Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 42. Ozon và hiđro peoxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Nô En
Ngày gửi: 08h:50' 13-08-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
OZON VÀ HIĐRO PEOXIT

TRƯỜNG THPT DL
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
GIÁO VIÊN: HÀ HẢI OANH
NỘI DUNG:
I. OZON
1. Cấu tạo phân tử của ozon.
2. Tính chất của ozon.
3. Ứng dụng của ozon.
II. HIĐRO PEOXIT:
1. Cấu tạo phân tử của hiđro peoxit.
2. Tính chất của hiđro peoxit.
3. Ứng dụng của hiđro peoxit.
I. OZON
1. Cấu tạo phân tử ozon:
CTPT: O3.
Liên kết cho nhận.
liên kết cộng hoá trị
CTCT:
I. OZON
2. Tính chất của ozon
a. Tính chất vật lí:
I. OZON
2. Tính chất của ozon



b.Tính chất hoá học:
Trên tầng bình lưu ozon được hình thành từ oxi nhờ tia cực tím hoặc sự phóng điện trong cơn dông.
Ozon có tính chất hoá học như thế nào?
Lk cho nhận kém bền.
UV
3O2 2O3
I. OZON
2. Tính chất của ozon
b. Tính chất hoá học:
Sự chuyển hoá giữa oxi và ozon
Ozon có tính chất giống như oxi.





















































































































































































































Liên kết cho nhận kém bền hơn liên kết cộng hoá trị.
Kết luận:
O3 O2 + O
Ozon có tính oxihoa rất mạnh, mạnh hơn oxi
I. OZON
2. Tính chất của ozon
b. Tính chất hoá học:
Ozon oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Au,Pt)
I. OZON
2. Tính chất của ozon
b. Tính chất hoá học:
Ozon oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Au,Pt)
-1
0
0
0
-2
-2
+1
0
0
0
Vai trò của ozon trong phản ứng là gì?
Ozon là chất oxi hóa, có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn oxi.

I. OZON


Dd KI sau khi sục khí ozon dd KI sau khi sục khí oxi
I. OZON
3. Ứng dụng của ozon:
Ozon bảo quản thực phẩm
Ozon diệt chất gây ô nhiễm
Chữa bệnh bằng ozon
II. HIĐRO PEOXIT.
1. Cấu tạo phân tử
(1): lk cộng hoá trị không cực.
Nhận xét:
Oxi có số oxi hóa là -1
CTPT: H2O2
-1
-1
+1
+1
CTCT:
(2)
(2)
(1)
(2): lk cộng hoá trị có cực.
II. HIĐRO PEOXIT
2. Tính chất của hiđro peoxit :
a. Tính chất vật lí:
Chất lỏng không màu, nặng hơn nước, nhiệt độ nóng chảy -0,48oC, tan vô hạn trong nước.
II. HIĐRO PEOXIT
2. Tính chất của hiđro peoxit:


b. Tính chất hoá học:

 hợp chất kém bền.
2H2O2  2H2O + O2
MnO2
II. HIĐRO PEOXIT
2. Tính chất của hiđro peoxit:
a. Tính chất hoá học:
 hợp chất kém bền.

 Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
H2O2 + 2KI  I2 + 2KOH
-1
-1
0
-2
H2O2 là chất oxi hoá khi td với các chất khử
H2O2 + KNO2  H2O + KNO3
-1
+3
+5
-2
5H2O2 +2KMnO4 + 3H2SO4  2MnSO4 +5O2↑+ K2SO4 + 8H2O
+7
+2
-1
0
H2O2 là chất khử khi td với các chất oxi hoá
Ag2O + H2O2  2Ag + H2O + O2↑
-1
0
0
+1
II. HIĐRO PEOXIT
3. Ứng dụng của hiđro peoxit:
Hằng năm trên thế giới sản xuất 720000 tấn H2O2.
28%: Tẩy trắng vải sợi
20%: Chế tạo nguyên liệu tẩy trắng trong bột giặt
19%: Tẩy trắng tơ, sợi, len…
17%: Chất bảo vệ môi trường, khai thác mỏ.
16%: Công nghiệp hóa chất, trong y khoa, bảo quản hoa quả…
II. HIĐRO PEOXIT
3. Ứng dụng của H2O2
Hàng năm, trên thế giới sản xuất được 720000 tấn H2O2
Bài 1
Có 2 bình đựng khí oxi và ozon. Hãy chọn thuốc thử để phân biệt 2 bình khí đó?
Đáp án
Bài 1:

Cách 1:
-Dùng dd KI để nhận biết.
+Oxi không phản ứng với dd KI.
+Ozon phản ứng với dd KI tạo ra iot (nhận bằng hồ tinh bột) và KOH (nhận bằng phenolphtalein).
đen
Cách 2:
- Dùng kim loại Ag để nhận biết.
+ Ở điều kiện thường oxi không phản ứng với Ag.
+ Ozon phản ứng với Ag tạo oxit bạc màu đen.

2KI + O3 + 2H2O → I2 + 2KOH + O2↑
O3 + Ag  Ag2O + O2↑
Bài 2
Hidro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học:
H2O2 + 2KI  I2↓ + 2KOH
Ag2O + H2O2  2Ag↓ + H2O + O2↑
Tính chất của hidro peoxit được diễn tả đúng nhất là:




A. Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa.
B. Hidro peoxit chỉ có tính oxi khử.
C. Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D. Hidro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử.

Bài 2
Hidro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học:
H2O2 + 2KI  I2↓ + 2KOH
Ag2O + H2O2  2Ag↓ + H2O + O2↑
Tính chất của hidro peoxit được diễn tả đúng nhất là:






C. Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.


Bài 3
Hãy đánh dấu  vào bảng dưới đây.Viết pthh đối với trường hợp xảy ra phản ứng, so sánh tính oxi hoá của O3 và O2?
Bài 3
Hãy đánh dấu  vào bảng dưới đây.Viết pthh đối với trường hợp xảy ra phản ứng, so sánh tính oxi hoá của O3 và O2?
Bài 3
Bài 4
Hãy lấy những phản ứng chứng tỏ nước và hidro peoxit đều có tính oxi hóa nhưng tính oxi hóa của hidro peoxit mạnh hơn nước.
Đáp án
Bài 4
H2O2 có tính oxi hóa:
H2O2 + 2KI  I2↓ + 2KOH
H2O2 + KNO2  H2O + KNO3
H2O có tính oxi hóa:
2H2O + 2Na  2NaOH + H2↑
H2O2 có tính oxi hóa mạnh hơn H2O vì H2O2 phản ứng được với chất khử như dd KI, dd KNO2 còn H2O thì không.





















































































































































































































vai trò của tầng ozon
Lỗ thủng tầng ozon
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
 
Gửi ý kiến