Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 35 tiết 3: Ôn tập chung

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Văn Khanh
Người gửi: Nguyễn Văn Khanh
Ngày gửi: 16h:29' 07-01-2026
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
01

DỌN SẠCH ĐẠI DƯƠNG

Đọc số thập phân sau:
Năm phẩy không không bốn.

5,004

Đọc số thập phân sau:
 Ba mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mốt.

35,471

34,28 + 20,45

54,73

67,72 - 39,24 = ?
28,48

Thứ … ngày … tháng … năm …

BÀI 35 – Tiết 3

02

1

Chọn câu trả lời đúng.
a) Số gồm: Ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không
phần trăm, sáu phần nghìn viết là:
A. 35,26                         
B. 35,026                        
C. 35,206              
D. 35,260

1

b) Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở
hàng phần trăm?
A. 38,025
B. 30,812
C. 32,081
D. 12,308

2

Chọn câu trả lời đúng.

a) Số thích hợp với dấu “?” của

A. 0,1052                       
B. 1,052                          
C. 10,52                
D. 105,2



2

b) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây.

Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1                        
B. Hình 2                        
C. Hình 3              
D. Hình 4

3

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, có
chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy và bằng 80 cm.
Đoạn thẳng BE vuông góc với CD chia hình thang thành hình
chữ nhật ABED và hình tam giác BCE. Tính:

a) Diện tích hình tam giác BCE.
b) Chu vi hình chữ nhật ABED.

Bài giải
a) Đáy lớn hơn đáy bé 40 cm, do đó CE = 40 cm.
Diện tích hình tam giác BCE là:
40 x 80 : 2 = 1 600 (cm2)
b) Tổng hai đáy hình thang là:
80 x 2 = 160 (cm)
Độ dài đáy bé AB là:
(160 - 40): 2 = 60 (cm)
Chu vi hình chữ nhật ABED là:
(80 + 60) x 2 = 280 (cm)
Đáp số: a) 1 600 cm2; b) 280 cm.

4 Tính giá trị biểu thức
a) (64,2 – 36,6) : 1,2 + 13,15
= 27,6 : 1,2 +13,15                                              
b) 12,5 x 3,6 + 12,5 x 2,4
= 23 + 13,15                                              
= 36,15
= 12,5 x (3,6 + 2,4)
= 12,5 x 6
= 75

5

Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình tròn tâm O
(như hình vẽ).

Rô-bốt đã vẽ hình thang ABCD và hình 
tròn tâm O (như hình vẽ). Biết AB = 16
cm ; CD = 28 cm ; AD = CD . Tính:
a) Chu vi hình tròn.
b) Diện tích phần đã tô màu.

Bài giải
a) Độ dài đoạn AD là:
28 x = 20 (cm)
Chu vi hình tròn là:
3,14 x 20 = 62,8 (cm)
b) Bán kính hình tròn là:
20 : 2 = 10 (cm)
Diện tích hình tròn là:
3,14 x 10 x 10 = 314 (cm2)
Diện tích hình thang là:
(28 + 16) x 20 x 1 = 440 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
440 - 314 = 126 (cm2)

GV GHI DẶN DÒ Ở ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở ĐÂY.
468x90
 
Gửi ý kiến