Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Đoạn thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Công Quý
Ngày gửi: 21h:23' 12-11-2012
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 1 người (Đặng Công Quý)
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự
tiết học hôm nay
TRƯỜNG THCS QUẢNG THÀNH
Giáo viên: ĐẶNG CÔNG QUÝ
Học sinh: Lớp 65
a
A
B
A
x
A
B
A
B
M
Điểm
Đường thẳng
Tia
Đoạn thẳng
Trung điểm đoạn thẳng
A
I. CÁC HÌNH
x
y
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Mỗi hình sau đây cho biết kiến thức gì?
A  a, B  a
A,B,C thẳng hàng.
Hình 2
Hình1
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Hình 3
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Hình 7
Hình 8
Hình 9
Hình 10
1)Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
nằm giữa
đường thẳng
gốc chung
điểm A, điểm B
A và B.
điểm M
đoạn thẳng AB
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
II. CÁC TÍNH CHẤT:
2)Mỗi câu sau đây đúng hay sai ?
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B .
( Sai )
b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai đầu đoạn thẳng AB .
( Đúng )
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B .
( Sai )
d) Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đường thẳng .
( Đúng )
e) Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song .
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
( Đúng )
BT 2. (SGK trang 127)
Vẽ 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng AB, tia AC, đoạn thẳng BC, vẽ điểm M nằm giữa B và C.
A
B
C
M
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
IIi. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:
BT 3 (SGK trang 127)
a) Đánh dấu hai điểm M, N. Vẽ đường thẳng a và đường thẳng xy cắt nhau tại M và đều không đi qua N. Vẽ điểm A khác M trên tia My.
b) Xác định điểm S trên đường thẳng a sao cho S, A, N thẳng hàng.
x
y
a
M
N
A
S
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
BT 3 (SGK trang 127)
b) Trong trường hợp đường thẳng AN song song với đường thẳng a thì có vẽ được điểm S không? vì sao?
x
y
a
M
N
A
S
N
N
N
S
S
N
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm.
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? vì sao?
b) So sánh AM và MB.
c) M có là trung điểm của AB không?
BT 6. (SGK trang 127)
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
A
B
Trên tia AB có AM < AB (3cm < 6cm) nên điểm M nằm giữa hai điểm A và B
Giải:
M
b) Vì M nằm giữa hai điểm A và B, ta có:
AM + MB = AB
Hay 3 + MB = 6
=> MB = 6 – 3 = 3(cm)
Vậy AM = MB ( = 3cm)
c) M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vì M nằm giữa A, B (câu a)). Và AM = MB (câu b)).
BT 6. (SGK trang 127)
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc các tính chất. Định nghĩa tia gốc O, đoạn thẳng AB, trung điểm của đoạn thẳng AB.
- Xem lại các dạng bài tập đã làm.
- Làm các bài tập 4, 5, 7 SGK trang 127.
- Chuẩn bị thật tốt cho tiết sau bài kiểm tra chương 1.
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Chúc các thầy cô
sức khỏe.
Chúc các em HS học tập tốt.
x
y
z
t
O
C
A
D
B
BT 8. (SGK trang 127)
Vẽ hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O. Lấy A thuộc tia Ox, B thuộc tia Ot, C thuộc tia Oy, D thuộc tia Oz sao cho OA = OC = 3cm, OB = 2cm, OD = 2OB.
Tiết 13: ÔN TẬP CHƯƠNG I
 
Gửi ý kiến