Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

tiết 43- ôn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Mai
Ngày gửi: 23h:55' 11-01-2019
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP.
MÔN: ĐỊA LÍ.
Lớp: 9A1
Trường THCS Luân Giói

Gv: Nguyễn Thị Hoàng Mai
Địa 9 kì II
( Tiết 36
đến
tiết 42)
Vùng Đông Nam Bộ
Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long.
Tiết 43: ÔN TẬP
Cam-pu-chia
Tây
Nguyên
DH. Nam Trung Bộ
Biển Đông
ĐB Sông Cửu Long
Đông Nam Bộ
Cam-pu-chia
ĐB Sông Cửu Long
Đông Nam Bộ
Biển Đông
- Địa hình:
- Khí hậu:
- Đất:
- Khoáng sản:
- Địa hình:
- Khí hậu:
- Đất:
- Khoáng sản:
- Sông ngòi:
PHIẾU HỌC TẬP
- Sông ngòi:
- Địa hình: Giảm dần từ TB-ĐN
- Khí hậu: Cận xích đạo nóng ẩm
- Đất: Chủ yếu đất ba dan, đất xám
- Khoáng sản: Chủ yếu là dầu mỏ ở thềm lục địa
- Địa hình: Thấp, rộng, bằng phẳng.
- Khí hậu: Nóng ẩm mưa nhiều.
- Đất: Chủ yếu là đất phù sa
- Khoáng sản: ít, chủ yếu là đá vôi, than bùn
- Sông ngòi: S Cửu Long
Đông dân, mật độ cao, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. Nguồn lao động dồi dào, tay nghề cao.
- Dân đông, mật độ cao, nguồn lao động dồi dào.
- Mặt bằng dân trí chưa cao.
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYEN, DÂN CƯ – XÃ HỘI.
- Sông ngòi: S Bé, Đồng Nai, Sài Gòn.
Lựa chọn các ý ở bảng phía trên vào bảng phía dưới sao cho phù hợp
Xuất nhập khẩu, vận
tải thuỷ, du lịch
Phát triển mạnh, đa dạng
Thế mạnh : Cây lương thực
Thế mạnh : Cây công nghiệp
Chế biến lương thực,
thực phẩm .
Chế biến thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng, dầu khí, điện tử công nghệ cao .
1
2
3
4
5
6
?
?
?
?
?
?
Dựa vào bảng 37.1 hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng so với cả nước (100%)
Bảng 37.1 Tình hình sản xuất ở đồng bằng sông Cửu long, đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2002 (nghìn tấn)
BÀI TẬP
493,8
283,9
142,9
54,8
110,9
7,3
1189,6
486,4
186,2
= 41,5%
= 58,4%
= 76,7%
= 4,6%
= 22,8%
= 3,9%
= 100%
= 100%
= 100%
(Đơn vị %)
100
%
40
20
80
60
Cá biển
khai thác
Cá nuôi
Tôm nuôi
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở đồng bằng sông cửu long và đồng bằng sông hồng so với cả nước
năm 2002
Chú thích:
CẢ NƯỚC
ĐBSH
ĐBSCL
BIỂU ĐỒ HÌNH CỘT
41.5
4.6
100
100
100
58.4
76.7
3.9
22.8
Sản lượng
+ Chú giải
%
s?n lu?ng
100
Cá biển KT
Cá nuôi
Tôm nuôi
Cả nước
ĐBSCL
ĐBSH
Biểu đồ thanh ngang
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở đồng bằng sông cửu long và đồng bằng sông hồng so với cả nước
năm 2002
50
Chú giải
Các vùng khác
ĐBSCL
ĐBSH
Cá biển
KT

nuôi
Tôm
nuôi
50
Biểu đồ hình cột chồng
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở đồng bằng sông cửu long và đồng bằng sông hồng so với cả nước
năm 2002
Cá biển khai thác

18,8%
19,3%
bi?u d? hỡnh trũn:
Biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi
ở đồng bằng sông cửu long và đồng bằng sông hồng so với cả nước
năm 2002
DẶN DÒ
Về nhà ôn lại toàn bộ hệ thống các kiến thức đã học.
Chuẩn bị cho tiết kiểm tra 1 tiết tuần 28.
BÀI TẬP
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
Tiết học đến đây là kết thúc
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓