Tìm kiếm Bài giảng
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: DUNG
Người gửi: Lê Thị Dung
Ngày gửi: 10h:24' 23-12-2022
Dung lượng: 26.9 MB
Số lượt tải: 106
Nguồn: DUNG
Người gửi: Lê Thị Dung
Ngày gửi: 10h:24' 23-12-2022
Dung lượng: 26.9 MB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
KHỞI ĐỘNG
LẤY KẸO CHO ẾCH XANH
4 x 7 = 28
Chọn đáp án có tính chất giao hoán
của phép tính trên.
A. 28 : 4
B. 28 : 7
C. 7 x 4
28 : 4 = 7
Chọn đáp án cho phép chia có liên
quan còn lại
A. 28 : 7 = 4
B. 7 x 4 = 28
C. 4 x 7 = 28
885 : 4 = ? ( dư ….)
Tìm số dư cho phép chia trên
B. 1
A. 0
C. 2
Thứ năm ngày 22
tháng 12 năm 2022
Toán
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
( Tiết 1 )
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
02
Ôn tập các phép tính
03
Ôn tập hình học và đo lường.
04
Ôn tập thống kê có thể, chắc chắn,
không thể.
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
a. Đọc số: 275, 609, 121, 584, 930
b. Viết số
• Bốn trăm bảy mươi mốt.
• Tám trăm linh một.
• Sáu mươi lăm.
• Một nghìn.
c. Viết các số 748, 805, 160 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
đ
a. Đúng ghi
sai ghi s .
Các số sau đọc là :
275 : Hai trăm bảy mươi lăm.
609 : Sáu trăm linh chín.
đ
đ
121 : Một trăm hai mươi một.
s
584 : Năm trăm tám mươi tư.
đ
930 : Chín ba không.
s
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
b. Viết số.
Đọc số
Viết số
Hai trăm bảy mươi lăm.
………………
471
Sáu trăm linh chín.
Một trăm hai mươi một.
Năm trăm tám mươi tư.
………………
609
……………..
121
……………..
584
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
C. Viết mỗi số thành tổng các trăm,chục,đơn vị.
748 = ……………………………………
700 + 40 + 8
Thưởng kẹo
800
+
5
=
……………………………………
805
Thưởng bút
100 + 60
160 = ……………………………………
Thưởng bánh
Bài tập 2:
a. >, <, =
574 .?. 702
465 .?. 461
683 .?. 600 + 80 + 3
236 .?. 98
157 .?. 170
1000 .?. 900 + 90 + 9
b. Sắp xếp các số 401, 325, 329, 87 theo thứ tự từ bé đến lớn.
c. Tìm số lớn nhất, tìm số bé nhất trong các số 725, 275, 257, 752.
2
a) >,<,=
574 < 702
236 > 98
465 > 461
157 < 170
683 = 600 + 80 + 3
1 000 > 900 + 90 + 9
2
b ) So sánh các số dưới đây và viết vào chỗ chấm.
( So sánh các chữ số từ hang trăm, hàng chục đến hàng đơn vị )
4 0 1
3 2 5
3 2 9
8 7
87
- Số bé nhất là: ……….…
401
- Số lớn nhất là: …………
- Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………….
87 ; 325 ; 329 ; 401
2
c) Tô màu vàng vào ô có số lớn nhất, tô màu xanh vào ô
có số bé nhất trong các số sau.
725
275
257
752
3
Đã tô màu của hình nào ?
Được chia thành mấy
TôĐây
màulàmấy
hìnhphần
gì ? ?
phần bằng nhau ?
3
Đã tô màu của hình nào ?
Được chia thành mấy
TôĐây
màulàmấy
hìnhphần
gì ? ?
phần bằng nhau ?
3
Đã tô màu của hình nào ?
Được chia thành mấy
TôĐây
màulàmấy
hìnhphần
gì ? ?
phần bằng nhau ?
3
Đã tô màu của hình nào ?
Hình C
Vì sao em chọn ý C ?
Màu gì?
Hình chữ nhật sau được tô theo ba màu xanh đậm,
xanh nhạt và xám .
Đã tô số ô vuông của hình bằng màu …….
xanh nhạt
Đã tô số ô vuông của hình bằng màu …….
xanh đậm
Đã tô số ô vuông của hình bằng màu …….
xám
Giáo viên: Lê Thị A Lít
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
02
Ôn tập các phép tính
03
Ôn tập hình học và đo lường.
04
Ôn tập thống kê có thể, chắc chắn,
không thể.
Bài tập 4:
a. Làm tròn số đến hàng chục.
• Làm tròn số 17 đến hàng chục thì được số .?.
• Làm tròn số 435 đến hàng chục thì được số .?.
• Làm tròn số 384 đến hàng chục thì được số .?.
b. Làm tròn số đến hàng trăm.
• Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì được số .?.
• Làm tròn số 947 đến hàng trăm thì được số .?.
• Làm tròn số 370 đến hàng trăm thì được số .?.
- Khi làm tròn số đến hàng chục: Ta quan sát chữ số hàng đơn vị.
• Nếu chữ số hàng đơn vị là 1, 2, 3, 4:
Chữ số hàng chục giữ nguyên.
Chữ số hàng đơn vị thay bởi chữ số 0.
• Nếu chữ số hàng đơn vị là 5, 6, 7, 8, 9
Chữ số hàng chục cộng thêm 1.
Chữ số hàng đơn vị thay bởi chữ số 0.
- Khi làm tròn số đến hàng trăm: Ta quan sát chữ số hàng chục.
• Nếu chữ số hàng chục là 1, 2, 3, 4:
Chữ số hàng trăm giữ nguyên.
Các chữ số hàng chục và hàng đơn vị thay bởi các chữ số 0 (tận cùng 00).
• Nếu chữ số hàng chục là 5, 6, 7, 8, 9:
Chữ số hàng trăm cộng thêm 1.
Các chữ số hàng chục và hàng đơn vị thay bởi các chữ số 0 (tận cùng 00).
Trình bày
a) Làm tròn số 17 đến hàng chục thì được số 20.
Làm trong số 435 đến hàng chục thì được số 440.
Làm tròn số 384 đến hàng chục thì được số 390.
b) Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì được số 900.
Làm tròn số 947 đến hàng trăm thì được số 900
Làm tròn số 370 đến hàng trăm thì được số 400.
Khám phá
Nếu làm tròn số đến hàng trăm thì ta nói: Con mực này nặng khoảng 500 kg.
Hình ảnh con “Mực khổng lồ”
Bài tập 5: Số?
8 chục và .?.
3 trăm, .?.
7 đơn vị.
a. 387 gồm .?.
b. Số liền sau của 799 là: 800
.?.
30
c. Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là .?.
d. Số có hai chữ số, làm tròn đến hàng chục thì
được số 30 là: 29
.?.
Bài tập 6: Hình sau có bao nhiêu mảnh ghép?
Ước lượng: Có khoảng .?. mảnh ghép
Đếm: Có .?. mảnh ghép
Trình bày
Có 6 hàng, mỗi hàng có khoảng 10 mảnh ghép.
Em đếm: 10, 20, 30, 40, 50, 60.
Có khoảng 60 mảnh ghép.
Đếm: Có 61 mảnh ghép.
Vui học
Trò chơi “BẢNG NHÂN VÀ THÚ CƯNG”
2. Ôn tập các phép tính
Bài tập 1: Tổng hay hiệu?
Tổng
Hiệu
Hiệu
Bài tập 2: Tích hay thương?
Tích
Thương
Thương
Bài tập 3: Số?
a) Số học sinh khối lớp 2
245
Số học sinh khối lớp 3
280
Số học sinh cả hai khối
?
525
Số học sinh khối 2 ít hơn khối 3
?
35
b) Số học sinh của lớp
34
Số học sinh ở 1 bàn
2
Số học sinh ở 8 bàn
?
16
Số học sinh ở 17 bàn
?
34
Bài tập 4: Số?
a. Số bé gấp lên .?. lần thì được số lớn.
b. Số lớn giảm đi .?. lần thì được số bé.
c. Số lớn gấp .?. lần số bé.
Trình bày
Số bé 1 phần.
Số lớn 5 phần.
a) Số bé gấp lên 5 lần thì được số lớn.
b) Số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé.
c) Số lớn gấp 5 lần số bé.
Bài tập 5: Chọn ý trả lời đúng.
Số lớn gấp 3 lần số bé và số lớn hơn số bé 8 đơn vị.
Số lớn và số bé lần lượt là:
A. 6 và 2
B. 10 và 2
C. 12 và 4
Trình bày
• Số lớn gấp số bé 3 lần (6 và 2, 12 và 4).
• Số lớn hơn số bé 8 đơn vị (trong hai cặp
số trên, 12 và 4 là thoả mãn).
Vậy chọn đáp án C.
Bài tập 6: Tính nhẩm
a) 20 + 530 = 550
b) 690 – 70 = 620
c) 90 6 =
d) 270 : 3 = 90
540
Bài tập 7: Đặt tính rồi tính
a)
172 x 4
172
4
688
172 4 = 688
b)
785 : 8
758 8
72 94
38
32
6
758 : 8 = 94 (dư 6)
Bài tập 8: Số?
a) 610 + 360
.?. = 970
b) 4 .?.20= 80
c) 210
.?. : 3 = 70
Ví dụ
Lấy tổng (970) trừ đi số hạng đã biết (610) ta tìm được
số hạng chưa biết (360).
Bài tập 9: Tính giá trị của biểu thức
a. 493 – 328 + 244
b. 210 : 6 5
c. 36 + 513 : 9
d. 2 (311 – 60)
Ví dụ
a) Biểu thức chỉ có phép tính +; Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
OLYMPIA
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Với mỗi câu hỏi, trong vòng 10s đội nào
bấm chuông trước được giành quyền
trả lời trước. Trả lời sai sẽ nhường
quyền trả lời cho các đội còn lại.
1
Câu hỏi: Một số khi nhân với 1 thì bằng:
A. 1
B. 0
C. Chính số đó
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
ĐÁP ÁN
C
Answer
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
KHỞI ĐỘNG
LẤY KẸO CHO ẾCH XANH
4 x 7 = 28
Chọn đáp án có tính chất giao hoán
của phép tính trên.
A. 28 : 4
B. 28 : 7
C. 7 x 4
28 : 4 = 7
Chọn đáp án cho phép chia có liên
quan còn lại
A. 28 : 7 = 4
B. 7 x 4 = 28
C. 4 x 7 = 28
885 : 4 = ? ( dư ….)
Tìm số dư cho phép chia trên
B. 1
A. 0
C. 2
Thứ năm ngày 22
tháng 12 năm 2022
Toán
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
( Tiết 1 )
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
02
Ôn tập các phép tính
03
Ôn tập hình học và đo lường.
04
Ôn tập thống kê có thể, chắc chắn,
không thể.
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
a. Đọc số: 275, 609, 121, 584, 930
b. Viết số
• Bốn trăm bảy mươi mốt.
• Tám trăm linh một.
• Sáu mươi lăm.
• Một nghìn.
c. Viết các số 748, 805, 160 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
đ
a. Đúng ghi
sai ghi s .
Các số sau đọc là :
275 : Hai trăm bảy mươi lăm.
609 : Sáu trăm linh chín.
đ
đ
121 : Một trăm hai mươi một.
s
584 : Năm trăm tám mươi tư.
đ
930 : Chín ba không.
s
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
b. Viết số.
Đọc số
Viết số
Hai trăm bảy mươi lăm.
………………
471
Sáu trăm linh chín.
Một trăm hai mươi một.
Năm trăm tám mươi tư.
………………
609
……………..
121
……………..
584
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
C. Viết mỗi số thành tổng các trăm,chục,đơn vị.
748 = ……………………………………
700 + 40 + 8
Thưởng kẹo
800
+
5
=
……………………………………
805
Thưởng bút
100 + 60
160 = ……………………………………
Thưởng bánh
Bài tập 2:
a. >, <, =
574 .?. 702
465 .?. 461
683 .?. 600 + 80 + 3
236 .?. 98
157 .?. 170
1000 .?. 900 + 90 + 9
b. Sắp xếp các số 401, 325, 329, 87 theo thứ tự từ bé đến lớn.
c. Tìm số lớn nhất, tìm số bé nhất trong các số 725, 275, 257, 752.
2
a) >,<,=
574 < 702
236 > 98
465 > 461
157 < 170
683 = 600 + 80 + 3
1 000 > 900 + 90 + 9
2
b ) So sánh các số dưới đây và viết vào chỗ chấm.
( So sánh các chữ số từ hang trăm, hàng chục đến hàng đơn vị )
4 0 1
3 2 5
3 2 9
8 7
87
- Số bé nhất là: ……….…
401
- Số lớn nhất là: …………
- Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………….
87 ; 325 ; 329 ; 401
2
c) Tô màu vàng vào ô có số lớn nhất, tô màu xanh vào ô
có số bé nhất trong các số sau.
725
275
257
752
3
Đã tô màu của hình nào ?
Được chia thành mấy
TôĐây
màulàmấy
hìnhphần
gì ? ?
phần bằng nhau ?
3
Đã tô màu của hình nào ?
Được chia thành mấy
TôĐây
màulàmấy
hìnhphần
gì ? ?
phần bằng nhau ?
3
Đã tô màu của hình nào ?
Được chia thành mấy
TôĐây
màulàmấy
hìnhphần
gì ? ?
phần bằng nhau ?
3
Đã tô màu của hình nào ?
Hình C
Vì sao em chọn ý C ?
Màu gì?
Hình chữ nhật sau được tô theo ba màu xanh đậm,
xanh nhạt và xám .
Đã tô số ô vuông của hình bằng màu …….
xanh nhạt
Đã tô số ô vuông của hình bằng màu …….
xanh đậm
Đã tô số ô vuông của hình bằng màu …….
xám
Giáo viên: Lê Thị A Lít
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
02
Ôn tập các phép tính
03
Ôn tập hình học và đo lường.
04
Ôn tập thống kê có thể, chắc chắn,
không thể.
Bài tập 4:
a. Làm tròn số đến hàng chục.
• Làm tròn số 17 đến hàng chục thì được số .?.
• Làm tròn số 435 đến hàng chục thì được số .?.
• Làm tròn số 384 đến hàng chục thì được số .?.
b. Làm tròn số đến hàng trăm.
• Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì được số .?.
• Làm tròn số 947 đến hàng trăm thì được số .?.
• Làm tròn số 370 đến hàng trăm thì được số .?.
- Khi làm tròn số đến hàng chục: Ta quan sát chữ số hàng đơn vị.
• Nếu chữ số hàng đơn vị là 1, 2, 3, 4:
Chữ số hàng chục giữ nguyên.
Chữ số hàng đơn vị thay bởi chữ số 0.
• Nếu chữ số hàng đơn vị là 5, 6, 7, 8, 9
Chữ số hàng chục cộng thêm 1.
Chữ số hàng đơn vị thay bởi chữ số 0.
- Khi làm tròn số đến hàng trăm: Ta quan sát chữ số hàng chục.
• Nếu chữ số hàng chục là 1, 2, 3, 4:
Chữ số hàng trăm giữ nguyên.
Các chữ số hàng chục và hàng đơn vị thay bởi các chữ số 0 (tận cùng 00).
• Nếu chữ số hàng chục là 5, 6, 7, 8, 9:
Chữ số hàng trăm cộng thêm 1.
Các chữ số hàng chục và hàng đơn vị thay bởi các chữ số 0 (tận cùng 00).
Trình bày
a) Làm tròn số 17 đến hàng chục thì được số 20.
Làm trong số 435 đến hàng chục thì được số 440.
Làm tròn số 384 đến hàng chục thì được số 390.
b) Làm tròn số 854 đến hàng trăm thì được số 900.
Làm tròn số 947 đến hàng trăm thì được số 900
Làm tròn số 370 đến hàng trăm thì được số 400.
Khám phá
Nếu làm tròn số đến hàng trăm thì ta nói: Con mực này nặng khoảng 500 kg.
Hình ảnh con “Mực khổng lồ”
Bài tập 5: Số?
8 chục và .?.
3 trăm, .?.
7 đơn vị.
a. 387 gồm .?.
b. Số liền sau của 799 là: 800
.?.
30
c. Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là .?.
d. Số có hai chữ số, làm tròn đến hàng chục thì
được số 30 là: 29
.?.
Bài tập 6: Hình sau có bao nhiêu mảnh ghép?
Ước lượng: Có khoảng .?. mảnh ghép
Đếm: Có .?. mảnh ghép
Trình bày
Có 6 hàng, mỗi hàng có khoảng 10 mảnh ghép.
Em đếm: 10, 20, 30, 40, 50, 60.
Có khoảng 60 mảnh ghép.
Đếm: Có 61 mảnh ghép.
Vui học
Trò chơi “BẢNG NHÂN VÀ THÚ CƯNG”
2. Ôn tập các phép tính
Bài tập 1: Tổng hay hiệu?
Tổng
Hiệu
Hiệu
Bài tập 2: Tích hay thương?
Tích
Thương
Thương
Bài tập 3: Số?
a) Số học sinh khối lớp 2
245
Số học sinh khối lớp 3
280
Số học sinh cả hai khối
?
525
Số học sinh khối 2 ít hơn khối 3
?
35
b) Số học sinh của lớp
34
Số học sinh ở 1 bàn
2
Số học sinh ở 8 bàn
?
16
Số học sinh ở 17 bàn
?
34
Bài tập 4: Số?
a. Số bé gấp lên .?. lần thì được số lớn.
b. Số lớn giảm đi .?. lần thì được số bé.
c. Số lớn gấp .?. lần số bé.
Trình bày
Số bé 1 phần.
Số lớn 5 phần.
a) Số bé gấp lên 5 lần thì được số lớn.
b) Số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé.
c) Số lớn gấp 5 lần số bé.
Bài tập 5: Chọn ý trả lời đúng.
Số lớn gấp 3 lần số bé và số lớn hơn số bé 8 đơn vị.
Số lớn và số bé lần lượt là:
A. 6 và 2
B. 10 và 2
C. 12 và 4
Trình bày
• Số lớn gấp số bé 3 lần (6 và 2, 12 và 4).
• Số lớn hơn số bé 8 đơn vị (trong hai cặp
số trên, 12 và 4 là thoả mãn).
Vậy chọn đáp án C.
Bài tập 6: Tính nhẩm
a) 20 + 530 = 550
b) 690 – 70 = 620
c) 90 6 =
d) 270 : 3 = 90
540
Bài tập 7: Đặt tính rồi tính
a)
172 x 4
172
4
688
172 4 = 688
b)
785 : 8
758 8
72 94
38
32
6
758 : 8 = 94 (dư 6)
Bài tập 8: Số?
a) 610 + 360
.?. = 970
b) 4 .?.20= 80
c) 210
.?. : 3 = 70
Ví dụ
Lấy tổng (970) trừ đi số hạng đã biết (610) ta tìm được
số hạng chưa biết (360).
Bài tập 9: Tính giá trị của biểu thức
a. 493 – 328 + 244
b. 210 : 6 5
c. 36 + 513 : 9
d. 2 (311 – 60)
Ví dụ
a) Biểu thức chỉ có phép tính +; Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
OLYMPIA
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Với mỗi câu hỏi, trong vòng 10s đội nào
bấm chuông trước được giành quyền
trả lời trước. Trả lời sai sẽ nhường
quyền trả lời cho các đội còn lại.
1
Câu hỏi: Một số khi nhân với 1 thì bằng:
A. 1
B. 0
C. Chính số đó
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
ĐÁP ÁN
C
Answer
 








Các ý kiến mới nhất