Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Bích Việt
Ngày gửi: 05h:39' 21-12-2023
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Bích Việt
Ngày gửi: 05h:39' 21-12-2023
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
DẠY TỐT-HỌC TỐT
* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
* Các em thi đua viết nhanh vào mục trò
chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo
thứ tự từ lớn đến bé.
k
m
h
m
da
m
m
d
m
Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, dùng
bút chì hoàn thành hoạt động 1a, b trang 22 vào sách (Thời
gian 5 phút)
cm
m
m
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
Km
dm
cm
mm
hm
dam
m
1dm
1cm
1mm
1km
1dam
1m
1hm
10 hm =….
=…
10 dam =….
10 dm =….
10 m =….
cm =….
101 mm 1
10
1
1
1
1
= 10 km = 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm =10 cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 101lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng 10 đơn vị lớn.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Nhỏ hơn mét
m
dm
15
0
1
5 m = …...... dm
15
cm
mm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = 1350
... dm
b) 8300m = 830
…... dam
342dm = 3420
…..... cm
4000m
15cm = ……
150 mm
25 000m = …..
25 km
= …...
40 hm
c) 1mm = …....cm
1cm = ….....
m
1m
= …….km
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
22
ChọnClick
đáp
ánTitle
đúng, ghi nhanh vào mục
to add
trò chuyện
8km 23m =
12m 4cm =
1045m =
678cm =
823m
800 023m
8023m
124 cm
12 004cm
10km 45m
801204cm
023m
12 400 cm
100km 45m
6m
78cm
104km
5m
67m
1km 8m
45m
670m 8cm
6700m 8cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :
215
15
140
A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Hãy tìmđường
hiểu và
vào chợ
chỗ chấm
cho thích
hợp:
Quãng
từđiền
nhà tiếp
em đến
dài khoảng
500m.
Quãng
Quãng từ
đường
từ nhà
em đến
chợ dài 750m.
khoảngNếu
…m.
đường
đường
chợ đến
trường
dài khoảng
emQuãng
đi từ nhà
từ chợ
dài khoảng
…m.
Nếuđường
em đi từ
qua chợ,
qua
chợ,đến
rồi trường
đến trường
thì đi hết
quãng
dàinhà
khoảng
rồi đến (hay
trường
thì250m).
đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay ….
1250m
1km
km ….m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
100 000m = …km
A. 100 000 000
HẾT
GIỜ
B. 1
C. 10
D. 100
Bắt đầu!
12 km = … dam
A.120
B.1200
HẾT
GIỜ
C.12000
D. 120 000
Bắt đầu!
32 cm = … m
A.3200
B.
HẾT
GIỜ
32
10
C.
32
100
D.
32
1000
Bắt đầu!
12 345cm = …m …cm
A.123m 45cm B.12m 345cm
HẾT
GIỜ
C. 123m 45cm
D.1234m 5cm
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan
hệ giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa
làm sai.
- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
* Các em thi đua viết nhanh vào mục trò
chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo
thứ tự từ lớn đến bé.
k
m
h
m
da
m
m
d
m
Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, dùng
bút chì hoàn thành hoạt động 1a, b trang 22 vào sách (Thời
gian 5 phút)
cm
m
m
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
Km
dm
cm
mm
hm
dam
m
1dm
1cm
1mm
1km
1dam
1m
1hm
10 hm =….
=…
10 dam =….
10 dm =….
10 m =….
cm =….
101 mm 1
10
1
1
1
1
= 10 km = 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm =10 cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 101lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng 10 đơn vị lớn.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Nhỏ hơn mét
m
dm
15
0
1
5 m = …...... dm
15
cm
mm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = 1350
... dm
b) 8300m = 830
…... dam
342dm = 3420
…..... cm
4000m
15cm = ……
150 mm
25 000m = …..
25 km
= …...
40 hm
c) 1mm = …....cm
1cm = ….....
m
1m
= …….km
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
22
ChọnClick
đáp
ánTitle
đúng, ghi nhanh vào mục
to add
trò chuyện
8km 23m =
12m 4cm =
1045m =
678cm =
823m
800 023m
8023m
124 cm
12 004cm
10km 45m
801204cm
023m
12 400 cm
100km 45m
6m
78cm
104km
5m
67m
1km 8m
45m
670m 8cm
6700m 8cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :
215
15
140
A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Hãy tìmđường
hiểu và
vào chợ
chỗ chấm
cho thích
hợp:
Quãng
từđiền
nhà tiếp
em đến
dài khoảng
500m.
Quãng
Quãng từ
đường
từ nhà
em đến
chợ dài 750m.
khoảngNếu
…m.
đường
đường
chợ đến
trường
dài khoảng
emQuãng
đi từ nhà
từ chợ
dài khoảng
…m.
Nếuđường
em đi từ
qua chợ,
qua
chợ,đến
rồi trường
đến trường
thì đi hết
quãng
dàinhà
khoảng
rồi đến (hay
trường
thì250m).
đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay ….
1250m
1km
km ….m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
100 000m = …km
A. 100 000 000
HẾT
GIỜ
B. 1
C. 10
D. 100
Bắt đầu!
12 km = … dam
A.120
B.1200
HẾT
GIỜ
C.12000
D. 120 000
Bắt đầu!
32 cm = … m
A.3200
B.
HẾT
GIỜ
32
10
C.
32
100
D.
32
1000
Bắt đầu!
12 345cm = …m …cm
A.123m 45cm B.12m 345cm
HẾT
GIỜ
C. 123m 45cm
D.1234m 5cm
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan
hệ giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa
làm sai.
- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
 








Các ý kiến mới nhất