Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 09h:00' 29-04-2021
Dung lượng: 296.0 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 09h:00' 29-04-2021
Dung lượng: 296.0 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…..
TOÁN
1) Đọc, viết các số sau:
a) Đọc số : 56 412 ; 25005 ; 78 903
56 412
25 005
78 903
Năm mươi sáu nghìn bốn trăm mười hai
Hai mươi lăm nghìn không trăm linh năm
Bảy mươi tám nghìn chín trăm linh ba
b) Viết số :
- Ba mươi bảy nghìn bốn trăm ba mươi ba
37 433
- Tám mươi hai nghìn năm trăm linh một
82 501
- Bốn mươi sáu nghìn chín trăm chín tám
46 998
2) Viết các số 79 723; 80105; 59 825; 37 027 theo mẫu.
Mẫu
37 433 = 30000 + 7000 + 400 + 30 + 3
80105 =
59825 =
79723 =
37027 =
70000 + 9000 + 700 + 20 + 3
80000 + 100 + 5
50000 + 9000 + 800 + 20 + 5
30000 + 7000 + 20 + 7
27 470
27 469
…
85 099
85 100
…
29000 + 1000
30 000
…
99 000
70000 + 30000
…
80000 + 10000
…
99 000
90000 + 9000
…
99 000
<
>
=
>
<
=
1
= < >
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…..
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo )
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
2
a) 41 590 ; 41 800 ; 42 360 ; 41 785 ;
b) 27 898 ; 27 989 ; 27 899 ; 27 998 .
42 360
27 998
Viết các số 69 725 ; 70100 ; 59 825 ; 67 925 theo thứ tự từ bé đến lớn.
3
59 825 < 67 925 < 69 725 < 70 100.
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo )
Viết các số 64 900 ; 46 900 ; 96 400 ; 94 600 theo thứ tự từ lớn đến bé.
4
96 400 > 94 600 > 64 900 > 46 900.
d) 3689 ; 3699 ; 3690
c) 8763 ; 8843 ; 8853
c)
b) 6840 ; 8640 ; 4860
a) 2935 ; 3914 ; 2945
Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
5
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo )
Củng cố - dặn dò
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị tiết sau “ Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…..
TOÁN
1) Đọc, viết các số sau:
a) Đọc số : 56 412 ; 25005 ; 78 903
56 412
25 005
78 903
Năm mươi sáu nghìn bốn trăm mười hai
Hai mươi lăm nghìn không trăm linh năm
Bảy mươi tám nghìn chín trăm linh ba
b) Viết số :
- Ba mươi bảy nghìn bốn trăm ba mươi ba
37 433
- Tám mươi hai nghìn năm trăm linh một
82 501
- Bốn mươi sáu nghìn chín trăm chín tám
46 998
2) Viết các số 79 723; 80105; 59 825; 37 027 theo mẫu.
Mẫu
37 433 = 30000 + 7000 + 400 + 30 + 3
80105 =
59825 =
79723 =
37027 =
70000 + 9000 + 700 + 20 + 3
80000 + 100 + 5
50000 + 9000 + 800 + 20 + 5
30000 + 7000 + 20 + 7
27 470
27 469
…
85 099
85 100
…
29000 + 1000
30 000
…
99 000
70000 + 30000
…
80000 + 10000
…
99 000
90000 + 9000
…
99 000
<
>
=
>
<
=
1
= < >
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…..
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo )
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
2
a) 41 590 ; 41 800 ; 42 360 ; 41 785 ;
b) 27 898 ; 27 989 ; 27 899 ; 27 998 .
42 360
27 998
Viết các số 69 725 ; 70100 ; 59 825 ; 67 925 theo thứ tự từ bé đến lớn.
3
59 825 < 67 925 < 69 725 < 70 100.
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo )
Viết các số 64 900 ; 46 900 ; 96 400 ; 94 600 theo thứ tự từ lớn đến bé.
4
96 400 > 94 600 > 64 900 > 46 900.
d) 3689 ; 3699 ; 3690
c) 8763 ; 8843 ; 8853
c)
b) 6840 ; 8640 ; 4860
a) 2935 ; 3914 ; 2945
Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
5
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo )
Củng cố - dặn dò
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị tiết sau “ Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
 









Các ý kiến mới nhất