước ta lâm vào tình trạng xóm làng điêu tàn, đời sống nhân dân cực khổ.
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Kinh tế
a. Nông nghiệp
Để phục hồi và phát triển kinh tế nông nghiệp, nhà nước Lê sơ đã thực hiện những biện pháp gì?
- Sau chiến tranh, vua Lê Thái Tổ cho 25 vạn lính về quê. Còn 10 vạn người chia làm 5 phiên thay nhau về quê sản xuất.
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Kinh tế
a. Nông nghiệp
- Sau chiến tranh, vua Lê Thái Tổ cho 25 vạn lính về quê. Còn 10 vạn người chia làm 5 phiên thay nhau về quê sản xuất.
- Nhà Lê kêu gọi nhân dân phiêu tán về quê làm ruộng.
- Đặt một số chức quan chuyên trách như Khuyến nông sứ, Hà đê sứ, Đồn điền sứ.
- Thực hiện Phép quân điền. (Chia lại ruộng đất công làng xã).
- Cấm giết trâu bò bừa bãi, cấm điều động dân phu trong mùa cấy, gặt.
HS đọc phần chữ nhỏ in nghiêng /97 SGK
b. Công thương nghiệp
Tình hình thủ công nghiệp nước ta như thế nào?
- Thủ công nghiệp :
+ Nghề thủ công truyền thống ngày càng phát triển. Nhiều làng thủ công nổi tiếng ra đời. Thăng Long là nơi tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất.
+ Các xưởng thủ công nhà nước quản lí (Cục bách tác), sản xuất đồ dùng cho vua, vũ khí, đóng thuyền, đúc tiền đồng,... Nghề khai mỏ đồng, sắt, vàng được đẩy mạnh.
Đồ sứ hoa lam rồng, phượng
Bát Tràng
Đồ ngự dụng của vua thời Lê Sơ - (Di tích Hoàng thành Thăng Long)
Lò rèn ở Vân Chàng
(Nam Định)
Lư hương đồng Đại Bái
(Bắc Ninh)
Chuông đồng Đại Bái
Muốn ăn cơm trắng, cá trôi
Thì về làng Bưởi đánh nồi với anh.
Muốn ăn cơm trắng, canh cần
Thì về làng Bưởi cầm cân buôn đồng.
b. Công thương nghiệp
- Thủ công nghiệp:
Việc buôn bán trong nước có điểm gì mới ?
- Thương nghiệp:
+ Khuyến khích lập nhiều chợ mới, quy định cụ thể về lập chợ và họp chợ.
Nhà vua khuyến khích lập chợ mới, họp chợ, ban hành những điều lệ cụ thể quy định việc thành lập chợ và họp chợ.
“Trong dân gian, hễ có dân là có chợ để lưu thông hàng hoá, mở đường giao dịch cho dân. Các xã chưa có chợ có thể lập thêm chợ mới. Những ngày họp chợ mới không được trùng với ngày họp chợ cũ hay trước ngày họp chợ của chợ cũ để tránh tình trạng giành tranh khách hàng của nhau”.
(Điều lệ họp chợ - Đại Việt sử kí toàn thư)
- Thương nghiệp
+ Khuyến khích lập nhiều chợ mới, quy định cụ thể về lập chợ và họp chợ.
Việc buôn bán với nước ngoài như thế nào ?
+ Ngoại thương được duy trì. Các nơi : Vân Đồn, Vạn Ninh, Hội Thống, Lạng Sơn, Tuyên Quang được kiểm soát chặt chẽ.
Vân Đồn ngày nay
Bài tập
Hãy nối các địa danh ở cột A sao cho phù hợp với cột B
1. Vân Chàng (Nam Định)
2. Thăng Long (Hà Nội)
3. Bát Tràng (Hà Nội)
4. Đại Bái (Bắc Ninh)
a. Làm đồ gốm
b. Đúc đồng
c. Rèn sắt
d. Nơi tập trung nhiều ngành nghề nhất.
A
B
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 44
Bài 20: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1428-1527)
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Kinh tế
2. Xã hội
2. Xã hội

Xã hội thời Lê sơ có những giai cấp, tầng lớp nào?
2. Xã hội

Giai cấp
Tầng lớp
2. Xã hội
- Giai cấp nông dân chiếm đa số, bị bóc lột, sống nghèo khổ.
- Tầng lớp thương nhân, thợ thủ công ngày càng đông, không được coi trọng.
- Số lượng nô tì giảm. Họ là tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội.
-> Cuộc sống của nhân dân ổn định. Nền độc lập và thống nhất của đất nước được củng cố. Đại Việt là quốc gia cường thịnh nhất lúc bấy giờ.

2. Xã hội
Em có nhận xét gì về việc hạn chế nuôi và buôn bán nô tì dưới thời Lê Sơ ?
Đây là chính sách tiến bộ. Giảm bất công trong xã hội, thoả mãn phần nào yêu cầu của nhân dân. Đất nước được củng cố, giữ vững. Đại Việt là một trong những quốc gia thịnh vượng nhất Đông Nam Á thời bấy giờ.
Bài tập
Hãy nối các địa danh ở cột A sao cho phù hợp với cột B
1. Vân Chàng (Nam Định)
2. Thăng Long (Hà Nội)
3. Bát Tràng (Hà Nội)
4. Đại Bái (Bắc Ninh)
a. Làm đồ gốm
b. Đúc đồng
c. Rèn sắt
d. Nơi tập trung nhiều ngành nghề nhất.
A
B
ô chữ
Trò chơi
1
2
3
4
5
H

P
C
H

T
H
Ă
N
G
L
O
N
G
Đ

N
Đ
I

N
S

H
À
Đ
Ê
S

D

T
V

I
L

A
Câu 1( 9 chữ cái): Đây là nơi tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất?
L
Câu 2 ( 9 chữ cái): Đây là chức quan phụ trách công việc khai hoang lúc bấy giờ.
I
Câu 3 ( 6 chữ cái) : Đây là điều lệ của nhà vua ban hành để tránh tình trạng tranh giành khách hàng giữa chợ mới và chợ cũ?

Câu 4 ( 6 chữ cái): Đây là chức quan phụ trách việc đê điều?
Ê
Câu 5 ( 9 chữ cái): Đây là nghề nổi tiếng của phường Nghi Tàm ở Thăng Long?
L
L
Ê
L

I
Tượng đài Lê Lợi tại Thanh Hóa
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

* Học bài cũ: Trả lời câu hỏi 1,2 SGK/99
* Chuẩn bị bài mới:
Xem trước phần III. Tình hình văn hoá - giáo dục.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !

 
Gửi ý kiến