CTST - Ôn tập Chương 4. Sinh sản ở sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 09h:52' 22-02-2023
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 09h:52' 22-02-2023
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG X
SINH SẢN Ở SINH VẬT
NỘI DUNG
Bài 39. Sinh sản vô tính ở thực vật
Bài 40. Sinh sản hữu tính ở thực vật
Bài 41. Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều
khiển sinh sản ở sinh vật
Bài 42. Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Phiếu học tập số 1
Khái niệm:………………………...
……………………….
Động vật:…………………………
Các hình thức:
Thực vật:…………………………
Sinh sản ở
sinh vật
Khái niệm: ………………………..
………………………..
ở thực vật:……………….
Động vật:…………………………
Bên trong: ………………………..
Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản..
Bên ngoài: ………………………..
SS vô tính
Khái niệm: SS không có sự kết hợp của giao tử đực và cái, con tạo thành từ một
phần cơ thể mẹ
Động vật: nảy chồi, phân mảnh, trinh sản
Các hình thức:
Thực vật:SS sinh dưỡng và SS bào tử
Khái niệm: SS có sự hợp nhất giao tử đực và cái tạo hợp tử và ptrien thành cơ
thể mới
Sinh sản ở
vật
sinh
SS hữu tính
ở thực vật:gồm các giai đoạn: tạo giao tử, thụ phấn, thụ tinh, hình thành quả
và hạt
Động vật:gồm các giai đoạn: hình thành giao tử, thụ tinh, ptrien phôi thành cơ
thể mới.
Bên trong: đặc điểm di truyền, hoocmon, tuổi
Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản..
Bên ngoài: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, chế độ dinh dưỡng
Một số ứng dụng sinh sản của
sinh vật
Phiếu học tập số 2
a. Cho các từ/ cụm từ: sinh sản và cảm ứng, tế bào, thể thống
nhất, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và
phát triển. Hãy chọn các từ/ cụm từ phù hợp để hoàn thiện đoạn
thông tin sau:
Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1)... . Cơ thể lấy các chất
dinh dưỡng, nước, chất khoáng và oxygen từ môi trường cung
cấp cho tế bào thực hiện các hoạt động sống. Các hoạt động
sống như (2)..., (3) ..., (4) ... có mối quan hệ qua lại mật thiết
với nhau đảm bảo sự thống nhất trong hoạt động của toàn bộ cơ
thể như một (5)... .
b. Nêu mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường.
Phiếu số 2
a. (1): tế bào; (2): trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng,
(3): sinh trưởng và phát triển ; (4): sinh sản và cảm ứng, (5): thể
thống nhất
b. Mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường:
Mọi cow thể đều được cấu tạo từ tế bào.Cơ thể lấy các chấtdinh
dưỡng, nước, chất khoáng và oxygen từ môi trường cung cấp cho tế
bào thực hiện quá trình trao đổi chất để lớn lên, sinh sản và cảm
ứng, từ đó giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống.
c. Mối quan hệ giữa các hoạt động sống trong cơ thể:
Trao đổi chất và năng lượng cung cấp vật chất và năng lượng đảm
bảo cơ thể sinh trưởng và phát triển, sinh sản và cảm ứng. Và ngược
lại các quá trình sinh trưởng, phát triển, sinh sản và cảm ứng tác
Các thí sinh lần lượt trả lời 20 câu hỏi của chương trình thuộc
các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, tiếng anh…
Thí sinh trả lời vào bảng. Nếu trả lời đúng thì được giữ lại ở
trên hiện trường để trả lời câu tiếp theo. Nếu sai bị loại và
bước ra khỏi hiện trường. Thí sinh còn lại cuối cùng sẽ và
vòng chung kết. Người nào trả lời đúng câu hỏi cuối cùng là
người chiến thắng, rung được chuông vàng.
Câu hỏi
1
Câu 1. Các hoạt động sống chủ yếu
diễn ra ở đâu.
A. Tế bào
C. Cơ quan
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. Mô
D. Cơ thể
Câu hỏi
2trong những đặc trưng
Câu 2. Sinh sản là một
cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
A. đảm bảo sự phát
triển của sinh vật.
C. đáp ứng nhu cầu
năng lượng của sinh vật.
B. duy trì sự phát
triển của sinh vật.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. giữ cho cá thể
sinh vật tồn tại.
Câu hỏi
3sản vô tính là
Câu 3. Sinh
A. hình thức sinh sản có
sự kết hợp của các tế bào
sinh sản chuyên biệt.
C. hình thức sinh sản
không có sự kết hợp
giữa giao tử đực và
giao tử cái.
B. hình thức sinh sản ở
tất cả các loại sinh vật.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. hình thức sinh sản
có nhiều hơn một cá
thể tham gia.
Câu hỏi
4
Câu 4. Chúng ta có thể nhân giống khoai tây
bằng bộ phận nào của cây?
A. Lá
C. Thân củ.
củ
B. Rễ
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Hạt giống
Câu hỏi
5
Câu 5. Bộ phận được khoanh tròn trên củ
khoai tây trong hình bên được gọi là gì?
A. Rễ cây con
C. Chồi hoa
B. Chồi mầm
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Bao phấn.
Câu hỏi
Câu 6. Ở cóc, mùa sinh sản vào
khoảng tháng tư hằng năm.
6
Sau sinh sản, khối lượng hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau
tháng 4, nếu nguồn sinh dưỡng dồi dào, khối lượng buồng
trứng tăng, cóc có thể đẻ lứa thứ hai trong năm. Yếu tố môi
trường nào đã ảnh hướng đến sinh sản của loài cóc trên?
A. Nhiệt độ
ăn.
C. Thức ăn
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. Mùa sinh sản
D. Hormone
Câu hỏi
7
Câu 7 Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành
được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?
A. Con người
C. Thủy tức
B. Amip
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Vi khuẩn
Câu hỏi
Câu 8. Quá trình sinh sản 8
ở sinh vật được diễn ra
định kì ở mỗi loài là do yếu tố nào tham gia quá trình
điều hòa sinh sản?
A. Nhiệt độ
C. Gió
B. Thức ăn
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Hormone
Câu hỏi
9
Câu 9. Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân
chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là
B. Tái sinh
A. Mọc chồi
C. Phân đôí
đôi
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Nhân giống
Câu hỏi
Câu 10. Sự thụ10
phấn là quá trình
B. chuyển giao tử đực
tử bầu phấn sang vòi
nhụy.
A. chuyển hạt phấn từ
bao phấn sang bầu
nhụy.
C. chuyển hạt phấn từ
bao phấn sang đầu
nhụy.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. chuyển hạt phấn tử
bao phấn sang noãn.
Câu hỏi
11
Câu 11. Ở sinh vật, quá
trình hợp nhất giữa
giao tử đực và giao tử cái được gọi là
A. Sự thụ tinh
C. Tái sản xuất
B. Sự thụ phấn
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Hình thành hạt
Câu hỏi
Câu 12. Nhóm các yếu12
tố tự nhiên ảnh hưởng
đến sinh sản của sinh vật là
A. Gió, nước, hormone.
C. gió, nước, thức ăn,
hormone.
B. gió, nước, thức
ăn, nhiệt độ, độ ẩm.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. thức ăn, nhiệt độ,
con người.
Câu hỏi
13
Câu 13. Quả được hình thành từ bộ phận
nào của hoa?
A. Đài hoa.
C. Nụ hoa
B. Tràng hoa
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Bầu nhụy
Câu hỏi
14
Câu 14. Hoa lưỡng tính là
A. hoa có đài, tràng
và nhụy hoa.
C. hoa có nhị và nhụy.
nhụy
B. hoa có đài, tràng
và nhị hoa..
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. hoa có đài và
tràng hoa.
Câu hỏi 15
Câu 15. Ý nào sau đây KHÔNG đúng về bản chất
của điều khiển sinh sản ở động vật.
A. Điều khiển tuổi thọ.
B. Điều khiển giới
tính.
10
9876543210
C. Điều khiển thời
điểm sinh sản.
D. Điều khiển số con
Câu hỏi
16
Câu 16. Quan sát hình bên và cho biết yếu tố nào ảnh
hưởng đến sự thụ phấn của chùm hoa phi lao
A. Côn trùng
C. Nước
B. Gió
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Con người
Câu hỏi
17
Câu 17. Trong sinh sản
sinh dưỡng ở thực vật,
cây mới được hình thành
A. Từ một phần cơ
quan sinh dưỡng của
cây
.
C. Từ một phần thân
của cây
B. Chỉ từ rẽ của cây
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Chỉ từ lá của cây
Câu hỏi
Câu 18. Trong thực tiễn, cây
ăn quả lâu năm thường
18
được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì
A. Dễ trồng và ít tốn
công chăm sóc
C. Dễ tránh sâu bệnh
hại
B. Dễ nhân giống,
nhanh và nhiều
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. rút ngắn thời gian
sinh trường, sớm thu
hoạch và biết trước đặc
tính của quả.
Câu hỏi
19
Câu 19. Biện pháp nào dưới đây giúp điều khiển
thụ tinh ở động vật đạt hiệu quả nhất.
A. Sử dụng hormone
C. Thụ tinh nhân tạo
B. Thay đổi các yếu
tố môi trường
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Sử dụng chất kích
thích tổng hợp
Câu hỏi
20
Câu 20. Hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa
năng lượng diễn ra chủ yếu ở những cấp độ nào?
A. Tế bào và mô
C. Tế bào và cơ thể
B. Mô và cơ quan
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Mô và cơ quan
Chung kết
Câu 1. Nối tên sinh vật ở cột A với các hình thức sinh sản
tương ứng ở cột B
Cột A
1. Củ khoai lang
Cột B
A. sinh sản vô tính bằng phân mảnh
2. Nhánh xương rồng
B. sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
3. Thủy tức
C. sinh sản sinh dưỡng bằng lá
4. Sao biển
D. sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi
5. Trùng biến hình
E. sinh sản sinh dưỡng bằng rễ
6. Cây sen đá
G. sinh sản sinh dưỡng bằng thân
1-E
2- G
3-D
4-A
5-B
6-C
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
Câu 2. Nối nội dung ở cột A với các định nghĩa ở cột B.
Cột A
1. Sự thụ tinh
Cột B
A. Sự kết hợp giao tử đực và giao tử
cái
2. Động vật đẻ trứng B. Giao tử cái
3. Động vật đẻ con
C. Giao tử đực
4. Tinh trùng
D. Con non được sinh ra từ trứng
5. Noãn
E. Con non được nuôi trong cơ thể
mẹ và đẻ ra ngoài
1-A
2-D
3-E
4-C
5-B
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
SINH SẢN Ở SINH VẬT
NỘI DUNG
Bài 39. Sinh sản vô tính ở thực vật
Bài 40. Sinh sản hữu tính ở thực vật
Bài 41. Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều
khiển sinh sản ở sinh vật
Bài 42. Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Phiếu học tập số 1
Khái niệm:………………………...
……………………….
Động vật:…………………………
Các hình thức:
Thực vật:…………………………
Sinh sản ở
sinh vật
Khái niệm: ………………………..
………………………..
ở thực vật:……………….
Động vật:…………………………
Bên trong: ………………………..
Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản..
Bên ngoài: ………………………..
SS vô tính
Khái niệm: SS không có sự kết hợp của giao tử đực và cái, con tạo thành từ một
phần cơ thể mẹ
Động vật: nảy chồi, phân mảnh, trinh sản
Các hình thức:
Thực vật:SS sinh dưỡng và SS bào tử
Khái niệm: SS có sự hợp nhất giao tử đực và cái tạo hợp tử và ptrien thành cơ
thể mới
Sinh sản ở
vật
sinh
SS hữu tính
ở thực vật:gồm các giai đoạn: tạo giao tử, thụ phấn, thụ tinh, hình thành quả
và hạt
Động vật:gồm các giai đoạn: hình thành giao tử, thụ tinh, ptrien phôi thành cơ
thể mới.
Bên trong: đặc điểm di truyền, hoocmon, tuổi
Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản..
Bên ngoài: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, chế độ dinh dưỡng
Một số ứng dụng sinh sản của
sinh vật
Phiếu học tập số 2
a. Cho các từ/ cụm từ: sinh sản và cảm ứng, tế bào, thể thống
nhất, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và
phát triển. Hãy chọn các từ/ cụm từ phù hợp để hoàn thiện đoạn
thông tin sau:
Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1)... . Cơ thể lấy các chất
dinh dưỡng, nước, chất khoáng và oxygen từ môi trường cung
cấp cho tế bào thực hiện các hoạt động sống. Các hoạt động
sống như (2)..., (3) ..., (4) ... có mối quan hệ qua lại mật thiết
với nhau đảm bảo sự thống nhất trong hoạt động của toàn bộ cơ
thể như một (5)... .
b. Nêu mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường.
Phiếu số 2
a. (1): tế bào; (2): trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng,
(3): sinh trưởng và phát triển ; (4): sinh sản và cảm ứng, (5): thể
thống nhất
b. Mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường:
Mọi cow thể đều được cấu tạo từ tế bào.Cơ thể lấy các chấtdinh
dưỡng, nước, chất khoáng và oxygen từ môi trường cung cấp cho tế
bào thực hiện quá trình trao đổi chất để lớn lên, sinh sản và cảm
ứng, từ đó giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống.
c. Mối quan hệ giữa các hoạt động sống trong cơ thể:
Trao đổi chất và năng lượng cung cấp vật chất và năng lượng đảm
bảo cơ thể sinh trưởng và phát triển, sinh sản và cảm ứng. Và ngược
lại các quá trình sinh trưởng, phát triển, sinh sản và cảm ứng tác
Các thí sinh lần lượt trả lời 20 câu hỏi của chương trình thuộc
các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, tiếng anh…
Thí sinh trả lời vào bảng. Nếu trả lời đúng thì được giữ lại ở
trên hiện trường để trả lời câu tiếp theo. Nếu sai bị loại và
bước ra khỏi hiện trường. Thí sinh còn lại cuối cùng sẽ và
vòng chung kết. Người nào trả lời đúng câu hỏi cuối cùng là
người chiến thắng, rung được chuông vàng.
Câu hỏi
1
Câu 1. Các hoạt động sống chủ yếu
diễn ra ở đâu.
A. Tế bào
C. Cơ quan
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. Mô
D. Cơ thể
Câu hỏi
2trong những đặc trưng
Câu 2. Sinh sản là một
cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
A. đảm bảo sự phát
triển của sinh vật.
C. đáp ứng nhu cầu
năng lượng của sinh vật.
B. duy trì sự phát
triển của sinh vật.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. giữ cho cá thể
sinh vật tồn tại.
Câu hỏi
3sản vô tính là
Câu 3. Sinh
A. hình thức sinh sản có
sự kết hợp của các tế bào
sinh sản chuyên biệt.
C. hình thức sinh sản
không có sự kết hợp
giữa giao tử đực và
giao tử cái.
B. hình thức sinh sản ở
tất cả các loại sinh vật.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. hình thức sinh sản
có nhiều hơn một cá
thể tham gia.
Câu hỏi
4
Câu 4. Chúng ta có thể nhân giống khoai tây
bằng bộ phận nào của cây?
A. Lá
C. Thân củ.
củ
B. Rễ
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Hạt giống
Câu hỏi
5
Câu 5. Bộ phận được khoanh tròn trên củ
khoai tây trong hình bên được gọi là gì?
A. Rễ cây con
C. Chồi hoa
B. Chồi mầm
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Bao phấn.
Câu hỏi
Câu 6. Ở cóc, mùa sinh sản vào
khoảng tháng tư hằng năm.
6
Sau sinh sản, khối lượng hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau
tháng 4, nếu nguồn sinh dưỡng dồi dào, khối lượng buồng
trứng tăng, cóc có thể đẻ lứa thứ hai trong năm. Yếu tố môi
trường nào đã ảnh hướng đến sinh sản của loài cóc trên?
A. Nhiệt độ
ăn.
C. Thức ăn
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
B. Mùa sinh sản
D. Hormone
Câu hỏi
7
Câu 7 Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành
được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?
A. Con người
C. Thủy tức
B. Amip
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Vi khuẩn
Câu hỏi
Câu 8. Quá trình sinh sản 8
ở sinh vật được diễn ra
định kì ở mỗi loài là do yếu tố nào tham gia quá trình
điều hòa sinh sản?
A. Nhiệt độ
C. Gió
B. Thức ăn
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Hormone
Câu hỏi
9
Câu 9. Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân
chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là
B. Tái sinh
A. Mọc chồi
C. Phân đôí
đôi
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Nhân giống
Câu hỏi
Câu 10. Sự thụ10
phấn là quá trình
B. chuyển giao tử đực
tử bầu phấn sang vòi
nhụy.
A. chuyển hạt phấn từ
bao phấn sang bầu
nhụy.
C. chuyển hạt phấn từ
bao phấn sang đầu
nhụy.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. chuyển hạt phấn tử
bao phấn sang noãn.
Câu hỏi
11
Câu 11. Ở sinh vật, quá
trình hợp nhất giữa
giao tử đực và giao tử cái được gọi là
A. Sự thụ tinh
C. Tái sản xuất
B. Sự thụ phấn
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Hình thành hạt
Câu hỏi
Câu 12. Nhóm các yếu12
tố tự nhiên ảnh hưởng
đến sinh sản của sinh vật là
A. Gió, nước, hormone.
C. gió, nước, thức ăn,
hormone.
B. gió, nước, thức
ăn, nhiệt độ, độ ẩm.
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. thức ăn, nhiệt độ,
con người.
Câu hỏi
13
Câu 13. Quả được hình thành từ bộ phận
nào của hoa?
A. Đài hoa.
C. Nụ hoa
B. Tràng hoa
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Bầu nhụy
Câu hỏi
14
Câu 14. Hoa lưỡng tính là
A. hoa có đài, tràng
và nhụy hoa.
C. hoa có nhị và nhụy.
nhụy
B. hoa có đài, tràng
và nhị hoa..
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. hoa có đài và
tràng hoa.
Câu hỏi 15
Câu 15. Ý nào sau đây KHÔNG đúng về bản chất
của điều khiển sinh sản ở động vật.
A. Điều khiển tuổi thọ.
B. Điều khiển giới
tính.
10
9876543210
C. Điều khiển thời
điểm sinh sản.
D. Điều khiển số con
Câu hỏi
16
Câu 16. Quan sát hình bên và cho biết yếu tố nào ảnh
hưởng đến sự thụ phấn của chùm hoa phi lao
A. Côn trùng
C. Nước
B. Gió
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Con người
Câu hỏi
17
Câu 17. Trong sinh sản
sinh dưỡng ở thực vật,
cây mới được hình thành
A. Từ một phần cơ
quan sinh dưỡng của
cây
.
C. Từ một phần thân
của cây
B. Chỉ từ rẽ của cây
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Chỉ từ lá của cây
Câu hỏi
Câu 18. Trong thực tiễn, cây
ăn quả lâu năm thường
18
được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì
A. Dễ trồng và ít tốn
công chăm sóc
C. Dễ tránh sâu bệnh
hại
B. Dễ nhân giống,
nhanh và nhiều
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. rút ngắn thời gian
sinh trường, sớm thu
hoạch và biết trước đặc
tính của quả.
Câu hỏi
19
Câu 19. Biện pháp nào dưới đây giúp điều khiển
thụ tinh ở động vật đạt hiệu quả nhất.
A. Sử dụng hormone
C. Thụ tinh nhân tạo
B. Thay đổi các yếu
tố môi trường
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Sử dụng chất kích
thích tổng hợp
Câu hỏi
20
Câu 20. Hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa
năng lượng diễn ra chủ yếu ở những cấp độ nào?
A. Tế bào và mô
C. Tế bào và cơ thể
B. Mô và cơ quan
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0
D. Mô và cơ quan
Chung kết
Câu 1. Nối tên sinh vật ở cột A với các hình thức sinh sản
tương ứng ở cột B
Cột A
1. Củ khoai lang
Cột B
A. sinh sản vô tính bằng phân mảnh
2. Nhánh xương rồng
B. sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
3. Thủy tức
C. sinh sản sinh dưỡng bằng lá
4. Sao biển
D. sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi
5. Trùng biến hình
E. sinh sản sinh dưỡng bằng rễ
6. Cây sen đá
G. sinh sản sinh dưỡng bằng thân
1-E
2- G
3-D
4-A
5-B
6-C
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
Câu 2. Nối nội dung ở cột A với các định nghĩa ở cột B.
Cột A
1. Sự thụ tinh
Cột B
A. Sự kết hợp giao tử đực và giao tử
cái
2. Động vật đẻ trứng B. Giao tử cái
3. Động vật đẻ con
C. Giao tử đực
4. Tinh trùng
D. Con non được sinh ra từ trứng
5. Noãn
E. Con non được nuôi trong cơ thể
mẹ và đẻ ra ngoài
1-A
2-D
3-E
4-C
5-B
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
 







Các ý kiến mới nhất