Tìm kiếm Bài giảng
Bài 63. Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô thu trang
Ngày gửi: 11h:54' 06-03-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: ngô thu trang
Ngày gửi: 11h:54' 06-03-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
Tiết 52. Ôn tập
2. Những đặc điểm của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn:
* Ở nước:
* Ở cạn:
- Thở bằng phổi
- Mắt có mi
- Tai có màng nhĩ
- Di chuyển nhờ 4 chi có ngón
Đầu dẹp nhọn khớp với thân thành một khối.
Da trần,phủ chất nhầy và ẩm,dễ thấm khí
- Chi sau có màng bơi
- Ếch thở bằng da là chủ yếu
Lợi ích
Làm thức ăn cho người
Diệt sâu bọ phá hại mùa màng
Tiêu diệt sinh vật trung gian gây bệnh như ruồi, muỗi….
Bột cóc làm thuốc chữa suy dinh dưỡng ở trẻ em
Ếch đồng là vật thí nghiệm trong sinh lí học.
3. Vai trò của lưỡng cư:
Tác hại
- Người ăn phải nhựa cóc, trứng và gan cóc thường bị chết vì ngộ độc.
- Lưỡng cư là động vật có xương sống thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nước
- Da trần và ẩm ướt
- Di chuyển bằng 4 chi
- Hô hấp bằng da và phổi
- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái
- Là động vật biến nhiệt
4. Đặc điểm chung của lưỡng cư:
Sống chủ yếu trong nước
Ban ngày
Trốn chạy ẩn nấp
Ưa sống ở nước hơn
Ban đêm
Dọa nạt
Ưa sống trên cạn
Chiều và đêm
Tiết nhựa độc
Chủ yếu trên cây, bụi cây
Ban đêm
Trốn chạy ẩn nấp
Sống chui luồn trong hang đất
Cả ngày và đêm
Trốn chạy ẩn nấp
5. Đa dạng về môi trường sống và tập tính:
THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
ĐỜI SỐNG
- Noi s?ng: S?ng noi khơ ro, thích phoi n?ng, an su b?, cĩ t?p tính tr dơng, l DV bi?n nhi?t.
- Mơi tru?ng s?ng: Trn c?n.
- Sinh s?n: Th? tinh trong, d? ít tr?ng, pht tri?n tr?c ti?p. Tr?ng cĩ v? dai, nhi?u nỗn hồng.
CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
-Cấu tạo ngoài:Da khô có vảy sừng, cổ dài, Mắt có mí cử động và có tuyến lệ, Màng nhỉ nằm trong hốc tai, Thân và đuôi dài, bốn chi ngắn và yếu, bàn chân 5 ngón có vuốt.
-Di chuyển : Thân và đuôi tì vào đất cử động uốn liên tục, phối hợp với các chi giúp cơ thể tiến lên .
G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.
Những câu lựa chọn:
A. Tham gia sự di chuyển trên cạn;
B. Động lực chính của sự di chuyển
C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để bảo vệ màng mắt không bị khô
E. Phát huy vai trò các giác quan trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dể dàng;
Giúp thằn lằn thích nghi với đời sống trên cạn
3. Vai trò của bò sát
* Lợi ích
- Giá trị dược phẩm: baba
- Thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao: yếm rùa…
- Đồ mĩ nghệ trang trí: vảy đồi mồi…
- Có ích cho nông nghiệp: thằn lằn bóng, rắn…
* Tác hại
- Gây độc cho người: rắn độc
Không có
Không có
Có
Hàm ngắn, răng nhỏ mọc trên hàm
Hàm dài, răng lớn mọc trong lỗ chân răng
Hàm ngắn, không có răng
Vỏ dai
Vỏ đá vôi
Vỏ đá vôi
Ở cạn
Vừa ở nước, vừa ở cạn
Vừa ở nước, vừa ở cạn
1. Đặc điểm về đời sống (môi trường sống, tập tính, nhiệt độ cơ thể), sinh sản của chim bồ câu
2. Cấu tạo ngoài chim bồ câu thích nghi với đời sống bay:
Thân hình thoi, phủ lông vũ nhẹ, xốp.
Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc, cổ dài.
Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau có bàn chân dài
(3 ngón trước, 1 ngón sau), các ngón có vuốt.
Tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
3. Vai trò lớp chim.
1. Lợi ích:
Tiêu diệt sâu bọ, gặm nhấm có hại.
Giúp thụ phấn cho hoa và phát tán hạt.
Chăn nuôi để lấy thịt, trứng, lông.
- Phục vụ du lịch, làm cảnh, giải trí.
- Huấn luyện làm chim săn.
2. Tác hại:
Ăn quả, hạt, cá
Truyền bệnh cho người.
BẢNG TÌM HIỂU VỀ CÁC NHÓM CHIM
Đa dạng
Số loài
Đại diện
5.Các nhóm chim:
Ngỗng
Ngỗng, vịt, thiên nga …
Gà
Công, gà, gà lôi, trĩ …
Chim ưng
Đại bàng, diều hâu, cắt. …
Cú
Cú mèo, cú lợn, cú muỗi …
1. Nêu các đặc điểm về đời sống (môi trường sống, tập tính, nhiệt độ cơ thể), sinh sản của thỏ.
20
mao dày, xốp
ngắn
dài khoẻ
thính
nhạy bén
lớn dài cử động được theo các phía
Thăm dò thức ăn và môi trường.
Định hướng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù
Bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi
Giữ nhiệt và che chở
Đào hang và di chuyển
thính
2. Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với môi trường sống.
BỘ THÚ HUYỆT – BỘ THÚ TÚI
BỘ THÚ HUYỆT – BỘ THÚ TÚI
cấu tạo ngoài và tập tính ăn giữa dơi và cá voi
2. Những đặc điểm của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn:
* Ở nước:
* Ở cạn:
- Thở bằng phổi
- Mắt có mi
- Tai có màng nhĩ
- Di chuyển nhờ 4 chi có ngón
Đầu dẹp nhọn khớp với thân thành một khối.
Da trần,phủ chất nhầy và ẩm,dễ thấm khí
- Chi sau có màng bơi
- Ếch thở bằng da là chủ yếu
Lợi ích
Làm thức ăn cho người
Diệt sâu bọ phá hại mùa màng
Tiêu diệt sinh vật trung gian gây bệnh như ruồi, muỗi….
Bột cóc làm thuốc chữa suy dinh dưỡng ở trẻ em
Ếch đồng là vật thí nghiệm trong sinh lí học.
3. Vai trò của lưỡng cư:
Tác hại
- Người ăn phải nhựa cóc, trứng và gan cóc thường bị chết vì ngộ độc.
- Lưỡng cư là động vật có xương sống thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nước
- Da trần và ẩm ướt
- Di chuyển bằng 4 chi
- Hô hấp bằng da và phổi
- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái
- Là động vật biến nhiệt
4. Đặc điểm chung của lưỡng cư:
Sống chủ yếu trong nước
Ban ngày
Trốn chạy ẩn nấp
Ưa sống ở nước hơn
Ban đêm
Dọa nạt
Ưa sống trên cạn
Chiều và đêm
Tiết nhựa độc
Chủ yếu trên cây, bụi cây
Ban đêm
Trốn chạy ẩn nấp
Sống chui luồn trong hang đất
Cả ngày và đêm
Trốn chạy ẩn nấp
5. Đa dạng về môi trường sống và tập tính:
THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
ĐỜI SỐNG
- Noi s?ng: S?ng noi khơ ro, thích phoi n?ng, an su b?, cĩ t?p tính tr dơng, l DV bi?n nhi?t.
- Mơi tru?ng s?ng: Trn c?n.
- Sinh s?n: Th? tinh trong, d? ít tr?ng, pht tri?n tr?c ti?p. Tr?ng cĩ v? dai, nhi?u nỗn hồng.
CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
-Cấu tạo ngoài:Da khô có vảy sừng, cổ dài, Mắt có mí cử động và có tuyến lệ, Màng nhỉ nằm trong hốc tai, Thân và đuôi dài, bốn chi ngắn và yếu, bàn chân 5 ngón có vuốt.
-Di chuyển : Thân và đuôi tì vào đất cử động uốn liên tục, phối hợp với các chi giúp cơ thể tiến lên .
G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.
Những câu lựa chọn:
A. Tham gia sự di chuyển trên cạn;
B. Động lực chính của sự di chuyển
C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để bảo vệ màng mắt không bị khô
E. Phát huy vai trò các giác quan trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dể dàng;
Giúp thằn lằn thích nghi với đời sống trên cạn
3. Vai trò của bò sát
* Lợi ích
- Giá trị dược phẩm: baba
- Thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao: yếm rùa…
- Đồ mĩ nghệ trang trí: vảy đồi mồi…
- Có ích cho nông nghiệp: thằn lằn bóng, rắn…
* Tác hại
- Gây độc cho người: rắn độc
Không có
Không có
Có
Hàm ngắn, răng nhỏ mọc trên hàm
Hàm dài, răng lớn mọc trong lỗ chân răng
Hàm ngắn, không có răng
Vỏ dai
Vỏ đá vôi
Vỏ đá vôi
Ở cạn
Vừa ở nước, vừa ở cạn
Vừa ở nước, vừa ở cạn
1. Đặc điểm về đời sống (môi trường sống, tập tính, nhiệt độ cơ thể), sinh sản của chim bồ câu
2. Cấu tạo ngoài chim bồ câu thích nghi với đời sống bay:
Thân hình thoi, phủ lông vũ nhẹ, xốp.
Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc, cổ dài.
Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau có bàn chân dài
(3 ngón trước, 1 ngón sau), các ngón có vuốt.
Tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
3. Vai trò lớp chim.
1. Lợi ích:
Tiêu diệt sâu bọ, gặm nhấm có hại.
Giúp thụ phấn cho hoa và phát tán hạt.
Chăn nuôi để lấy thịt, trứng, lông.
- Phục vụ du lịch, làm cảnh, giải trí.
- Huấn luyện làm chim săn.
2. Tác hại:
Ăn quả, hạt, cá
Truyền bệnh cho người.
BẢNG TÌM HIỂU VỀ CÁC NHÓM CHIM
Đa dạng
Số loài
Đại diện
5.Các nhóm chim:
Ngỗng
Ngỗng, vịt, thiên nga …
Gà
Công, gà, gà lôi, trĩ …
Chim ưng
Đại bàng, diều hâu, cắt. …
Cú
Cú mèo, cú lợn, cú muỗi …
1. Nêu các đặc điểm về đời sống (môi trường sống, tập tính, nhiệt độ cơ thể), sinh sản của thỏ.
20
mao dày, xốp
ngắn
dài khoẻ
thính
nhạy bén
lớn dài cử động được theo các phía
Thăm dò thức ăn và môi trường.
Định hướng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù
Bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi
Giữ nhiệt và che chở
Đào hang và di chuyển
thính
2. Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với môi trường sống.
BỘ THÚ HUYỆT – BỘ THÚ TÚI
BỘ THÚ HUYỆT – BỘ THÚ TÚI
cấu tạo ngoài và tập tính ăn giữa dơi và cá voi
 









Các ý kiến mới nhất