Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tuần 34
Người gửi: Đặng Thị Quyên
Ngày gửi: 08h:30' 02-04-2022
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 518
Nguồn: tuần 34
Người gửi: Đặng Thị Quyên
Ngày gửi: 08h:30' 02-04-2022
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHIỀNG LỀ
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN TOÁN LỚP 3
Ôn tập các số đến 100 000(Trang 169)
Người thực hiện: Đặng Thị Quyên
Hoạt động ôn bài.
Tính:
a/ (13829 + 20718 ) x 2
b/ 14523 – 24964 : 4
= 34547 x 2
= 69094
= 14523 - 6241
= 8282
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
Làm vào SGK - 1 phút
HẾT GIỜ
Thứ Tư ngày 6 tháng 4 năm 2022
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1:Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
100000
30000
40000
50000
70000
80000
90000
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
90000
95000
100000
Tìm các số có 5 chữ số?
Tìm số có 6 chữ số?
Em có nhận xét gì về tia số a?
Trong tia số, 2 số liền nhau thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Trong tia số b, 2 số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Hơn kém nhau 5000 đơn vị.
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 2: Đọc các số :
Mẫu: 36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ; 71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
14034:
Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn
54175:
90631:
Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm
Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt
8066:
71459:
48307:
2003:
10005:
Tám nghìn không trăm sáu mươi sáu
Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín
Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
Hai nghìn không trăm linh ba
Mười nghìn không trăm linh năm
Bài 3: Viết các số :
a) 9725 ; 6819 ; 2096 ; 5204 ; 1005 (theo mẫu)
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
Làm vào vở 2 phút
HẾT GIỜ
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
= 2000 + 90 + 6
= 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 0 + 0 + 5
2096 = 2000 + 0 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 0 + 4
= 1000 + 5
Bài 3: Viết các số :
a) 9725 ; 6819 ; 2096 ; 5204 ; 1005 (theo mẫu)
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
Bài 3: b) Viết các tổng (theo mẫu)
4000 + 600 + 30 + 1
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 4631
Làm vào SGK
1 phút
Hết giờ
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
b) Viết các tổng (theo mẫu)
4000 + 600 + 30 + 1
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 4631
= 9999
= 9009
b) Viết các tổng (theo mẫu) - cột 2
7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 90
= 7594
= 9090
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
Bài 4:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2005; 2010; 2015;
…
…
b) 14 300; 14 400; 14 500;
c) 68 000; 68 010; 68 020;
2020
2025
14 600
14 700
;
.
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
5 đơn vị
…
;
…
.
…
…
;
.
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
100 đơn vị
68 030
68 040
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
10 đơn vị
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Chuẩn bị bài Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
- Nhận xét tiết học.
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN TOÁN LỚP 3
Ôn tập các số đến 100 000(Trang 169)
Người thực hiện: Đặng Thị Quyên
Hoạt động ôn bài.
Tính:
a/ (13829 + 20718 ) x 2
b/ 14523 – 24964 : 4
= 34547 x 2
= 69094
= 14523 - 6241
= 8282
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
Làm vào SGK - 1 phút
HẾT GIỜ
Thứ Tư ngày 6 tháng 4 năm 2022
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1:Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
100000
30000
40000
50000
70000
80000
90000
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
90000
95000
100000
Tìm các số có 5 chữ số?
Tìm số có 6 chữ số?
Em có nhận xét gì về tia số a?
Trong tia số, 2 số liền nhau thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Trong tia số b, 2 số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Hơn kém nhau 5000 đơn vị.
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 2: Đọc các số :
Mẫu: 36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ; 71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
14034:
Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn
54175:
90631:
Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm
Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt
8066:
71459:
48307:
2003:
10005:
Tám nghìn không trăm sáu mươi sáu
Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín
Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
Hai nghìn không trăm linh ba
Mười nghìn không trăm linh năm
Bài 3: Viết các số :
a) 9725 ; 6819 ; 2096 ; 5204 ; 1005 (theo mẫu)
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
Làm vào vở 2 phút
HẾT GIỜ
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
= 2000 + 90 + 6
= 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 0 + 0 + 5
2096 = 2000 + 0 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 0 + 4
= 1000 + 5
Bài 3: Viết các số :
a) 9725 ; 6819 ; 2096 ; 5204 ; 1005 (theo mẫu)
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
Bài 3: b) Viết các tổng (theo mẫu)
4000 + 600 + 30 + 1
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 4631
Làm vào SGK
1 phút
Hết giờ
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
b) Viết các tổng (theo mẫu)
4000 + 600 + 30 + 1
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 4631
= 9999
= 9009
b) Viết các tổng (theo mẫu) - cột 2
7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 90
= 7594
= 9090
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
Bài 4:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2005; 2010; 2015;
…
…
b) 14 300; 14 400; 14 500;
c) 68 000; 68 010; 68 020;
2020
2025
14 600
14 700
;
.
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
5 đơn vị
…
;
…
.
…
…
;
.
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
100 đơn vị
68 030
68 040
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
10 đơn vị
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Chuẩn bị bài Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
- Nhận xét tiết học.
 









Các ý kiến mới nhất