Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến lớp triệu tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 07h:27' 16-12-2025
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 07h:27' 16-12-2025
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Thứ Năm, ngày 18 tháng 12 năm 2025.
TOÁN
Bài 33: Ôn tập đến lớp triệu (Tiết 1)
- Đọc, so sánh được các số đến lớp triệu.
- Nhận biết được các hàng, các lớp trong hệ thập phân.
- Nhận biết được giá trị theo vị trí của chữ số trong mỗi số.
- Nhận biết được cấu tạo thập phân của mỗi số.
- Viết được số thành tổng các triệu, trăm nghìn, chục
nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
Câu 1: Đọc các số sau: 123 576;
312 348; 98 715; 1 257 386.
Câu 2: Nêu giá trị của
chữ số 1 trong số 123
576
Đáp án: 100 000
Câu 3: Số có đến hàng triệu là số
nào?
123 576; 312 348; 98 715;
1 257 386.
Đáp án: 1 257 386
Câu 4: Tìm số bé nhất trong các
số:
123 576; 312 348; 98 715;
1 257 386.
Đáp án: 98 715
Thứ Năm, ngày 18 tháng 12 năm 2025.
TOÁN
Bài 33: Ôn tập đến lớp triệu (Tiết 1)
1 Trong hình dưới đây có ghi số dân của một tỉnh, thành phố
năm 2019 (theo Tổng cục Thống kê). Đọc số dân các tỉnh,
thành phố đó.
Hà Giang: Tám trăm năm
mươi bốn nghìn sáu trăm
bảy mươi chín.
Hà Nội: Tám triệu không
trăm năm mươi ba nghìn sáu
trăm sáu mươi ba.
Quảng Trị: Sáu trăm ba mươi
hai nghìn ba trăm bảy mươi
lăm.
Lâm Đồng: Một triệu hai
trăm chín mươi sáu nghìn
chín trăm linh sáu.
Hồ Chí Minh: Tám triệu chín
trăm chín mươi ba nghìn
không trăm tám mươi hai.
Cà Mau: Một triệu một trăm
chín mươi tư nghìn bốn trăm
bảy mươi sáu.
2 Cho số 517 906 384.
a) Nêu các chữ số thuộc lớp triệu của số đó.
Các chữ số thuộc lớp triệu là 5; 1; 7.
b) Nêu các chữ số thuộc lớp nghìn của số đó.
Các chữ số thuộc lớp nghìn là 9; 0; 6.
c) Nêu các chữ số thuộc lớp đơn vị của số đó.
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là 3; 8; 4.
d) Đọc số đó.
Năm trăm mười bảy triệu, chín trăm linh
sáu nghìn, ba trăm tám mươi tư.
3 a) Viết mỗi số 45 703, 608 292, 815 036, 5 240 601
thành tổng (theo mẫu).
608 292 = 600 000 + 8 000 + 200 + 90 + 2
815 036 = 800 000 + 10 000 + 5 000 + 30 + 6
5 240 601 = 5 000 000 + 200 000 + 40 000 + 600 + 1
3
b) Số?
50 000 + 6 000 + 300 + 20 + 7? = 56 327
800 000 + 2 000 + 100
? + 40 + 5 = 802 145
? = 3 705 090
3 000 000 + 700 000 + 5 000 + 90
4
Số?
Số
Giá trị của
chữ số 4
9 724 46 875
4
703 410 4 297 603
40 000 400
Giá trị của 700
chữ số 7
70
4 000 000
700 000 7 000
5
Đố em
Cho một số có ba chữ số. Khi viết thêm chữ
số 2 vào trước số đó thì được số mới có bốn
chữ số lớn hơn số đã cho bao nhiêu đơn vị?
Sau khi viết chữ số 2 vào
trước số có ba chữ số đã
cho thì chữ số 2 nằm ở
hàng nào? Khi đó chữ số
2 có giá trị là bao nhiêu?
Sau khi viết chữ số 2
vào trước số có ba
chữ số đã cho thì
chữ số 2 nằm ở hàng
nghìn, khi đó chữ số
2 có giá trị là 2 000.
Vậy số có bốn chữ số
lớn hơn số đã cho
bao nhiêu đơn vị?
Vậy số có bốn
chữ số lớn
hơn số đã cho
2 000 đơn vị.
Thi đọc số, viết số
• GV chuẩn bị các số
• Mỗi HS tham gia chơi sẽ
bốc thăm chọn số, sau đó
sẽ đọc số mình bốc được,
nêu giá trị của chữ số 8
trong mỗi số đó.
TOÁN
Bài 33: Ôn tập đến lớp triệu (Tiết 1)
- Đọc, so sánh được các số đến lớp triệu.
- Nhận biết được các hàng, các lớp trong hệ thập phân.
- Nhận biết được giá trị theo vị trí của chữ số trong mỗi số.
- Nhận biết được cấu tạo thập phân của mỗi số.
- Viết được số thành tổng các triệu, trăm nghìn, chục
nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
Câu 1: Đọc các số sau: 123 576;
312 348; 98 715; 1 257 386.
Câu 2: Nêu giá trị của
chữ số 1 trong số 123
576
Đáp án: 100 000
Câu 3: Số có đến hàng triệu là số
nào?
123 576; 312 348; 98 715;
1 257 386.
Đáp án: 1 257 386
Câu 4: Tìm số bé nhất trong các
số:
123 576; 312 348; 98 715;
1 257 386.
Đáp án: 98 715
Thứ Năm, ngày 18 tháng 12 năm 2025.
TOÁN
Bài 33: Ôn tập đến lớp triệu (Tiết 1)
1 Trong hình dưới đây có ghi số dân của một tỉnh, thành phố
năm 2019 (theo Tổng cục Thống kê). Đọc số dân các tỉnh,
thành phố đó.
Hà Giang: Tám trăm năm
mươi bốn nghìn sáu trăm
bảy mươi chín.
Hà Nội: Tám triệu không
trăm năm mươi ba nghìn sáu
trăm sáu mươi ba.
Quảng Trị: Sáu trăm ba mươi
hai nghìn ba trăm bảy mươi
lăm.
Lâm Đồng: Một triệu hai
trăm chín mươi sáu nghìn
chín trăm linh sáu.
Hồ Chí Minh: Tám triệu chín
trăm chín mươi ba nghìn
không trăm tám mươi hai.
Cà Mau: Một triệu một trăm
chín mươi tư nghìn bốn trăm
bảy mươi sáu.
2 Cho số 517 906 384.
a) Nêu các chữ số thuộc lớp triệu của số đó.
Các chữ số thuộc lớp triệu là 5; 1; 7.
b) Nêu các chữ số thuộc lớp nghìn của số đó.
Các chữ số thuộc lớp nghìn là 9; 0; 6.
c) Nêu các chữ số thuộc lớp đơn vị của số đó.
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là 3; 8; 4.
d) Đọc số đó.
Năm trăm mười bảy triệu, chín trăm linh
sáu nghìn, ba trăm tám mươi tư.
3 a) Viết mỗi số 45 703, 608 292, 815 036, 5 240 601
thành tổng (theo mẫu).
608 292 = 600 000 + 8 000 + 200 + 90 + 2
815 036 = 800 000 + 10 000 + 5 000 + 30 + 6
5 240 601 = 5 000 000 + 200 000 + 40 000 + 600 + 1
3
b) Số?
50 000 + 6 000 + 300 + 20 + 7? = 56 327
800 000 + 2 000 + 100
? + 40 + 5 = 802 145
? = 3 705 090
3 000 000 + 700 000 + 5 000 + 90
4
Số?
Số
Giá trị của
chữ số 4
9 724 46 875
4
703 410 4 297 603
40 000 400
Giá trị của 700
chữ số 7
70
4 000 000
700 000 7 000
5
Đố em
Cho một số có ba chữ số. Khi viết thêm chữ
số 2 vào trước số đó thì được số mới có bốn
chữ số lớn hơn số đã cho bao nhiêu đơn vị?
Sau khi viết chữ số 2 vào
trước số có ba chữ số đã
cho thì chữ số 2 nằm ở
hàng nào? Khi đó chữ số
2 có giá trị là bao nhiêu?
Sau khi viết chữ số 2
vào trước số có ba
chữ số đã cho thì
chữ số 2 nằm ở hàng
nghìn, khi đó chữ số
2 có giá trị là 2 000.
Vậy số có bốn chữ số
lớn hơn số đã cho
bao nhiêu đơn vị?
Vậy số có bốn
chữ số lớn
hơn số đã cho
2 000 đơn vị.
Thi đọc số, viết số
• GV chuẩn bị các số
• Mỗi HS tham gia chơi sẽ
bốc thăm chọn số, sau đó
sẽ đọc số mình bốc được,
nêu giá trị của chữ số 8
trong mỗi số đó.
 









Các ý kiến mới nhất