Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 1 - Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Phương
Ngày gửi: 23h:07' 02-01-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 1782
Số lượt thích: 0 người
Trường TH Số 1 PN

TIẾNG VIỆT LỚP 3

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
TIẾT 1+2
Năm học 2022-2023

Thứ ba ngày 3 tháng 1 năm 2023
Tiếng Việt
Ôn tập và đánh giá cuối học kì ( tiết 1+2)

1. Xem tranh đoán tên bài đọc

Tia nắng bé nhỏ

Bạn trong nhà

Trò chuyện cùng mẹ

Đi tìm mặt trời

Những chiếc áo ấm

Để cháu nắm tay ông

Những ngọn Hải đăng

2. Đọc một trong các bài trên và nêu cảm nghĩ về
nhân vật mà em yêu thích

3. Đọc kĩ câu ca dao, tìm từ ngữ theo yêu cầu, tìm
từ ngữ thuộc một trong hai nhóm:
Câu Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc
điểm

3. Đọc kĩ câu ca dao, tìm từ ngữ theo yêu cầu, tìm
từ ngữ thuộc một trong hai nhóm:
Câu Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc
điểm
1
Chuồn chuồn. bờ ao
Thấp, cao
2
Non , biển, sào
Cao, sâu, cạn
3
Dòng sông, bên bồi, bên lở Đục, trong
4
Trăng, sao, núi, đồi
Mờ, tỏ, lở, cao

4: Tìm từ có nghĩa trái ngược nhau trong mỗi
câu ca dao ở bài tập trên:
1
2
3
4

Câu ca dao, tục ngữ
Chuồn chuồn bay thấp, mưa ngập bờ ao.
Chuồn chuồn bay cao, mưa rào lại tạnh.
Nên non mới biết non cao
Xuống biển cầm sào mới biết cạn, sâu.
Dòng sông bên lở, bên bồi
Bên lở thì đục, bên bồi thì trong.
Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.

Từ ngữ trái nghĩa
Thấp, cao
Nên- xuống; cạnsâu
Lở- bồi; đụctrong
Mờ-tỏ

5. Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm thay cho ô trống.
( im ắng, róc rách, cao vút, tự tin, vàng rực)
vút
a. Ngọn tháp cao
.......
b. Ánh nắng .............
vàng rực trên sân trường.

ắng , chỉ có tiếng suối róc
c. Rừng im
...........
.....rách .
d. Lên lớp 3, bạn nào cũng tự....tin hơn.

6. Đặt 1-2 câu về cảnh vật nơi em ở, có từ ngữ chỉ
đặc điểm.
Ví dụ 1: Vào buổi sáng, khi mặt trời chưa lên, khi cánh đồng
còn chìm trong sương mờ, các bác nông dân đã cặm cụi làm
việc. Trên đường, đông đúc các em học sinh tung tăng đến
trường. Buổi sáng cảnh vật quê em thật đẹp.
Ví dụ 2: Ánh nắng vàng rực trên sân trường.
468x90
 
Gửi ý kiến