Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thanh Thảo
Ngày gửi: 23h:38' 03-03-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Cao Thanh Thảo
Ngày gửi: 23h:38' 03-03-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
BÀI 12: BẢNG
ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ
DÀI
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
Lớn hơn mét
km
hm
1km = ....hm
=... m
1hm =....
dam
= ....km
=..... m
Mét
dam
1dam
= .....m
=...hm
m
1m= 10dm
= dam
Bé hơn mét
dm
cm
1dm = ……
cm
= …….
m
1 cm = …
mm
=…….
dm
mm
1 mm = …
cm
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
Lớn hơn mét
km
1km = 10hm
=100m
hm
1hm =
100dam
= km
= 100m
Mét
dam
1dam =
10m
m
dm
cm
mm
1m= 10dm
1dm =
10cm
1 cm =
10mm
1 mm = cm
= dam
= hm
Bé hơn mét
= m
= dm
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị
bé
- Đơn vị bé bằng lần đơn vị
lớn
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
Nhiệm vụ 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấ
25m = 250
dm
60m= 6dam
1mm = 110
cm
125dm = 1250
cm
25m = 250
dm
125dm =
1250 cm
1cm = 110 dm
200cm = 2000
mm
13000m = 13
km
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
Nhiệm vụ 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
a)
8km 23m = 8023m b)
1045m = 1 km 45
m
12m 4cm = 1204cm
678cm = 6 m 78
cm
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
Nhiệm vụ 3: Viết tiếp vào chỗ chấm
Chiều dài bàn học
1m 20cm
120 cm
Chiều cao cửa ra vào
2m 15cm
215 cm
Chiều dày quyển sách
1cm 5mm
15mm
Chiều dài bút chì
14cm
140mm
LÁ THĂM
MAY MẮN
ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ
DÀI
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
Lớn hơn mét
km
hm
1km = ....hm
=... m
1hm =....
dam
= ....km
=..... m
Mét
dam
1dam
= .....m
=...hm
m
1m= 10dm
= dam
Bé hơn mét
dm
cm
1dm = ……
cm
= …….
m
1 cm = …
mm
=…….
dm
mm
1 mm = …
cm
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
Lớn hơn mét
km
1km = 10hm
=100m
hm
1hm =
100dam
= km
= 100m
Mét
dam
1dam =
10m
m
dm
cm
mm
1m= 10dm
1dm =
10cm
1 cm =
10mm
1 mm = cm
= dam
= hm
Bé hơn mét
= m
= dm
A. HOẠT ĐỘNG CƠ
BẢN
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị
bé
- Đơn vị bé bằng lần đơn vị
lớn
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
Nhiệm vụ 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấ
25m = 250
dm
60m= 6dam
1mm = 110
cm
125dm = 1250
cm
25m = 250
dm
125dm =
1250 cm
1cm = 110 dm
200cm = 2000
mm
13000m = 13
km
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
Nhiệm vụ 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
a)
8km 23m = 8023m b)
1045m = 1 km 45
m
12m 4cm = 1204cm
678cm = 6 m 78
cm
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
Nhiệm vụ 3: Viết tiếp vào chỗ chấm
Chiều dài bàn học
1m 20cm
120 cm
Chiều cao cửa ra vào
2m 15cm
215 cm
Chiều dày quyển sách
1cm 5mm
15mm
Chiều dài bút chì
14cm
140mm
LÁ THĂM
MAY MẮN
 









Các ý kiến mới nhất