Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 16h:05' 26-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 16h:05' 26-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
*MÔN TOÁN
*LỚP 5A
*
*TRƯỞNG TIỂU HỌC 4 KHÁNH BÌNH ĐÔNG
* Giáo viên: Bùi Văn Tá
*Toán - Lớp 5
*Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
*1
*2
*4
* 5
*b) km
*Khởi động
*a)
*=
*0,25 phút
*kg
*=
*0,4 kg
*phút
*3
*4
*giờ
*=
*0,75 giờ
*0,3 km
*10
*3
*=
*a)
*2
*giờ
*=
*0,5 giờ
*1
*Toán: *
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
*
*Lớn hơn mét
*Mét
*Bé hơn mét
*Kí hiệu
*
*
*
*m
*
*
*
*Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
*
*
*
*
*
*
* 1km *=10hm
* 1hm *=10dam *=0,1km
* 1dam *=10m *=0,1hm
* 1dm *=10cm *=0,1m
* 1mm * *=0,1cm
* 1cm *=10mm *=0,1dm *
* 1m
*km
*hm
*cm
*mm
*dam
*dm
*=10dm
*=0,1dam
*1
*10
*dam
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
*
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Ki-lô-gam
*Bé hơn ki-lô-gam
*Kí hiệu
*
*
*
*kg
*
*
*
*Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
*
*
*
*
*
*
* 1tấn *=10tạ
* 1tạ *=10yến *=0,1tấn
* 1yến *=10kg *=0,1tạ *
* 1hg *=10dag *=0,1kg *
* 1g * *=0,1dag
* 1dag *=10g *=0,1hg
* 1kg
*tấn
*tạ
*dag
*g
*yến
*hg
*=10hg
*=0,1yến
*1
*10
*yến
*Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài *(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
*Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
*Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
*Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
*Đơn vị bé bằng ( hay 0,1)đơn vị lớn hơn tiếp liền.
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
*1km = … m *1kg = … g *1tấn = … kg
*1m = … dm = …. cm = …… mm
*10
* 100
*1000
*1m = ……. mm
*1000
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
* *1km = ……m * *1kg = …… g * *1tấn = …… kg
*1000
*1000
*1000
* *1km = m * *1kg = g * *1tấn = kg
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
b, 1m=............dam=.. .. dam
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
*1
*10
*
*0,1
*1m = ................. km = ..............km * *1g = .................. kg = ..............kg * *1kg = ................tấn = ............tấn
*1
*1000
*0,001
*1
*1000
*0,001
*1
*1000
*0,001
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*a) 5285m = 5km 285m = 5,285km * *b) 34dm = …m …dm = …,…m * *c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg *
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*5285m = 5km 285m = 5,285km
*5285m =
*Ta có:
*5000m
*+ 285m
*= 5km
*+ 285m
*5km 285m =
*5
*285
*1000
*km
*= 5,285km
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*= 5km 285m
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*5285m = .... km ...........m = ..............km * * 1827m = ….....km ….......m = ….....…km * * 2063m = ….......km …........m = …...… km * * 702m = …......km …......m = ….....… km *
*5
*285
*5,285
*1
*827
*1,827
*2
*63
*2,063
*0
*702
*0,702
b) 34dm = …....m …...dm = ….…m 786cm = …....m ...…cm = …...…m 408cm = ..…m …...cm = …..…m
*3
*3,4
*4
*7
*86
*7,86
*4
*8
*4,08
*6258g =.…kg……g = …….kg
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*258
*6,258
*6
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg
*c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg * 2065g = ..............kg .............g = ................kg * 8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
*6
*6,258
*258
*2
*65
*2,065
*8
*47
*8,047
*LỚP 5A
*
*TRƯỞNG TIỂU HỌC 4 KHÁNH BÌNH ĐÔNG
* Giáo viên: Bùi Văn Tá
*Toán - Lớp 5
*Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
*1
*2
*4
* 5
*b) km
*Khởi động
*a)
*=
*0,25 phút
*kg
*=
*0,4 kg
*phút
*3
*4
*giờ
*=
*0,75 giờ
*0,3 km
*10
*3
*=
*a)
*2
*giờ
*=
*0,5 giờ
*1
*Toán: *
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
*
*Lớn hơn mét
*Mét
*Bé hơn mét
*Kí hiệu
*
*
*
*m
*
*
*
*Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
*
*
*
*
*
*
* 1km *=10hm
* 1hm *=10dam *=0,1km
* 1dam *=10m *=0,1hm
* 1dm *=10cm *=0,1m
* 1mm * *=0,1cm
* 1cm *=10mm *=0,1dm *
* 1m
*km
*hm
*cm
*mm
*dam
*dm
*=10dm
*=0,1dam
*1
*10
*dam
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
*
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Ki-lô-gam
*Bé hơn ki-lô-gam
*Kí hiệu
*
*
*
*kg
*
*
*
*Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
*
*
*
*
*
*
* 1tấn *=10tạ
* 1tạ *=10yến *=0,1tấn
* 1yến *=10kg *=0,1tạ *
* 1hg *=10dag *=0,1kg *
* 1g * *=0,1dag
* 1dag *=10g *=0,1hg
* 1kg
*tấn
*tạ
*dag
*g
*yến
*hg
*=10hg
*=0,1yến
*1
*10
*yến
*Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài *(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
*Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
*Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
*Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
*Đơn vị bé bằng ( hay 0,1)đơn vị lớn hơn tiếp liền.
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
*1km = … m *1kg = … g *1tấn = … kg
*1m = … dm = …. cm = …… mm
*10
* 100
*1000
*1m = ……. mm
*1000
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
* *1km = ……m * *1kg = …… g * *1tấn = …… kg
*1000
*1000
*1000
* *1km = m * *1kg = g * *1tấn = kg
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
b, 1m=............dam=.. .. dam
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
*1
*10
*
*0,1
*1m = ................. km = ..............km * *1g = .................. kg = ..............kg * *1kg = ................tấn = ............tấn
*1
*1000
*0,001
*1
*1000
*0,001
*1
*1000
*0,001
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*a) 5285m = 5km 285m = 5,285km * *b) 34dm = …m …dm = …,…m * *c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg *
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*5285m = 5km 285m = 5,285km
*5285m =
*Ta có:
*5000m
*+ 285m
*= 5km
*+ 285m
*5km 285m =
*5
*285
*1000
*km
*= 5,285km
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*= 5km 285m
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*5285m = .... km ...........m = ..............km * * 1827m = ….....km ….......m = ….....…km * * 2063m = ….......km …........m = …...… km * * 702m = …......km …......m = ….....… km *
*5
*285
*5,285
*1
*827
*1,827
*2
*63
*2,063
*0
*702
*0,702
b) 34dm = …....m …...dm = ….…m 786cm = …....m ...…cm = …...…m 408cm = ..…m …...cm = …..…m
*3
*3,4
*4
*7
*86
*7,86
*4
*8
*4,08
*6258g =.…kg……g = …….kg
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*258
*6,258
*6
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg
*c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg * 2065g = ..............kg .............g = ................kg * 8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
*6
*6,258
*258
*2
*65
*2,065
*8
*47
*8,047
 








Các ý kiến mới nhất